Thông Tin Tuyển Sinh HUTECH – Trường Đại Học Công Nghệ Tp HCM 2024

Thông Tin Tuyển Sinh HUTECH – Trường Đại Học Công Nghệ Tp HCM 2024

Trong năm 2024, trường Đại học Công nghệ Tp HCM (HUTECH) có nhiều thay đổi đáng chú ý. Đặc biệt, trường sẽ tiến hành tuyển sinh với 7,600 chỉ tiêu thuộc vào đối tượng Đại học chính quy với 59 ngành đào tạo và 04 phương thức xét tuyển độc lập. Để hiểu rõ hơn về tuyển sinh hutech, hãy cùng khám phá thông tin chi tiết trong bài viết sau đây.

Giới thiệu trường đại học Công Nghệ Tp HCM

trường đại học Công Nghệ Tp HCM

Hotline: 0965574229
Email: letuanphuong379@gmail.com

Đại học Công nghệ TP.HCM – HUTECH là một trường Đại học tư thục, chính thức chuyển từ mô hình dân lập sang mô hình tư thục theo Quyết định số 702 / QĐ-TTg ngày 19/05/2010 của Thủ tướng Chính phủ.

Hiện nay, HUTECH Education bao gồm 2 trường đại học thành viên là Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) và Đại học Kinh tế Tài chính (UEF). , còn có Trường Quốc tế Song ngữ Hoàng gia – Royal Bilingual International School – Royal School.

Với hơn 27 năm phát triển, HUTECH hiện có 04 cơ sở đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh, được đầu tư và xây dựng theo tiêu chuẩn quốc tế với tổng diện tích hơn 100.000 m2, mang đến không gian học tập hiện đại, năng động và tiện nghi.

  • Trụ sở Điện Biên Phủ: 475A Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
  • Cơ sở Ung Văn Khiêm: 31/36 Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
  • Trung tâm Đào tạo Nhân lực Chất lượng cao: Khu Công nghệ cao TP.HCM (SHTP), Xa lộ Hà Nội, Phường Hiệp Phú, TP. Thủ Đức, TP.HCM
  • Viện Công nghệ cao HUTECH: Khu Công nghệ cao TP.HCM (SHTP), Phường Long Thạnh Mỹ, TP. Thủ Đức, TP.HCM
  • trường đại học Công Nghệ Tp HCM
Hình ảnh tổng quan về trường Đại học Công nghệ Tp HCM

Thông tin tuyển sinh 2024 của trường đại học Công Nghệ Tp HCM

Năm 2024, trường Đại học Công nghệ Tp HCM tiếp tục đưa ra các phương thức tuyển sinh đặc biệt với các chi tiêu khác nhau. Chi tiết về hình thức tuyển sinh của trường sẽ được trình bày dưới đây:

Các ngành và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2024 của ĐH Công Nghệ Tp HCM

Trong năm 2024, trường Đại học Công nghệ TP HCM tiếp tục mở cửa để tuyển sinh cho nhiều ngành và chỉ tiêu khác nhau. Bạn có thể tham khảo thông tin chi tiết về các ngành và chỉ tiêu tuyển sinh trong các phần dưới đây:

Chương trình chính quy

STTNgành, chuyên ngànhMã ngànhThời gian học (năm)Tổ hợp
1Công nghệ thông tin74802014A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
2An toàn thông tin74802024C01 (Toán, Văn, Lý)
3Khoa học dữ liệu(Data Science)74601084D01 (Toán, Văn, Anh)
4Hệ thốngThông tin quản lý:73404053.5
– Hệ thống thông tin kinh doanh
– Phân tích dữ liệu
– Hệ thống thương mại điện tử
– Hệ thống Blockchain/Crypto
5Robot và trí tuệ nhân tạo75102094
6Công nghệ kỹ thuật ô tô:75102054
– Ô tô điện
– Động cơ ô tô
– Khung gầm ô tô
7Kỹ thuật cơ khí:75201034
– Công nghệ chế tạo máy
– Kỹ thuật khuôn mẫu
8Kỹ thuật cơ điện tử75201144
9Kỹ thuật điện:75202014
– Năng lượng tái tạo và quản lý Năng lượng
– Điện công nghiệp
– Hệ thống điện thông minh
10Kỹ thuật điện tử – viễn thông:75202074
– Công nghệ IoT và mạng truyền thông
– Công nghệ mạch tích hợp
– Điện tử công nghiệp
11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa75202164
12Kỹ thuật y sinh:75202124
– Điện tử y sinh
– quản trị trang thiết bị y tế
13Kỹ thuật xây dựng:75802014
– Xây dựng dân dụng và Công nghiệp
– Xây dựng Công trình giao thông
– Chuyển đổi số trong Xây dựng
14Quản lý xây dựng:75803024
– quản lý dự án
– Kinh tế Xây dựng
15Công nghệ dệt, may:75402044
– Công nghệ dệt, may
– quản lý đơn hàng
16Tài chính – Ngân hàng:7340201
– Tài chính doanh nghiệp3.5
– Đầu tư tài chính
– Thẩm định giá
– Công nghệ tài chính
17Kế toán:73403013.5
– Kế toán ngân hàng
– Kế toán – tài chính
– Kế toán quốc tế
– Kế toán Công
– Kế toán số
18Quản trị kinh doanh:73401013.5A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
– Quản trị doanh nghiệp
– Quản trị ngoại thương
– quản trị văn phòng
– quản trị logistics
– Quản trị hàng không
19Digital Marketing(Marketing số)73401143.5
20Marketing:73401153.5
– Marketing tổng hợp
– Marketing truyền thông
– quản trị Marketing
21Kinh doanh quốc tế:73401203.5
– thương mại quốc tế
– Kinh doanh số
22Chuyên ngành :73401223.5
– Thương mại điện tử
-Marketing trực tuyến
– Kinh doanh trực tuyến
23Logistics và quản lý chuỗi cung ứng75106053.5
24Tâm lý học:73104013.5
-Tham vấn tâm lý
-Trị liệu tâm lý
– Tổ chức nhân sự
25Quan hệ công chúng73201083.5
26Quan hệ quốc tế73102063.5
27Quản trị nhân lực73404043.5
28Quản trị khách sạn78102013.5
29Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống78102023.5
30Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78101033.5
31Quản trị sự kiện73404123.5
32Luật kinh tế:73801073.5
-LuậtTài chính – ngân hàng
– Luật thương mại
– Luật Kinh doanh
33Luật:73801013.5
– Luật dân sự
– Luật Hình sự
– Luật Hành chính
34Kiến trúc:75801014.5A00 (Toán, Lý, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
V00 (Toán, Lý, Vẽ)
-Kiến trúccông trình
– Kiến trúc xanh
35Thiết kế nội thất:75801083.5H01 (Toán, Văn, Vẽ)
– thiết Kế không gian nội thất
– thiết Kế sản phẩm nội thất
36Thiết kế thời trang:72104043.5
-Thiết kế thời trangvà thương hiệu
– Kinh doanh thời trang (Fashion Marketing)
– thiết Kế phong cách thời trang (Stylist)
37Thiết kế đồ họa:72104033.5
-Thiết kế đồ họatruyền thông
– thiết Kế đồ họa Kỹ thuật số
38Nghệ thuật số(Digital Art)72104083.5
39Công nghệ điện ảnh, truyền hình72103023.5
40Thanh nhạc72102053.5N00 (Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2)
41Truyền thông đa phương tiện:73201043.5A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
42-Sản xuất truyền hình
-Sản xuất phimvà quảng cáo
-Tổ chức sự kiện
43Đông phương học73106083.5
44Ngôn ngữ Hàn Quốc:72202103.5
– Biên – phiên dịch tiếng Hàn
– Giáo dục tiếng Hàn
45Ngôn ngữ Trung Quốc:72202043.5
-Tiếng Trungthương mại
– Biên – phiên dịch tiếng Trung
46Ngôn ngữ Anh:72202013.5A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
-Tiếng Anhthương mại
– tiếng Anh Biên – phiên dịch
– tiếng Anh du lịch và khách sạn
– Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
47Ngôn ngữ Nhật:72202093.5
-Tiếng Nhậtbiên – phiên dịch
– giảng dạy tiếng Nhật
– tiếng Nhật thương mại
49Dược học:77202015A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
– sản xuất và phát triển thuốc
-Dược lâm sàng, Quản lý và cung ứng thuốc
50Điều dưỡng77203014D07 (Toán, Hóa, Anh)
51Kỹ thuật xét nghiệm y học77206014
52Thú y76401014.5
53Chăn nuôi76201054
54Công nghệ thực phẩm:75401014
– quản lý sản xuất và cung ứng thực phẩm
– Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
55Dinh dưỡngvà khoa học thực phẩm77204974
56Kỹ thuật môi trường:75203204
– Công nghệ kiểm soát môi trường bền vững
– Thẩm định và quản lý dự án môi trường
57Quản lý tài nguyênvà môi trường78501013.5
58Công nghệ sinh học:74202014
-CNSHy dược
– CNSH bảo quản và chế biến thực phẩm
– CNSH mỹ phẩm
– CNSH phát triển nông nghiệp hữu cơ

Chương trình Quốc tế

STTNgành, chuyên ngànhMã ngànhThời gian học (năm)Tổ hợp
1Tài chính quốc tế:73402063.5
– Công nghệ tài chính quốc tế
– Quản trị tài chính quốc tế
– Đầu tư tài chính quốc tế
2Kinh doanh thương mại:73401213.5
-Thương mại quốc tế
-Quản lý chuỗi cung ứng
– Điều phối dự án
3Kinh doanh quốc tế:73401203.5
– Thương mại quốc tế
-Kinh doanh số
4Kinh tế quốc tế:73101063.5
– Đầu tư quốc tế
-Kinhtế đối ngoại
5Quan hệ quốc tế73102063.5

Phương thức xét tuyển năm 2024 của ĐH Công Nghệ Tp HCM

Do đó, trường vẫn duy trì 4 phương thức tuyển sinh như năm 2021, tuyển mới 9 ngành đào tạo, có một số chính sách học bổng cho thí sinh trúng tuyển.

Gồm 09 tin chính thuộc các nhóm Kinh tế – Quản lý (Kinh tế Quốc tế, Tài chính Quốc tế, Tiếp thị Kỹ thuật số, Quản lý Sự kiện), Sinh học – Môi trường – Nông lâm kết hợp (Dinh dưỡngVào năm 2021, Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh (HUTECH) có 6.600 chỉ tiêu cho 50 ngành đào tạo khác nhau. Dưới đây là các hình thức tuyển sinh của trường đại học này trong năm 2021:

Các ngành và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2021 của ĐH Công Nghệ Tp HCM

STTNgành, chuyên ngànhMã ngànhThời gian học (năm)
1Công nghệ kỹ thuật máy tính74801014
2Công nghệ thông tin74802014
3Hệ thống thông tin74802024
4Kỹ thuật phần mềm74802034
5Khoa học dữ liệu ứng dụng74802044
6An toàn thông tin74802054
7Công nghệ thông tin – Điện thoại di động74802124
8Công nghệ thông tin – Đa phương tiện74802224
9Kỹ thuật máy tính – Máy tính và mạng74812014
10Kỹ thuật máy tính – Hệ thống nhúng và IoT74812054
11An toàn thông tin – An ninh mạng74802074
12Mạng máy tính74802084
13Trí tuệ nhân tạo74802094
14Kỹ thuật phần mềm – Ứng dụng di động74802064
15Hệ thống thông tin – Truyền thông74802114
16Kỹ thuật máy tính – Trí tuệ nhân tạo74812094
Cùng với đó, Đại học Công nghệ Tp HCM còn cung cấp các ngành đào tạo liên quan đến kinh tế, khoa học xã hội, y học, nghệ thuật số, công nghệ điện ảnh và truyền thông. Tất cả đều là những lĩnh vực có nhu cầu nhân lực đáng kể trong nền kinh tế hội nhập trong tương lai.

HUTECH dự kiến tuyển 7.600 chỉ tiêu tốt nghiệp đại học chính quy cho 59 ngành đào tạo theo 04 phương thức xét tuyển độc lập. Tất cả thí sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước đều có thể đăng ký xét tuyển vào HUTECH thông qua 04 phương thức này.

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024
Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả bài thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM năm 2024
Phương thức 3: Xét học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12
Phương thức 4: Xét học bạ theo tổng điểm trung bình 3 học kỳ (gồm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12)

Thí sinh là học sinh lớp 12 chưa nhận kết quả tốt nghiệp THPT năm 2024 vẫn có thể đăng ký xét tuyển đợt 1 từ ngày 15/02/2022 để được ưu tiên xét tuyển, nộp đơn phúc khảo và bản công chứng bản sao học bạ THPT gửi trước cho HUTECH.

Thông tin tuyển sinh 2021 của trường đại học Công Nghệ Tp HCM đã được cung cấp, chúng ta hãy cùng đón xem thông tin tuyển sinh v của trường HUTECH trong thời gian sắp tới.Tổ hợp

xét tuyển1Công nghệ thông tin:

STTNgành, chuyên ngànhMã ngànhThời gian học (năm)Tổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Mạng máy tính và truyền thông74802014A00, A01, C01, D0114
2Công nghệ phần mềm74802014A00, A01, C01, D0114
3Hệ thống thông tin74802014A00, A01, C01, D0114
4An toàn thông tin74802024A00, A01, C01, D0114
5Khoa học dữ liệu (Data Science)74801094A00, A01, C01, D0114
6Hệ thống thông tin quản lý73404054A00, A01, C01, D0114
– Hệ thống thông tin kinh doanh
– Phân tích dữ liệu
– Hệ thương mại điện tử
– Hệ thống Blockchain/Crypto
7Robot và trí tuệ nhân tạo75102094A00, A01, C01, D0114
8Công nghệ kỹ thuật ô tô75102054A00, A01, C01, D0114
– Ô tô điện
– Động cơ ô tô
– Khung gầm ô tô
9Kỹ thuật cơ khí75201034A00, A01, C01, D0114
– Công nghệ chế tạo máy
– Kỹ thuật khuôn mẫu
10Kỹ thuật cơ điện tử75201144A00, A01, C01, D0114
11Kỹ thuật điện75202014A00, A01, C01, D0114
– Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng
– Điện công nghiệp
– Hệ thống điện thông minh
12Kỹ thuật điện tử – viễn thông75202074A00, A01, C01, D0114
– Công nghệ IoT và mạng truyền thông
– Công nghệ mạch tích hợp
– Điện tử công nghiệp
13Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa75202164A00, A01, C01, D0114
14Kỹ thuật y sinh75202124A00, A01, C01, D0114
– Điện tử y sinh
– Quản trị trang thiết bị y tế
15Kỹ thuật xây dựng75802014A00, A01, C01, D0114
– Xây dựng dân dụng và công nghiệp
– Xây dựng công trình giao thông
– Chuyển đổi số trong xây dựng
16Quản lý xây dựng75803024A00, A01, C01, D0114
– Quản lý dự án
– Kinh tế xây dựng
17Công nghệ dệt, may75402044A00, A01, C01, D0114
– Công nghệ dệt, may
– Quản lý đơn hàng
18Tài chính – Ngân hàng73402014A00, A01, C01, D0114
– Tài chính doanh nghiệp
– Tài chính ngân hàng
– Đầu tư tài chính
– Thẩm định giá
– Công nghệ tài chính
19Tài chính quốc tế73402064A00, A01, C01, D0114
– Công nghệ tài chính quốc tế
– Quản trị tài chính quốc tế
– Đầu tư tài chính quốc tế
20Kế toán73403014A00, A01, C01, D0114
– Kế toán Kiểm toán
– Kế toán ngân hàng
– Kế toán – Tài chính
– Kế toán quốc tế
– Kế toán công
– Kế toán số
21Quản trị kinh doanh73401014A00, A01, C01, D0114
– Quản trị doanh nghiệp
– Quản trị ngoại thương
– Quản trị nhân sự
– Quản trị logistics
– Quản trị hàng không
22Digital Marketing73401144A00, A01, C01, D0114
23Marketing73401154A00, A01, C01, D0114
– Marketing tổng hợp
– Marketing truyền thông
– Quản trị Marketing
24Kinh doanh thương mại73401214A00, A01, C01, D0114
– Thương mại quốc tế
– Quản lý chuỗi cung ứng
– Điều phối dự án
25Kinh doanh quốc tế73401204A00, A01, C01, D0114
– Thương mại quốc tế
– Kinh doanh số
26Kinh tế quốc tế73101064A00, A01, C01, D0114
– Đầu tư quốc tế
– Kinh tế đối ngoại
27Thương mại điện tử73401224A00, A01, C01, D0114
– Marketing trực tuyến
– Kinh doanh trực tuyến
– Giải pháp thương mại điện tử
28Logistics và quản lý chuỗi cung ứng75106054A00, A01, C01, D0114
29Tâm lý học73104014A00, A01, C01, D0114
– Tham vấn tâm lý
– Trị liệu tâm lý
– Tổ chức nhân sự

Hãy xem bảng điểm môn học của sinh viên và học phần tương ứng. Các môn học và điểm số là một yếu tố quan trọng xác định thành tựu học tập của sinh viên. việc quản lý điểm số là một phần quan trọng trong việc hỗ trợ sinh viên trong quá trình học tập. Bảng điểm này bao gồm môn học từ số 25 đến số 58. Nếu cần, hãy tham khảo danh sách các học phần đã được ghi điểm dưới đây.

58 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông:
– Điện tử viễn thông7850101459Công nghệ sinh học:
– CNSH y dược
– CNSH bảo quản và chế biến thực phẩm
– CNSH mỹ phẩm
– CNSH phát triển nông nghiệp hữu cơ74202014

Phương pháp xét tuyển năm 2021

Tính đến thời điểm hiện tại, 4 phương pháp xét tuyển năm 2021 của trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) khá chi tiết và đủ đầy đủ trong phần dưới đây. Mọi người hãy nắm rõ các phương pháp bao gồm:

  • Phương pháp 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Phương pháp 2: Xét kết quả kỳ thi kiểm tra đánh giá kỹ năng nghề năm 2021 của trường Đại học Quốc gia TP.
  • Phương pháp 3: Xét tuyển học bạ dựa trên điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12
  • Phương pháp 4: Xét tuyển học bạ dựa trên tổng điểm trung bình cả 3 học kỳ (năm 11 và học kỳ 1 năm 12)

Tất cả thí sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước đều có thể đăng ký xét tuyển vào HUTECH thông qua 4 phương thức này.

Chỉ tiêu xét tuyển theo điểm thi THPT 2021

Vào ngày 9/12, thạc sĩ Nguyễn Thị Xuân Dung, Phó trưởng phòng Tuyển sinh – Truyền thông Trường ĐH Bách khoa TP.HCM cho biết, trường đã công bố phương pháp tuyển sinh đại học chính quy năm 2021.

Theo đó, trường đã tuyển được 6.600 chỉ tiêu tốt nghiệp đại học chính quy cho 50 ngành đào tạo theo 4 phương pháp xét tuyển độc lập. Cụ thể, các phương pháp bao gồm: Xét tuyển kết quả thi THPT năm 2021, xét tuyển điểm thi đánh giá năng lực vào Đại học Quốc gia TP HCM 2021 Xét tuyển kết quả học tập và xét tuyển học bạ dựa trên tổng điểm trung bình. điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12, xét tuyển theo tổng điểm trung bình 3 học kỳ (năm học 11 và học kỳ 1 năm 12). Tất cả học sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước đều có thể đăng ký xét tuyển vào trường thông qua 4 phương pháp này.

Về phương pháp xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT rời năm 2021 (chiếm 65% tổng chỉ tiêu xét tuyển), trường sẽ thực hiện theo quy định của Bộ GD-ĐT về thời hạn xét tuyển, lệ phí và phương pháp xét tuyển. của màn hình. Thí sinh phải tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 và có điểm đạt ngưỡng đầu vào do trường quy định.

Với những thông tin bổ ích trên đây, bạn hoàn toàn đã nắm rõ về thông tin tin tuyển sinh trường đại học Công nghệ Tp HCM khá chi tiết. Chắc chắn những thông tin này sẽ giúp bạn bước đầu thực hiện làm hồ sơ và có sự lựa chọn tốt nhất cho mình. Nếu bạn muốn giải đáp thêm điều gì, hãy liên hệ ngay với chúng tôi.

CÁC BÀI VIẾT MỚI NHẤT LIÊN QUAN

Thông Tin Điểm Trường Đại Học Công Nghệ Miền Đông 2024 Chính Xác

Cập nhật những thông tin mới nhất về “Điểm trường Đại học Công nghệ […]

STTChuyên ngànhTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C0115Tốt nghiệp THPT
2Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C0115Tốt nghiệp THPT
3– Thương mại quốc tếKinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C0015Tốt nghiệp THPT
– Tài chính quốc tế
– Kinh doanh điện tử
4– Luật kinh tếLuật7380107A00, A01, D01, C0015Tốt nghiệp THPT
– Luật tài chính ngân hàng
– Luật thương mại quốc tế
– Luật quản trị doanh nghiệp
5– Tiếng Anh thương mạiNgôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1515Tốt nghiệp THPT
– Tiếng Anh biên, phiên dịch
– Tiếng Anh du lịch & khách sạn
– Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
6– Sản xuất & phát triển thuốcDược học7720201A00, B00, D07, C0821Tốt nghiệp THPT
– Dược lâm sàng, Quản lý & cung ứng thuốc
7Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205DGNL530Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
8Kỹ thuật xây dựng7580201DGNL530Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
9Quan hệ công chúng7320108DGNL530Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
10Kinh doanh quốc tế7340120DGNL530Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
11– Luật kinh tếLuật7380107DGNL530Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
12Ngôn ngữ Anh7220201DGNL530Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
13Dược học7720201DGNL630Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
14– Bác sĩ thú yThú y7640101DGNL530Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
15Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01, XDHB18Xét học bạ
16Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C01, XDHB18Xét học bạ
17Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C00, XDHB18Xét học bạ
18Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C00, XDHB18Xét học bạ
19Luật7380107A00, A01, D01, C00, XDHB18Xét học bạ
20Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15, XDHB18Xét học bạ
21Dược học7720201A00, B00, D07, C08, XDHB18Xét học bạ
22– Bác sĩ thú yThú y7640101A00, B00, D07, C08, XDHB18Xét học bạ
23Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01, XDHB18Xét học bạ
24– Robot và trí tuệ nhân tạoCông nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C0115Tốt nghiệp THPT
– Công nghệ thông tin
– Công nghệ phần mềm
25Công nghệ thông tin7480201DGNL570Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
26Kế toán7340301A00, A01, D01, C01, XDHB18Xét học bạ
27– Kế toán Kiểm toánKế toán7340301A00, A01, D01, C0115Tốt nghiệp THPT
– Kế toán ngân hàng
– Kế toán – Tài chính
28Kế toán7340301DGNL530Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
29– Quản trị doanh nghiệpQuản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C0015Tốt nghiệp THPT
– Quản trị ngoại thương
– Quản trị nhân sự
– Quản trị hàng không
30Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00, XDHB18Xét học bạ
31Quản trị kinh doanh7340101DGNL530Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
32Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0015Tốt nghiệp THPT
33Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C00, XDHB18Xét học bạ
34Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605DGNL530Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
35Đông phương học7310608A01, D01, C00, D15, XDHB18Xét học bạ
36Đông phương học7310608DGNL530Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
37– Hàn Quốc họcĐông phương học7310608A01, D01, C00, D1515Tốt nghiệp THPT
– Nhật Bản học
– Trung Quốc học
38Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, C01, XDHB18Xét học bạ
39Digital Marketing7340114A00, A01, D01, C00, XDHB18Xét học bạ
40Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, C08, XDHB18Xét học bạ
41Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, C00, D15, XDHB18Xét học bạ
42Điều dưỡng7720301DGNL570Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
43Công nghệ tài chính7340205DGNL570Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
44Ngôn ngữ Trung Quốc7220204DGNL530Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
45Digital Marketing7340114DGNL530Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
46Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, C0115Tốt nghiệp THPT
47Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, C00, D1515Tốt nghiệp THPT
48Digital Marketing7340114A00, A01, D01, C0015Tốt nghiệp THPT
49– Bác sĩ thú yThú y7640101A00, B00, D07, C0815Tốt nghiệp THPT

Thông tin liên hệ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM (HUTECH)

Trụ sở: 475A Điện Biên Phủ, P.25, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: (028) 5445 2222 – Email: tuyensinh@hutech.edu.vn

 

Rate this post

Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Làm Bằng Đại Học Giá Rẻ tự hào là địa chỉ đáng tin cậy trong lĩnh vực làm bằng cấp giả. Chúng tôi đã thành công trong việc cung cấp bằng đại học cho hơn 1000 khách hàng, giúp họ nâng cao cơ hội nghề nghiệp và đạt tỷ lệ đậu việc làm cao.

Với cam kết về chất lượng và uy tín, chúng tôi không yêu cầu đặt cọc và mang đến cho khách hàng sự an tâm với chính sách bảo hành lâu dài. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cung cấp đa dạng các loại bằng cấp với mức giá hợp lý nhất trên thị trường, giúp đỡ những người lao động chưa có cơ hội học hành để sở hữu tấm bằng đại học mơ ước của họ.

Trả lời

Contact Me on Zalo
0965574229