Xem thông tin mới nhất về Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2023

Xem thông tin mới nhất về Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2023

Trong bài viết này bạn sẽ tìm thấy thông tin chi tiết về Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2023. Từ việc tìm hiểu tổng quan về trường, các ngành học đến xu hướng điểm chuẩn gần đây, tất cả sẽ giúp bạn có cái nhìn rõ ràng hơn về cơ hội để trở thành một phần của trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân. Điều này sẽ mang đến cho bạn sự tự tin khi lựa chọn con đường tương lai của mình.

Thông tin chung về Đại học Kinh tế Quốc dân

Thông tin chung về Đại học Kinh tế Quốc dân
Thông tin chung về Đại học Kinh tế Quốc dân
  • Đại học Kinh tế Quốc dân có tên tiếng Anh là National Economics University (NEU).
  • Mã trường: KHA.
  • Loại trường: Công lập.
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Tại chức – Đào tạo từ xa – Liên kết quốc tế.

Được thành lập từ năm 1956, Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) với tên gọi trước đây đã có nhiều tên gọi và cuối cùng chính thức mang tên NEU từ năm 1985. Trường nổi tiếng với các nhiệm vụ chính bao gồm tư vấn chính sách kinh tế, đào tạo bậc đại học và sau đại học về kinh tế, quản lý, quản trị kinh doanh, và đào tạo cán bộ quản lý cho các doanh nghiệp.

Hotline: 0965574229
Email: letuanphuong379@gmail.com

Với hơn 60 năm phát triển, NEU không chỉ đào tạo ra nhiều lãnh đạo cao cấp, doanh nhân nổi tiếng, mà còn là trung tâm nghiên cứu khoa học kinh tế uy tín, cung cấp chuyên gia cho Đảng, Nhà nước và doanh nghiệp, đồng thời cũng là trung tâm tư vấn và chuyển giao công nghệ quản lý kinh tế và quản trị kinh doanh hàng đầu.

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Quốc Dân 2023 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Quốc Dân 2023 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Quốc Dân 2023 mới nhất

Viện Đại học Kinh tế Quốc dân, một trong những trường dẫn đầu về lĩnh vực kinh tế và quản trị kinh doanh, vừa công bố điểm chuẩn tuyển sinh đại học năm 2023 theo phương thức xét tuyển kết hợp – nhóm đối tượng 1, 2 ,3 như sau:

STT

Mã ngànhNgành / chương trìnhĐiểm chuẩn xét tuyển theo các nhóm đối tượng
Nhóm

ĐTI

Nhóm

ĐT2

Nhóm

ĐT3

17220201Ngôn ngữ Anh23,4819,821,03
27310101 1Kinh tế học ( ngành Kinh tế )24,1920,621,2
37310101 2Kinh tế và quản lý đô thị ( ngành Kinh tế )26,0618,420,11
47310101 3Kinh tế và QLNNL ( ngành Kinh tế )22,8821,0520
57310104Kinh tế đầu tư25,112121,39
67310105Kinh tế phát triển22,8820,4519,6
77310106Kinh tế quốc tế27,4722,8 23,66
87310107 |Kinh tế thống kê23,1219,519,26
97310108Kinh tế toán học23,0620,320,46
107320108 |Công chúng quan hệ25,8822,322,54
117340101Kinh doanh quân trị25,4721,4521,39
127340115Tiếp thị26,8122,322,93
137340116Địa ốc23,0619,519,94
147340120Kinh doanh quốc tế28,1323,4324,11
157340121Thương mại kinh doanh26,0622,4322,74
167340122Thương mại điện tử2723,2823,54
177340201Ngân hàng – Tài chính25,692122,11
187340204Bảo hiểm22,8818,218,4
197340301Kế toán23,721,1521,37207340302Kiểm toán27,5622,723,33217340401Khoa học quản lý23,4418,218,29227340403Quản lý công23,251818,74237340404Quản trị nhân lực24,221,2521,85247340405Hệ thống thông tin quản lý23,8421,2519,6257340409Quản lý dự án2419,420,1267380101Luật23,442020,8277380107Luật kinh tế24,7520,621,39287480101Khoa học máy tính25,312121,66297480201Công nghệ thông tin21,6721,0521,11307510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng27,282423,7118,0518,4
327620115Ngành Kinh tế nông nghiệp26,251818,29
337810103Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành25,3119,4519,6
347810201Chuyên ngành Quản trị khách sạn22,7520,4521,56
357850101Chuyên ngành Quản lý tài nguyên và môi trường22,698,0518,51
367850102Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên18,0518,29
377850103Chuyên ngành Quản lý đất đai1818,88
38EBBAChuyên ngành Quản trị kinh doanh ( E – BBA )23,4418,819,62
39EP01Chuyên ngành Khởi nghiệp & phát triển KD ( BBAE )231818,29
40EP02Chuyên ngành Định phí BH & Quản trị rủi ro ( Actuary )26,811819,14
41EP03Chuyên ngành Khoa học dữ liệu trong KT & KD ( DSEB )27,1920,0521,03
42EP04Chuyên ngành Kế toán tích hợp CCQT ( ACT – ICAEW )25,3119,321,43
Một số số liệu thú vị ở đây là: 43 – EP05 – Kinh doanh số ( E – BDB ) – 25,88 – 19,65 – 21,59, 44 – EP06 – Phân tích kinh doanh ( BA ) – 27,02 – 19,85 – 22,8, 45 – EP07 – Quản trị điều hành thông minh ( E – SOM ) – 23,35 – 18,05 – 18,74, 46 – EP08 – Quản trị chất lượng và Đổi mới ( E – MỌI ) – 23,63 – 18 – 19,09, và 47 – EP09 – Công nghệ tài chính ( BFT ) – 24,56 – 19,4 – 19,6. Đó chỉ là vài ví dụ về số liệu biểu đồ của chúng tôi về bảng điểm của sinh viên.Thông tin về học phí mới nhất của Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2023

Ở trường đại học, việc quản lý hành chính là một vai trò quan trọng giúp trường đạt được sự điều hành, quản lí hiệu quả

Mức học phí mới nhất của trường đại học Kinh Tế Quốc Dân 2023

Mức học phí mới nhất của trường đại học Kinh Tế Quốc Dân 2023
  • Mức học phí của trường Đại học Kinh Tế Quốc Dân năm học 2023-2024 đã được công bố. Đối với hệ chính quy K59 trở về trước, mức học phí dao động từ 1.055.000 – 3.500.000 đồng/tháng, tương đương 10.550.000 – 35.000.000 đồng/năm (10 tháng).
  • Đối với hệ chính quy K60 đến K64, mức học phí trong khoảng 1.500.000 – 3.500.000 đồng/tháng, tức 15.000.000 – 35.000.000 đồng/năm (10 tháng).
  • Với hệ chính quy K65 (tuyển sinh năm 2023), mức học phí là 2.000.000 đồng/tháng, tương đương 20.000.000 đồng/năm (10 tháng).

STT

HỆ ĐÀO TẠOHọc phí năm

2023-2024

Mức học

phí tháng

Mức thu / 1

tín chỉ

Tính theo năm

học ( 10 tháng )

1.Đại học chính quy đại trà K59 trở về trước ( 128TC +

04TC thể dục và 08TC GDOP )

1,1.Đại học chính quy đại trà
Các chuyên ngành1.055.000329.00010.550.000
Cử tuyển ( Hợp đồng các tỉnh )1.055.000329.00010.550.000
Bảo lưu kết quả môn học60.000
1,2.Đại học chính quy Đào tạo theo địa chỉ1.550.000475.00015.500.000
1,3.Đại học chính quy đào tạo theo nhu cầu xã hội3.500.0001.035.00035.000.000
1,4.Đào tạo Lưu học sinh NN ( diện tự túc )3.040.000950.00030.400.000
2.Khóa học đại học chính quy K60 , K61 ; K62 ; K63 ; K64
2.1.Khóa học đại học chính quy
Nhóm 1 : bao gồm các ngành , chuyên ngành được khuyến khích phát triển ngành : Tin học kinh tế , Hệ thống thông tin quản lý ; Công nghệ thông tin ; Kinh tế học ; Kinh tế Nông nghiệp và phát triển nông thôn ; Kinh tế tài nguyên ; Kinh tế bất động sản và địa chính ; Kinh doanh bất động sản : Thống kê kinh tế xã hội ; Thống kê kinh doanh . CNgành Quản lý môi trường , KHMT , QL đất đai ( áp dụng từ K61- K64 )

1.500.000

450.000

15.000.000

Nhóm 2 : Các nhóm ngành , chuyên ngành không thuộc nhóm 1 và nhóm 3 ( áp dụng từ K61-64 )1.750.000550.00017.500.000
Nhóm 3 : Các ngành , chuyên ngành xã hội hoá cao :2.000.000600.00020.000.000
Kế toán tổng hợp ; Kiểm toán ; Kinh tế đầu tư ; Kinh tế quốc tế ; Tài chính doanh nghiệp ; QT Marketing ; TT Marketing ; Kinh doanh quốc tế và Quản trị khách sạn ( áp dụng từ K61-64 )
Bảo lưu kết quả môn học100.000
2,2.Đào tạo dự bị đại học1.500.000456.00015.000.000
2,3.Đào tạo cử tuyển ( Hợp đồng các tỉnh ) và Đào tạo theo địa chỉáp dụng theo

tương ứng với

năm tuyển sinh

học phí hệ

từng chuyên

chính quy đại trà

ngành theo

2,4.Khóa học đại học chính quy đào tạo theo nhu cầu xã hội3.500.0001.035.00035.000.000
2,5.Đào tạo Lưu học sinh NN ( diện tự túc )3.040.000950.00030.400.000
3.Đại học chính quy đại trà K65 ( tuyển sinh 2023 )2.000.000600.00020.000.000

Thông tin địa chỉ nộp hồ sơ tuyển sinh của đại học Kinh tế Quốc Dân

Hình ảnh về địa chỉ nộp hồ sơ tuyển sinh của đại học Kinh tế Quốc Dân
Địa chỉ nộp hồ sơ tuyển sinh của đại học Kinh tế Quốc Dân

Quý khách có thắc mắc xin vui lòng liên hệ chúng tôi tại Phòng Quản lý Đào tạo, phòng A1-210, số 207 đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội để được hỗ trợ.

Nếu có bất kỳ vấn đề cụ thể, xin vui lòng liên hệ qua địa chỉ email sau:

Hỗ trợ chung: xtkh@neu.edu.vn

  • Nhóm 1. SAT/ACT: xtkh13@neu.edu.vn
  • Nhóm 2. Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy: xtkh10@neu.edu.vn
  • Nhóm 3.IELTS/TOEFL iBT/TOEIC + ĐGNL/ĐGTD: xtkh13@neu.edu.vn
  • Nhóm 4. IELTS/TOEFL iBT/TOEIC: xtkh13@neu.edu.vn
  • Nhóm 5. Học sinh hệ chuyên: xtkh11@neu.edu.vn
  • Nhóm 6.Thí sinh đăng ký nhiều đối tượng: xtkh14@neu.edu.vn
  • Tuyển thẳng, ƯTXT và DBĐH: xtkh15@neu.edu.vn
  • Liên thông Đại học Chính quy: xtkh@neu.edu.vn
  • Hỗ trợ kỹ thuật khi đăng ký hồ sơ: xtkh12@neu.edu.vn

Truy cập website www.neu.edu.vn để biết thêm thông tin hoặc gọi đến số điện thoại 0888128558 của chúng tôi để được tư vấn một cách chi tiết nhất .

Rate this post

Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Làm Bằng Đại Học Giá Rẻ tự hào là địa chỉ đáng tin cậy trong lĩnh vực làm bằng cấp giả. Chúng tôi đã thành công trong việc cung cấp bằng đại học cho hơn 1000 khách hàng, giúp họ nâng cao cơ hội nghề nghiệp và đạt tỷ lệ đậu việc làm cao.

Với cam kết về chất lượng và uy tín, chúng tôi không yêu cầu đặt cọc và mang đến cho khách hàng sự an tâm với chính sách bảo hành lâu dài. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cung cấp đa dạng các loại bằng cấp với mức giá hợp lý nhất trên thị trường, giúp đỡ những người lao động chưa có cơ hội học hành để sở hữu tấm bằng đại học mơ ước của họ.

Trả lời