Xem Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến 2023 Mới, Chuẩn Xác Nhất

Xem Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến 2023 Mới, Chuẩn Xác Nhất

Chào mừng bạn đến với bài viết mới nhất và chính xác nhất về thông tin điểm chuẩn Đại học Văn Hiến năm 2023. Không cần phải lo lắng nữa, chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn những dữ liệu mới nhất và chi tiết nhất về điểm chuẩn Đại học Văn Hiến năm 2023 để bạn chuẩn bị tốt nhất cho kỳ tuyển sinh sắp tới!

**Giới thiệu về Đại học Văn Hiến**

Hotline: 0965574229
Email: letuanphuong379@gmail.com

Đại học Văn Hiến là một trong những biểu tượng uy tín trong lĩnh vực giáo dục tại miền Nam nước ta. Trường chuyên đào tạo trong lĩnh vực Kinh tế, Du lịch, Kỹ thuật và Khoa học xã hội Nhân văn, và đã cho ra đời gần 15.000 cử nhân từ 30 ngành chuyên môn.

Đại Học Văn Hiến có các cơ sở đào tạo tại 624 Âu Cơ, Quận Tân Bình; 665 – 667 – 669 đường Điện Biên Phủ, Quận 3 và 2A2 P. Thạnh Xuân, Quận 12. Trong tầm nhìn dài hạn, Đại Học Văn Hiến dự định phát triển một Khuôn viên đại học (Campus) theo chuẩn quốc tế tại Đại lộ Nguyễn Văn Linh với diện tích gần 60.000 m2.

**Thông tin về kỳ thi tuyển sinh 2023 tại Đại học Văn Hiến**

Dưới đây là thông tin về kỳ tuyển sinh vào Đại học Văn Hiến mà thí sinh cần biết:

**Cách thức xét tuyển của Đại học Văn Hiến 2023**

1. Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển học bạ
2. Phương thức xét tuyển: Hồ sơ xét tuyển dựa trên kết quả học tập và năng lực của thí sinh

**Thời gian tuyển sinh**

Thời gian tuyển sinh và công bố điểm chuẩn sẽ được cập nhật trong thời gian sớm nhất. Để có thông tin cụ thể và chi tiết hơn, bạn có thể theo dõi các thông báo trên trang chủ của Đại học Văn Hiến và các nguồn thông tin chính thống.

Đừng bỏ qua cơ hội của mình và hãy chuẩn bị tốt nhất cho kỳ tuyển sinh sắp tới. Hy vọng rằng thông tin trong bài viết sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan nhất về điểm chuẩn Đại học Văn Hiến năm 2023. Chúc bạn thành công!Có nhiều hình thức tuyển sinh ở Đại học Văn Hiến, trong đó có việc dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023. Điều này có nghĩa là điểm số của bạn trong kỳ thi này sẽ có ảnh hưởng đến khả năng được nhận vào trường. Hình thức tuyển sinh khác dựa trên kết quả học bạ THPT và điểm thi đánh giá năng lực năm 2023 của Đại học Quốc gia TP. HCM. Chúng đều quan trọng và ảnh hưởng đến khả năng đậu của bạn.

Ngoài ra, bạn cũng cần chú ý đến lệ phí và hồ sơ xét tuyển. Lệ phí xét tuyển là 30.000 đồng/hồ sơ. Hồ sơ đăng ký xét tuyển cần bao gồm phiếu đăng ký xét tuyển, giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT, học bạ THPT và giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có). Lưu ý rằng tất cả giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng của cơ quan địa phương.

Hãy cố gắng học tập tốt để có cơ hội vào Đại học Văn Hiến theo chính sách tuyển sinh phù hợp nhất với bạn!Bảng trên bao gồm danh sách các ngành học đa ngành và các mã ngành của chúng. Các ngành học này bao gồm một loạt các ngành học từ toán, vật lý, hóa học đến ngành học toán, vật lý, tiếng Anh và ngành học toán, văn, tiếng Anh. Mọi ngành học đều chứa mã số tương ứng của ngành đó. Ngành học còn bao gồm một số chuyên ngành liên quan.

Các chuyên ngành trong ngành học máy tính bao gồm công nghệ phần mềm và hệ thống thông tin. Mã ngành là 7480101.

Ngành học truyền thông đa phương tiện bao gồm sản xuất phim và quảng cáo cùng với công nghệ truyền thông. Mã ngành của nó là 7320104.

Các chuyên ngành trong Kỹ thuật điện tử – viễn thông bao gồm kỹ thuật điện tử – viễn thông, kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, hệ thống nhúng và IoT. Mã ngành 7520207.

Ngành quản trị kinh doanh bao gồm quản trị kinh doanh tổng hợp và quản trị nhân sự. Mã ngành của nó là 7340101.

Kinh doanh thương mại có mã ngành là 7340121.

Công nghệ tài chính có mã ngành là 7340205.Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa, tiếng Anh

15

8

Marketing

Marketing

7340115

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

15

9

Tài chính – Ngân hàng

Tài chính doanh nghiệp

Tài chính ngân hàng

7340201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

16

10

Kế toán

Kế toán

7340301

 

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

16

11

Luật

Luật dân sự

Luật kinh tế

Luật thương mại quốc tế

Luật tài chính – ngân hàng

7380101

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

16

12

Thương mại điện tử

Thương mại điện tử

7340122

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

15

13

Kinh tế

Kinh doanh quốc tế

Kinh tế số

7310101

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

16

14

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa16 15Công nghệ sinh học

Công nghệ Sinh học Hóa dược

Công nghệ Sinh học Nông nghiệp (vật nuôi, thủy sản, cây trồng)7420201A00: Toán, Lý, Hóa

A02: Toán, Lý, Sinh

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh16 16Công nghệ thực phẩm

Quản trị chất lượng thực phẩm

Công nghệ chế biến thực phẩm

Dinh dưỡng7540101A00: Toán, Lý, Hóa

A02: Toán, Lý, Sinh

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh16 17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Quản trị lữ hành

Hướng dẫn du lịch7810103A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa16 18Quản trị khách sạn

Quản trị khách sạn – khu du lịch

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810201A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa16 19Du lịch

Quản trị du lịch

Quản trị sự kiện7810101A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa16 20Xã hội học

Xã hội học truyền thông đại chúng

Xã hội học quản trị nhân

Các chương trình học phổ thông và tổ chức xã hội

Những chương trình học xã hội

7310301A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

1621Tâm lý học

Tư vấn và trị liệu tâm lý

Tâm lý và quản trị nhân sự

7310401A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

1622Quan hệ công chúng

Truyền thông và sáng tạo nội dung

Tổ chức sự kiện

7320108C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

1623Văn học

Văn – Giảng dạy

Văn – Truyền thông

Văn – Quản trị văn phòng

7229030C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

1624Việt Nam học

Việt Nam học

7310630C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

1825Văn hóa học

Văn hóa học

7229040C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

1826Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh thương mại

Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh

Biên phiên dịch tiếng Anh

Quan hệ quốc tế tiếng Anh

7220201A01: Môn Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Môn Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Môn Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Môn Văn, Địa, Tiếng Anh

1527Ngôn ngữ Nhật

Chuyên ngành: Tiếng Nhật thương mại

7220209A01: Môn Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Môn Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Môn Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Môn Văn, Địa, Tiếng Anh

1628Ngôn ngữ Trung Quốc

Chuyên ngành: Tiếng Trung thương mại, Tiếng Trung biên – phiên dịch

7220204A01: Môn Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Môn Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Môn Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Môn Văn, Địa, Tiếng Anh

1629Ngôn ngữ Pháp

Chuyên ngành: Tiếng Pháp thương mại

7220203A01: Môn Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Môn Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Môn Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Môn Văn, Địa, Tiếng Anh

1530Đông phương học

Chuyên ngành: Nhật Bản học, Hàn Quốc học

7310608A01: Môn Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Môn Toán, Văn, Tiếng Anh

C00: Môn Văn, Sử, Địa

D15: Môn Văn, Địa, Tiếng Anh

1631Điều dưỡng

Chuyên ngành: Điều dưỡng

7720301A00: Môn Toán, Lý, Hóa

B00: Môn Toán, Hóa, Sinh

C08: Môn Văn, Hóa, Sinh

D07:  Môn Toán, Hóa, Tiếng Anh

Theo Quy định Bộ GD&ĐT32Kỹ thuật môi trường

Chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường

7520320A00: Môn Toán, Lý, Hóa

A02: Môn Toán, Lý, Sinh

B00: Môn Toán, Hóa, Sinh

D07: Môn Toán, Hóa, Tiếng Anh

1533Thanh nhạc

Thanh nhạc thính phòng

Thanh nhạc nhạc nhẹ

Giảng dạy âm nhạc

7210205N00Xét tuyển môn Văn5Thi tuyển môn cơ sở ngành5Thi tuyển môn chuyên ngành.734Piano

Piano cổ điển

Piano ứng dụng

Sản xuất âm nhạc

7210208N00Xét tuyển môn Văn5Thi tuyển môn cơ sở ngành5Thi tuyển môn chuyên ngành.7

Theo thông tin trong Học Bạ THPT, cách tính điểm xét tuyển vào

  • Chương trình 1: Tính tổng điểm trung bình 3 môn trong suốt 5 học kỳ. Tổng điểm này cần đạt ít nhất 18.0.
  • Chương trình 2: Tính tổng điểm trung bình 3 môn trong 3 học kỳ cuối và đạt tối thiểu 18.0.
  • Chương trình 3: Chỉ xem xét 2 học kỳ của lớp 12, tổng điểm trung bình 3 môn phải đạt từ 18.0 trở lên.
  • Để xét tuyển vào Thanh nhạc và Piano, thí sinh cần đạt tối thiểu 5.0 môn Văn cho cả 3 chương trình trên và tham dự thi cụ thể do Trường tổ chức với môn cơ sở và chuyên ngành.
  • Chương trình 4: Đối với các ngành khác, như Điều dưỡng, yêu cầu là tổng điểm trung bình chung của các môn trong suốt năm học lớp 12 phải đạt từ 6.0 trở lên.

Đặc biệt, ngành Điều dưỡng yêu cầu tổng điểm trung bình chung phải đạt từ 6.5 điểm hoặc học lực lớp 12 phải đạt loại khá.

Coist kỳ học phí của Đại học Văn Hiến năm 2023

Học phí học tập của Đại học Văn Hiến 2023
Học phí học tập của Đại học Văn Hiến 2023

Học phí tại Đại học Văn Hiến dao động từ 8.900.000 VNĐ đến 13.500.000 VNĐ mỗi học kỳ tùy thuộc vào nhóm ngành học. Tính ra, học phí 1 năm tại Đại học Văn Hiến có thể từ 99.000.000 VNĐ đến 149.000.000 VNĐ cho từng nhóm ngành. Dưới đây là bảng giới hạn học phí theo từng nhóm ngành cụ thể:

Nhóm ngành

Tên ngành họcHọc phí/tín chỉHọc phí/học kỳ 1

Tổng học phí

1Ngôn ngữ Pháp, Việt Nam học, Văn hóa học739.000 VNĐ8.868.000 VNĐ99.026.000 VNĐ
2Văn học, Xã hội học, Công nghệ sinh học880.000 VNĐ10.656.000 VNĐ119.000.000 VNĐ
3Khoa học máy tính, Công nghệ thực phẩm963.000 VNĐ11.556.000 VNĐ129.000.000 VNĐ
4Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Du lịch, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học, Thanh nhạc, Piano, Tâm lý học, Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Marketing, Kinh tế, Truyền thông đa phương tiện, Luật, Quan hệ công chúng1.035.000 VNĐ12.420.000 VNĐ139.000.000 VNĐ
5Kỹ thuật điện tử – Viễn thông926.000 VNĐ11.112.000 VNĐ139.000.000 VNĐ
6Thương mại điện tử, Công nghệ thông tin, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1.110.000 VNĐ13.320.000 VNĐ149.000.000 VNĐ

Thông tin liên hệ của trường Đại học Văn Hiến

Địa chỉ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại trường

  • Địa chỉ: Số 665 – 667 – 669 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3, TP. HCM
  • Số 624 Âu Cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, TP. HCM.
  • Khu chức năng 13E – Nguyễn Văn Linh, Phong Phú, Nam Thành phố, TP. HCM.
  • SĐT: 028.3832.0333

Địa chỉ gửi qua Bưu điện hoặc Đăng ký trực tuyến:

Rate this post

Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Làm Bằng Đại Học Giá Rẻ tự hào là địa chỉ đáng tin cậy trong lĩnh vực làm bằng cấp giả. Chúng tôi đã thành công trong việc cung cấp bằng đại học cho hơn 1000 khách hàng, giúp họ nâng cao cơ hội nghề nghiệp và đạt tỷ lệ đậu việc làm cao.

Với cam kết về chất lượng và uy tín, chúng tôi không yêu cầu đặt cọc và mang đến cho khách hàng sự an tâm với chính sách bảo hành lâu dài. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cung cấp đa dạng các loại bằng cấp với mức giá hợp lý nhất trên thị trường, giúp đỡ những người lao động chưa có cơ hội học hành để sở hữu tấm bằng đại học mơ ước của họ.

Trả lời

Contact Me on Zalo
0965574229