Tìm Hiểu Chi Tiết Điểm Chuẩn Đại Học Thủy Lợi 2023- Mới Nhất

Tìm Hiểu Chi Tiết Điểm Chuẩn Đại Học Thủy Lợi 2023- Mới Nhất

Nhận định về Điểm Chuẩn Đại Học Thủy Lợi 2023 và Những Điều Bạn Cần Biết

Bạn đang muốn tìm kiếm thông tin liên quan đến ” Điểm Chuẩn Đại Học Thủy Lợi 2023 “? Điểm chuẩn năm nay liệu có tăng hay giảm so với các năm trước? Bạn quan tâm đến ngành nào có điểm chuẩn cao nhất? Hãy cùng chúng tôi phân tích chi tiết về Điểm Chuẩn Đại Học Thủy Lợi 2023 để bạn có thể chuẩn bị tốt nhất cho con đường học vấn sắp tới!

Tổng quan về trường Đại Học Thủy Lợi

Tổng quan về trường Đại Học Thủy Lợi
Tổng quan về trường Đại Học Thủy Lợi
  • Tên trường: Đại học Thủy lợi
  • Tên tiếng Anh: Thuyloi University
  • Mã trường: TLA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Tại chức – Liên kết quốc tế

Lịch sử và phát triển của trường

Hotline: 0965574229
Email: letuanphuong379@gmail.com

Trường được thành lập từ năm 1959 với tên ban đầu là Học viện Thủy lợi Điện lực, Đại học Thủy Lợi ngày nay đã trở thành một ngôi trường uy tín trong lĩnh vực giáo dục. Ban đầu chỉ có 3 ngành chính, nhưng vào năm 1973, trường đã mở thêm ngành thứ tư, mở rộng sự lựa chọn cho sinh viên. Đến hiện tại, trường đào tạo nhiều chuyên ngành khác nhau như Cơ khí, Nông nghiệp, Quản lý, Kỹ thuật và Kinh tế.

Thành tích của Đại học Thủy Lợi không chỉ dừng lại ở việc đào tạo, trường còn nhận được nhiều lời khen và huân chương từ Bộ Giáo dục và Đào tạo. Điều này phản ánh rõ sự cống hiến và thành công của trường trong lĩnh vực giáo dục.

Cơ sở vật chất, môi trường học tập và chất lượng giảng dạy của trường

Ngoài chất lượng giáo dục, Đại học Thủy Lợi cũng chú trọng đến cơ sở vật chất. Trường đã không ngừng nâng cấp và cải thiện nhằm tạo ra môi trường học tập hiện đại cho cả giảng viên và sinh viên. Trường sở hữu 2 hội trường lớn, hơn 50 phòng học tiện nghi và 9 giảng đường đều được trang bị máy chiếu và bảng di động. Thư viện của trường là nguồn tài nguyên quý giá với hơn 40.000 đầu sách đa dạng.

Sinh viên Thủy Lợi còn được tận hưởng các tiện ích khác như nhà thi đấu, bể bơi, sân bóng, sân tennis, và hệ thống ký túc xá hiện đại. Trường còn có trạm y tế và khu vực sinh hoạt chung cho sinh viên, tạo nên một môi trường sống và học tập toàn diện.

Chất lượng giảng dạy tại Đại học Thủy Lợi được đảm bảo nhờ đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, trong đó có 50% giảng viên có bằng Thạc sĩ, 38% giảng viên có bằng Tiến sĩ.Với tỷ lệ 88% sinh viên có bằng cử nhân và 12% có bằng Đại học, Trường Đại học Thủy Lợi tại Hà Nội đã chuẩn bị tốt cho quá trình học tập và sự phát triển của sinh viên. Giảng viên tại trường không chỉ có kỹ năng giao tiếp tiếng Anh tốt mà còn tạo điều kiện cho việc học tập và hợp tác quốc tế. Với sự nỗ lực và tâm huyết của các giảng viên, sinh viên Trường Đại học Thủy Lợi có thể yên tâm về quá trình học tập của mình.

Dưới đây là danh sách các ngành tuyển sinh và chỉ tiêu xét tuyển của trường:
– Kỹ thuật xây dựng công trình thủy: A00, A01, D01, D07 – 120 chỉ tiêu
– Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng): A00, A01, D01, D07 – 210 chỉ tiêu
– Công nghệ kỹ thuật xây dựng: A00, A01, D01, D07 – 140 chỉ tiêu
– Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: A00, A01, D01, D07 – 100 chỉ tiêu
– Quản lý xây dựng: A00, A01, D01, D07 – 270 chỉ tiêu
– Kỹ thuật tài nguyên nước (Quy hoạch, thiết kế và quản lý công trình thủy lợi): A00, A01, D01, D07 – 90 chỉ tiêu
– Kỹ thuật cấp thoát nước: A00, A01, D01, D07 – 90 chỉ tiêu8Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)A00, A01, D01, D07909Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)A00, A01, D01, D077010Công nghệ sinh họcA00, A02, B00, D089011Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D018012Kỹ thuật hóa họcA00, B00, D078013Công nghệ thông tin (*)A00, A01, D01, D0734014Hệ thống thông tin A00, A01, D01, D0712015Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01, D0712016Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00, A01, D01, D0712017An ninh mạng A00, A01, D01, D0712018Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)A00, A01, D01, D0727019Kỹ thuật Ô tô (*)A00, A01, D01, D0721020Kỹ thuật cơ điện tử (*)A00, A01, D01, D0718021Kỹ thuật điện (*)A00, A01, D01, D0721022Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (*)A00, A01, D01, D0721023Kỹ thuật điện tử – viễn thông (*)A00, A01, D01, D0714024Chuyên ngành Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhA00, A01, D01, D0770 tín chỉ25Chuyên ngành Kinh tếA00, A01, D01, D07180 tín chỉ26Chuyên ngành Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D07180 tín chỉ27Chuyên ngành Kế toánA00, A01, D01, D07180 tín chỉ28Chuyên ngành Kinh tế xây dựngA00, A01, D01, D07210 tín chỉ29Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D07180 tín chỉ30Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D07180 tín chỉ31Chuyên ngành Thương mại điện tửA00, A01, D01, D07110 tín chỉ32Chuyên ngành Ngôn ngữ AnhA01, D01, D07, D08140 tín chỉ33Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D07110 tín chỉ34Chuyên ngành Kiểm toánA00, A01, D01, D07110 tín chỉ35Chuyên ngành Kinh tế sốA00, A01, D01, D07100 tín chỉ36Chuyên ngành LuậtA00, A01, C00, D01120 tín chỉ37Chuyên ngành Ngôn ngữ Hàn (Dự kiến)A01, D01, D07, D0850 tín chỉ38Chuyên ngành Ngôn ngữ Trung (Tiếng Trung)A01, D01, D07, D0450 tín chỉ

Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh

1Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng (**)A00, A01, D01, D07Tổng chỉ tiêu5500

Các mã xét tuyển gồm:

  • A00: Toán, Vật Lý, Hóa Học
  • A01: Toán, Vật Lý, Tiếng Anh
  • A02: Toán, Vật Lý, Sinh Học
  • B00: Toán, Hóa Học, Sinh Học
  • D04: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Trung
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • D07: Toán, Hóa Học, Tiếng Anh
  • D08: Toán, Sinh Học, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ Văn, Lịch Sử, Địa Lý

Phương thức tuyển sinh của trường Đại học Thủy Lợi 2023

Trong năm 2023, Đại học Thủy Lợi sẽ xét tuyển đại học chính quy theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, có thể tham gia xét tuyển thẳng trong vòng 3 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học THPT (học bạ): Tính điểm trung bình năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 theo các môn trong tổ hợp xét tuyển tương ứng.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023: Thí sinh Đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT, nếu có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, thí sinh có thể quy đổi điểm thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá tư duy: Phương thức này tập trung vào khả năng suy nghĩ, phân tích và giải quyết vấn đề của thí sinh.

Học phí học tập tại trường Đại học Thủy Lợi 2023

Học phí tại Đại học Thủy Lợi dự kiến sẽ tăng hàng năm, dự báo có thể điều chỉnh từ 11.000.000 đồng VNĐ đến 13.000.000 VNĐ mỗi năm. Tăng khoảng 10% so với năm trước.

Điểm Chuẩn Đại Học Thủy Lợi 2023 qua các ngành

Điểm Chuẩn Đại Học Thủy Lợi 2023 qua các ngành
Điểm Chuẩn Đại Học Thủy Lợi 2023 qua các ngành

Đại học Thủy Lợi vừa cập nhật danh sách sinh viên được nhận vào học chính quy năm 2023 thông qua hai hình thức: xét tuyển thẳng và dựa trên kết hoạch.

=”font-weight: 400″>TLA121Kỹ thuật điện tử truyền thông25.00

Thông tin về điểm chuẩn đăng tuyển các ngành đào tạo của trường Đại học Thủy Lợi có thể thay đổi dựa trên từng kỳ tuyển sinh. Đến lúc đó, thí sinh cần phải cập nhật thông tin chính xác từ trường để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ tuyển sinh sắp tới.

Hy vọng rằng bạn đã có thông tin hữu ích từ bài viết này. Chúc bạn thành công trong kỳ thi sắp tới!

Nguồn thông tin: https://www.hut.edu.vn/

‘;

let html = ` quả học bạ THPT.

Những thí sinh thỏa mãn điều kiện của trường Đại học Thủy Lợi qua cả hai hình thức này (ngoại trừ yêu cầu phải tốt nghiệp THPT) sẽ được tuyển thẳng vào năm 2023, miễn là họ đạt được số điểm chuẩn yêu cầu cho mỗi chương trình đào tạo cụ thể, như sau:

STT

Mã ngànhTên ngành

Điểm Chuẩn

1TLA106Công nghệ thông tin29.50
2TLA116 Hệ thống thông tin 28.51
3TLA117Kỹ thuật phần mềm28.50
4TLA 126Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu28.50
5TLA127An ninh mạng28.50
6TLA105 Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành :Kỹ thuật cơ khí ,Công nghệ chế tạo máy )24.75
7TLA120Kỹ thuật cơ điện tử27.23
8TLA123Kỹ thuật ôtô27.67
9TLA101Kỹ thuật xây dựng công trình thủy21.00
10TLA104Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng )22.00
11TLA111Công nghệ kỹ thuật xây dựng24.00
12TLA113Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông21.00
13TLA114Quản lý xây dựng25.50
14TLA112Kỹ thuật điện26.00
15]*>/g, ”)
.replace(/<[/]?p[^>]*>/g, ”)
.replace(/]*>/g, ”)
.replace(/]*>/g, ”)
.replace(/]*>/g, ”)
.replace(/]*>/g, ”)
.replace(/]*>/g, ”)
.replace(/([^<]*)/g, ‘$2‘);
console.log(replacementHtml);TLA120
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông29.00
15TLA121Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa28.00
16TLA124 Kỹ thuật điện tử -viễn thông27.50
17TLA128Kỹ thuật Robot và Điều Khiển thông minh27.00
18TLA401Kinh tế28.75
19TLA402Quản trị kinh doanh28.75
20TLA403 Kế toán 28.75
21TLA404Kinh tế xây dựng26.50
22TLA405Thương mại điện tử29.25
23TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 28.00
24TLA407Logistics và quản lý chuỗi cung ứng29.50
25TLA408Tài chính -Ngân hàng28.76
26TLA409Kiểm toán28.76
27TLA410Kinh tế số28.00
28TLA102Kỹ thuật tài nguyên nước21.03
29TLA103Kỹ thuật cấp thoát nước21.01
30TLA107Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)21.02
31TLA301Luật29.03
33TLA302Luật kinh tế29.50
34TLA109Kỹ thuật môi trường22.00
35TLA118Kỹ thuật hóa học23.00
36TLA119 Công nghệ sinh học25.00
37TLA201Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)22.00
38TLA203Ngôn ngữ Anh28.50
39TLA204Ngôn ngữ Trung Quốc28.51

Điểm chuẩn cho 03 ngành học đặc biệt như Công nghệ thông tin,Logistics,và Quản lý chuỗi cung ứng là 29.5.

Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi áp dụng cho mọi tổ hợp môn xét tuyển,không có sự chênh lệch nào giữa các tổ hợp môn. Tổ hợp 3 môn xét tuyển có thang điểm tối đa là 30,mỗi môn xét tuyển có thang điểm tối đa là 10.

Điều kiện để được công nhận xét tuyển vào trường

Để trúng tuyển,thí sinh cần đáp ứng những yêu cầu sau:

Điều 1:Hoàn thành và tốt nghiệp THPT năm 2023.

Điều 2:Đăng ký xét tuyển trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD-ĐT và chọn trường Đại học Thủy Lợi là sự lựa chọn số một.

Để đăng ký,truy cập http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn từ 10/7 đến 17h ngày 30/7 và thực hiện theo hướng dẫn. Nếu không đăng ký,bạn sẽ từ bỏ cơ hội được xét tuyển.

Sau khi đăng ký,tra cứu kết quả xét tuyển trên trang đăng ký xét tuyển của Đại học Thủy Lợi tại http://dkxtdh.tlu.edu.vn hoặc http://tlu.edu.vn.

Thông tin liên hệ tuyển sinh của Đại Học Thủy Lợi

CƠ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI

  • Địa chỉ:175 Tây Sơn,Đống Đa,Hà Nội
  • SĐT:(024) 3852 2201
  • Email:phonghcth@tlu.edu.vn

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THỦY LỢI

  • TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI

    • Địa chỉ :Số 2 – Đường Trường Sa – P.17 – Q.Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh
    • Điện thoại:(84)028.38 400 532 – Fax:(84)028.38 400542
    • Email:cs2@tlu.edu.vn

    PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THỦY LỢI

    • Phường An Thạnh – TX Thuận An – Tỉnh Bình Dương
    • Điện thoại:(84).650.3748 620
    • Fax:(84).650.3833 489

    VIỆN ĐÀO TẠO VÀ KHOA HỌC ỨNG DỤNG MIỀN TRUNG

    • Địa chỉ:Số 115 Trần Phú,Thành phố Phan Rang,Tỉnh Ninh Thuận
    • Điện thoại:2593.823 027,2593.823 028
    • Email:trungtamdh2@tlu.edu.vn
    • Website:http://www.tlu.edu.vn/
    • Facebook:www.facebook.com/daihocthuyloi1959/
    Rate this post

    Với hơn 10 năm kinh nghiệm,Làm Bằng Đại Học Giá Rẻ tự hào là địa chỉ đáng tin cậy trong lĩnh vực làm bằng cấp giả. Chúng tôi đã thành công trong việc cung cấp bằng đại học cho hơn 1000 khách hàng,giúp họ nâng cao cơ hội nghề nghiệp và đạt tỷ lệ đậu việc làm cao.

    Với cam kết về chất lượng và uy tín,chúng tôi không yêu cầu đặt cọc và mang đến cho khách hàng sự an tâm với chính sách bảo hành lâu dài. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cung cấp đa dạng các loại bằng cấp với mức giá hợp lý nhất trên thị trường,giúp đỡ những người lao động chưa có cơ hội học hành để sở hữu tấm bằng đại học mơ ước của họ.

Trả lời

Contact Me on Zalo
Số điện thoại
0965574229