Xem Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp 2023 – Chính Xác Nhất

Xem Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp 2023 – Chính Xác Nhất

Thật là thú vị khi tìm hiểu về “Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp 2023”! Những thông tin mới nhất và đáng tin cậy nhất về điểm chuẩn cho các ngành học tại Đại Học Đồng Tháp sẽ được cung cấp dưới đây. Hãy cùng chúng tôi khám phá để có thể chọn lựa ngành học phù hợp nhất với khả năng và mong muốn của bản thân. Đừng bỏ lỡ cơ hội cập nhật những thông tin hấp dẫn này!

### **Giới Thiệu Về Đại Học Đồng Tháp**

Hotline: 0965574229
Email: letuanphuong379@gmail.com

![Giới thiệu về Đại học Đồng Tháp](https://lambangdaihocgiare.site/wp-content/uploads/2023/12/diem-chuan-dai-hoc-dong-thap-2023-1.jpg)

– Tên trường: Đại học Đồng Tháp
– Tên tiếng Anh: Dong Thap University (DTHU)
– Mã trường: SPD
– Loại trường: Công lập
– Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Văn bằng 2 – Hợp tác quốc tế – Hệ tại chức

Đại học Đồng Tháp được thành lập theo Quyết định số 08/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ vào ngày 10/01/2003. Tên của trường đã được trực thuộc đổi chính tại 04/9/2008 theo Công văn số 5830/VPCP-KGVX.

Đại học Đồng Tháp có cán bộ giảng dạy được đánh giá cao với quy mô lên tới 782 thành viên, bao gồm 400 giảng viên và 382 giáo viên cơ hữu. Trình độ chuyên môn của họ gồm 11 phó giáo sư, 82 tiến sĩ, 51 nghiên cứu sinh tiến sĩ và 313 thạc sĩ, với 100% giảng viên có bằng sau đại học. Họ là nền tảng vững chắc cho chất lượng giảng dạy tại trường.

### **Cách Thức Tuyển Sinh Đại Học Đồng Tháp Năm 2023**
– Hình thức 1: Xét tuyển qua kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023
Thí sinh sẽ được xét tuyển theo điểm từ ba môn thi tương ứng với ngành học đã đăng ký.

Đối với các ngành yêu cầu môn năng khiếu, thí sinh có thể tham gia kỳ thi năng khiếu do Đại học Đồng Tháp tổ chức hoặc sử dụng kết quả từ các trường khác (cần có giấy xác nhận)…

Đức LêTrong năm 2023, Đại học Đồng Tháp đã công bố một số điểm chuẩn tuyển sinh. Đối với phương pháp xét tuyển đầu tiên, điểm chuẩn được tính dựa trên tổ hợp môn thi THPT và xem xét kết quả học tập cấp THPT. Thí sinh cần phải đạt điểm tối thiểu là 5.0.

Phương pháp xét tuyển thứ hai, điểm xét tuyển được tính dựa trên điểm trung bình lớp 12 của ba môn trong tổ hợp xét tuyển tương ứng với ngành đã đăng ký, và điểm trung bình cả năm lớp 12. Đối với các ngành yêu cầu môn năng khiếu, thí sinh cần phải đạt tối thiểu 5,0 điểm môn năng khiếu để tham gia xét tuyển.

Hình thức 3 và 4 của quy chế tuyển sinh cũng được đề cập để các thí sinh tham khảo.

Trường Đại học Đồng Tháp thông báo về hơn 4.000 cơ hội học tập cho sinh viên tiềm năng, trong đó 4.440 cơ hội dành cho trình độ đại học và 112 cơ hội cho trình độ cao đẳng. Trường sẽ cung cấp 40 chương trình đào tạo đại học chính quy cùng với một chương trình cao đẳng Giáo dục mầm non.
Môn học Kỳ 1:Văn, Toán, SửMôn học Kỳ 2:Văn, Toán, ĐịaMôn học Kỳ 3:Văn, Toán, Tiếng Anh37140205Môn học: Giáo dục Chính trị C00

C19

D01

D14

Môn học Kỳ 1:Văn, Sử, Địa

Môn học Kỳ 2:Văn, Sử, GDCD

Môn học Kỳ 3:Văn, Toán, Tiếng Anh 

Môn học Kỳ 4:Văn, Sử, Tiếng Anh

25,2547140206Môn học: Giáo dục Thể chất T00

T05

T06

T07

Môn học Kỳ 1:Toán, Sinh, NKTDTT 

Môn học Kỳ 2:Văn, GDCD, NKTDTT

Môn học Kỳ 3:Toán, Địa, NKTDTT 

Môn học Kỳ 4:Văn, Địa, NKTDTT

2457140209Môn học: Sư phạm Toán học – Chương trình đại trà -Chương trình toán tiếng AnhA00 

A01

A02

A04 

Môn học Kỳ 1:Toán, Lý, Hóa

Môn học Kỳ 2:Toán, Lý, Tiếng Anh 

Môn học Kỳ 3:Toán, Lý, Sinh

Môn học Kỳ 4:Toán, Lý, Địa

28,6580067140210Môn học: Sư phạm Tin học A00

A01

A02

A04

Môn học Kỳ 1:Toán, Lý, Hóa

Môn học Kỳ 2:Toán, Lý, Tiếng Anh 

Môn học Kỳ 3:Toán, Lý, Sinh 

Môn học Kỳ 4:Toán, Lý, Địa

2470177140211Môn học: Sư phạm Vật lý A00

A01 

A02

A04

Môn học Kỳ 1:Toán, Lý, Hóa

Môn học Kỳ 2:Toán, Lý, Tiếng Anh

Môn học Kỳ 3:Toán, Lý, Sinh

Môn học Kỳ 4:Toán, Lý, Địa

28,0170187140212Môn học: Sư phạm Hóa học A00

B00 

D07

A06 

Môn Toán, Lí, Hóa

Môn Toán, Hóa, Sinh

Môn Toán, Hóa, Tiếng Anh

Môn Toán, Hóa, Địa

28,3777097140213Sư phạm Sinh học A02

B00 

D08

B02

Môn Toán, Lý, Sinh

Môn Toán, Hóa, Sinh

Môn Toán, Sinh, Tiếng Anh 

Môn Toán, Sinh, Địa

27,4701107140217Sư phạm Ngữ văn C00

C19

D14

D15 

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, GDCD 

Văn, Sử, Tiếng Anh

Văn, Địa, Tiếng Anh

27,1701117140218Sư phạm Lịch sử C00

C19

D14

D09

Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCDVăn, Sử, Tiếng Anh Toán, Sử, Tiếng Anh27,5701127140219Sư phạm Địa Lý C00

C04 

D10

A07

Văn, Sử, Địa

Văn, Toán, Địa 

Toán, Địa, Tiếng Anh

Toán, Sử, Địa

26,8701137140221Sư phạm Âm NhạcN00

N01

Văn, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu 

Toán, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu

22Không xét14

7140222Sư phạm Mỹ thuậtН00

H07

D01

Văn ,Trang trí ,Hình họa Toán ,Trang trí ,Hình họa Văn ,Toán ,Tiếng Anh22Không xét 157140231Sư phạm Tiếng Anh D14

D15

D13

Văn ,Sử ,Tiếng Anh

Văn ,Địa,Tiếng Anh

Văn ,Sinh ,Tiếng Anh

26,8701167140246Sư phạm Công nghệA00

A01

A02

A04

Toán ,Lý ,Hóa

Toán ,Lý ,Tiếng Anh

Toán ,Lý ,Sinh

Toán ,Lý ,Địa

24701177140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00

A02

B00

C00

Toán ,Lý ,Hóa

Toán ,Lý ,Sinh

Toán ,Hóa ,Sinh

Văn ,Sử ,Địa

24701187140249Sư phạm Lịch sử và Địa LýD14

D15

A07

Văn ,Sử ,Tiếng Anh

Văn ,Địa,Tiếng Anh

Toán ,Sử ,Địa

24701197220201Ngôn ngữ Anh -Biên – phiên dịch Tiếng Anh kinh doanh Tiếng Anh du lịchD01

D14

D15

D13

Văn ,Toán ,Tiếng Anh

Văn ,Sử ,Tiếng Anh

Văn ,Địa,Tiếng Anh

Văn ,Sinh ,Tiếng Anh

1961520

7220204Ngôn ngữ Trung Quốc -Ngôn ngữ Trung Quốc -Ngôn ngữ Trung -Anh C00 

D01 

D14

D15 

Văn ,Sử ,Địa

Văn ,Toán ,Tiếng Anh 

Văn ,Sử ,Tiếng Anh 

Văn ,Địa,Tiếng Anh

24615217229042Quản lý văn hóa (Sự kiện và truyền thông )C00 

C19

C20

D14

Văn ,Sử ,Địa

Văn ,Sử ,GDCD 

Văn ,Địa,GDCD

Văn ,Sử ,Tiếng Anh

19615227310403Tâm lý học giáo dục A00 

C00 

C19

D01

Toán ,Lý ,Hóa

Văn ,Sử ,Địa

Văn ,Sử ,GDCD

Văn ,Toán ,Tiếng Anh

19615237310501Địa Lí học (Địa Lý du lịch )A07 

C00

D14 

D15

Toán ,Sử ,Địa
Văn ,Sử ,ĐịaVăn ,Sử ,Tiếng AnhVăn ,Địa,Tiếng Anh19615247310630Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch ;Quản lý Nhà hàng và 

Khách sạn)

C00 

C19 

C20

D01 

Văn ,Sử ,Địa 

Văn ,Sử ,GDCD 

Văn ,Địa,GDCD

Văn ,Toán ,Tiếng Anh

19615257340101Quản trị kinh doanh A00 

A01 

D01

D10

Math, Physics, Chemistry
Math, Physics, English Literature, Math, English Math, Geography, English 19 615 26 7340120 International Business A00

A01

D01

D10

Math, Physics, Chemistry

Math, Physics, English

Literature, Math, English

Math, Geography, English

19 615 27 7340201 Finance – Banking A00

A01

D01

D10

Math, Physics, Chemistry

Math, Physics, English

Literature, Math, English

Math, Geography, English

19 615 28 7340301 Accounting A00

A01

D01

D10

Math, Physics, Chemistry

Math, Physics, English

Literature, Math, English

Math, Geography, English

19 615 29 7340403 Business Management A00

A01

C15

D01

Math, Physics, Chemistry

Math, Physics, English

Literature, Math, English

Math, Geography, English

19 615 30 7380101 Law A00

C00

C14

D01

Math, Physics, Chemistry

Literature, History, Geography

Literature, Math, Civic Education

Literature, Math, English

23.2 615317420201Công nghệ sinh học A00 

A02 

B00

D08

Toán ,Lý ,Hóa

Toán ,Lý ,Sinh 

Toán ,Hóa ,Sinh 

Toán ,Sinh ,Tiếng Anh

19615327440301Khoa học môi trường 

(Môi trường ;An toàn sức khỏe môi trường)

A00 

B00

D07 

D08

Toán ,Lý ,Hóa

Toán ,Hóa ,Sinh

Toán ,Hóa ,Tiếng Anh

Toán ,Sinh ,Tiếng Anh

19615337480101Khoa học Máy tính (Công nghệ phần mềm ;Mạng máy tính và an ninh)A00

A01 

A02

A04

Toán ,Lý ,Hóa

Toán ,Lý ,Tiếng Anh 

Toán ,Lý ,Sinh 

Toán ,Lý ,Địa

19615347480201Công nghệ thông tin A00 

A01 

A02

A04

Toán ,Lý ,Hóa

Toán ,Lý ,Tiếng Anh 

Toán ,Lý ,Sinh

Toán ,Lý ,Địa

22615357620109Nông học (Bảo vệ thực vật ;Trồng trọt ;Chăn nuôi thú y và thủy sản)A00 

B00 

D07 

D08

Toán ,Lý ,Hóa 

Toán ,Hóa ,Sinh 

Toán ,Hóa ,Tiếng Anh 

Toán ,Sinh ,Tiếng Anh

19615367620301Nuôi trồng thủy sảnA00 

B00 

D07

D08

Toán ,Lý ,Hóa

Toán ,Hóa ,Sinh 

Toán ,Hóa ,Tiếng Anh 

Toán ,Sinh ,Tiếng Anh

19615377760101Công tác xã hội C00

C19 

C20

D14 

Văn ,Sử ,Địa

Văn ,Sử ,GDCD 

Văn ,Địa,GDCD

Văn ,Sử ,Tiếng Anh

19615387850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00 

B00

D07

D08

Toán ,Lý ,Hóa

Toán ,Hóa ,Sinh 

Toán ,Hóa ,Tiếng Anh 

Toán ,Sinh ,Tiếng Anh

19615397850103Quản lý đất đaiA00

A01 

B00 

D07

Toán ,Lý ,Hóa

Toán ,Lý ,Tiếng Anh 

Toán ,Hóa ,Sinh

Toán ,Hóa ,Tiếng Anh

196154051140201Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)M00

M05 

C19

C20

Văn ,Toán ,NK GDMN 

Văn ,Sử ,NK GDMN 

Văn ,Sử ,GDCD

Văn ,Địa,GDCD

19,5615

Học phí tại Đại học Đồng Tháp năm 2023

Học phí của Đại học Đồng Tháp 2023
Học phí của Đại học Đồng Tháp 2023

Theo dữ liệu về học phí của các năm trước, có thể dự đoán rằng học phí năm học 2023-2024 tại Đại Học Đồng Tháp (DTHU) dự kiến sẽ tăng khoảng 10% so với năm trước. Cụ thể như sau:

  • Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên (các ngành sư phạm): Học phí vẫn được miễn.
  • Ngành Tài nguyên môi trường, Khoa học máy tính, Nông học, Nuôi trồng thủy sản, Quản lý đất đai, Công nghệ sinh học: Học phí dự kiến là 12.826.000 đồng/năm học.
  • Ngành Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Việt Nam học, Quản lý văn hóa, Công tác xã hội, Luật: Học phí dự kiến là 10.769.000 đồng/năm học.

Thông tin liên hệ Đại học Đồng Tháp

  • Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, Phường 6, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
  • SĐT: (0277) 3881518
  • Email: dhdt@dthu.edu.vn
  • Website: https://www.dthu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dongthapuni
Rate this post

Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Làm Bằng Đại Học Giá Rẻ tự hào là địa chỉ đáng tin cậy trong lĩnh vực làm bằng cấp giả. Chúng tôi đã thành công trong việc cung cấp bằng đại học cho hơn 1000 khách hàng, giúp họ nâng cao cơ hội nghề nghiệp và đạt tỷ lệ đậu việc làm cao.

Với cam kết về chất lượng và uy tín, chúng tôi không yêu cầu đặt cọc và mang đến cho khách hàng sự an tâm với chính sách bảo hành lâu dài. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cung cấp đa dạng các loại bằng cấp với mức giá hợp lý nhất trên thị trường, giúp đỡ những người lao động chưa có cơ hội học hành để sở hữu tấm bằng đại học mơ ước của họ.

Trả lời

Contact Me on Zalo
0965574229