Thông Tin Mới Nhất Về Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang 2023 – 2024

Thông Tin Mới Nhất Về Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang 2023 – 2024

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2023 – 2024 động lòng người bạn có nắm rõ chưa? Muốn biết kỹ càng về thông tin này để chuẩn bị tốt nhất cho tương lai của mình? Đừng bỏ lỡ cơ hội tìm hiểu thông tin quan trọng về điểm chuẩn của trường Đại học Nha Trang trong năm 2023 với chúng tôi nào!

Tổng Quan Về Trường Đại Học Nha Trang

Đại Học Nha Trang 2023 - 2024

Tổng quan về trường Đại học Nha Trang
  • Trường mang tên: Đại học Nha Trang ( viết tắt: NTU )
  • Tên tiếng Anh: Nha Trang University
  • Trước đây gọi là: Trường Đại học Thủy sản
  • Phương châm: Luôn cải tiến, Định hướng tương lai
  • Loại hình: Đại học công lập với nhiều ngành học
  • Thành lập vào: 1959
  • Thuộc sở hữu của: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Hotline: 0965574229
Email: letuanphuong379@gmail.com

Đại học Nha Trang, ra đời từ năm 1959, được biết đến như một trường đứng đầu tại Việt Nam, có trụ sở chính tại Nha Trang, Khánh Hòa. Trường này có chất lượng đào tạo đạt chuẩn quốc gia cùng nhiều chương trình đào tạo đa dạng. Đặc biệt, trường có cơ sở vật chất hiện đại, thư viện hàng đầu và ký túc xá hiện đại. Đồng thời, trường còn khẳng định mối quan hệ mật thiết với doanh nghiệp và cơ sở sản xuất. Mục tiêu chính của trường là đào tạo nhân lực chất lượng cao, sáng tạo và thích ứng với thị trường lao động.

Trong những năm vừa qua, Trường Đại học Nha Trang đã không ngừng cải tiến và phát triển để đáp ứng nhu cầu đào tạo nhân lực của xã hội. Từ một trường Đại học chuyên ngành thủy sản với chỉ vài ngàn sinh viên, trường đã mở rộng thành một trường Đại học đa ngành với hơn 32.000 sinh viên, trong đó có hơn 1.000 học viên cao học và 62 nghiên cứu sinh.

Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang 2023 – 2024

Đại Học Nha Trang 2023 - 2024

Bảng điểm chuẩn của Đại học Nha Trang năm 2023 – 2024 được hiển thị dưới đây:

STTChuyên ngànhTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, D96, D07, XDHB28Học bạ; Chương trình song ngữ Anh – Việt
2Kế toán7340301PHEA01, D01, D96, D07, XDHB28Học bạ; Chương trình song ngữ Anh – Việt
3Công nghệ thông tin7480201PHEA01, D01, D90, D07, XDHB28Học bạ; Chương trình song ngữ Anh – Việt
4Quản trị khách sạn7810201PHEA01, D01, D96, D07, XDHB22Học bạ; Chương trình song ngữ Anh – Việt
5Quản lý thủy sản7620305A00, B00, A01, D07, XDHB22Học bạ
6Nuôi trồng thuỷ sản7620301MPB00, A01, D01, D07, XDHB24Học bạ; Chương trình Minh Phú – NTU
7Nuôi trồng thuỷ sản7620301DGNLHCM500Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
8Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105MPB00, A01, D01, D07, XDHB24Học bạ; Chương trình Minh Phú – NTU
9Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105DGNLHCM500Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
10Công nghệ thực phẩm7540101A01, D01, D90, D07, XDHB24Học bạ
11Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, A01, D0722Học bạ
12Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, A01, D0724Học bạ
13Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D0722Học bạ
14Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D07, C0123Học bạ
15Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D07, C0122Học bạ
16Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D07, C0122Học bạ
17Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D07, C0122Học bạ
18Khoa học hàng hải7840106A01, D01, D90, D0728Học bạ
19Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D07, C010Học bạ
20Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01, D07, C0124Học bạ
21Kỹ thuật ô tô7520130A01, D01, D90, D0727Học bạ
22Kỹ thuật điện7520201A01, D01, D90, D0723Học bạ
23Kỹ thuật xây dựng7580201A01, D01, D90, D0723Học bạ
24Công nghệ thông tin7480201A01, D01, D90, D0728Học bạ
25Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D90, D0725Học bạ
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PD01, D96, D03, D9725Học bạ; Chương trình song ngữ Pháp – Việt
27Quản trị kinh doanh7340101ADGNLHCM675Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 120 điểm; Chương trình song ngữ Anh – Việt
28Kế toán7340301PHEDGNLHCM650Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 110 điểm; Chương trình song ngữ Anh – Việt
29Công nghệ thông tin7480201PHEDGNLHCM650Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 100 điểm; Chương trình song ngữ Anh – Việt
30Quản trị khách sạn7810201PHEDGNLHCM650Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 120 điểm; Chương trình song ngữ Anh – Việt
31Quản lý thủy sản7620305DGNLHCM500Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
32Nuôi trồng thuỷ sản7620301B00, A01, D01, D07, XDHB22Học bạ
33Nuôi trồng thuỷ sản7620301MPDGNLHCM550Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình Minh Phú – NTU
34Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105B00, A01, D01, D07, XDHB22Học bạ
35Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105MPDGNLHCM550Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình Minh Phú – NTU
36Công nghệ thực phẩm7540101DGNLHCM550Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
37Kỹ thuật hoá học7520301DGNLHCM500Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
38Công nghệ sinh học7420201DGNLHCM550Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
39Kỹ thuật môi trường7520320DGNLHCM500Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
40Kỹ thuật cơ khí7520103DGNLHCM550Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
41Công nghệ chế tạo máy7510202DGNLHCM500Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
42Kỹ thuật cơ điện tử7520114DGNLHCM500Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
43Kỹ thuật nhiệt7520115DGNLHCM500Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
44Khoa học hàng hải7840106DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
45Kỹ thuật cơ khí động lực7520116DGNLHCM500Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
46Kỹ thuật tàu thuỷ7520122DGNLHCM500Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
47Kỹ thuật ô tô7520130DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
48Kỹ thuật điện7520201DGNLHCM550Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
49Kỹ thuật xây dựng7580201DGNLHCM550Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
50Công nghệ thông tin7480201DGNLHCM650Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 100 điểm
51Hệ thống thông tin quản lý7340405DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
52Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PDGNLHCM550Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình song ngữ Pháp – Việt
53Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 110 điểm
54Quản trị khách sạn7810201DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 110 điểm
55Quản trị kinh doanh7340101DGNLHCM675Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 120 điểm
56Marketing7340115DGNLHCM675Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 120 điểm
57Tài chính – Ngân hàng7340201DGNLHCM650Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 110 điểm
58Kế toán7340301DGNLHCM650Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 110 điểm
59Luật7380101DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
60Ngôn ngữ Anh7220201DGNLHCM650Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 130 điểm
61Kinh tế7310101DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
62Kinh tế phát triển7310105DGNLHCM600Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
63Khoa học thủy sản7620303DGNLHCM500Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
64Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216DGNLHCM550Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
65Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205DGNLHCM550Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
66Kinh doanh thương mại7340121DGNLHCM650Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Thành phần tiếng Anh trên 110 điểm
67Khoa học thủy sản7620303A00, B00, A01, D07, XDHB22Học bạ
68Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A01, D01, D90, D07, XDHB23Học bạ
69kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A01, D01, D90, D07, XDHB22Học bạ
70Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105MPB00, A01, D01, D0716.5Tốt nghiệp THPT; Chương trình Minh Phú – NTU
71Nuôi trồng thuỷ sản7620301MPB00, A01, D01, D0716.5Tốt nghiệp THPT; Chương trình Minh Phú – NTU
72Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, D96, D0720.5Tốt nghiệp THPT; Chương trình song ngữ Anh – Việt
73Kế toán7340301PHEA01, D01, D96, D0720Tốt nghiệp THPT; Chương trình song ngữ Anh – Việt
74Công nghệ thông tin7480201PHEA01, D01, D90, D0720Tốt nghiệp THPT; Chương trình song ngữ Anh – Việt
75Quản trị khách sạn7810201PHEA01, D01, D96, D0722Tốt nghiệp THPT; Chương trình song ngữ Anh – Việt
76Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PD01, D96, D03, D9717Tốt nghiệp THPT; Chương trình song ngữ Pháp – Việt
77Khoa học thủy sản7620303A00, B00, A01, D0716Tốt nghiệp THPT
78Quản lý thủy sản7620305A00, B00, A01, D0716Tốt nghiệp THPT
79Nuôi trồng thuỷ sản7620301B00, A01, D01, D0716Tốt nghiệp THPT
80Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, A0116Tốt nghiệp THPT
81Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D0716Tốt nghiệp THPT
82Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D07, C0116Tốt nghiệp THPT
83Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D07, C0116Tốt nghiệp THPT
84Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D07, C0116.5Tốt nghiệp THPT
85Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, D07, C0116Tốt nghiệp THPT
86Khoa học hàng hải7840106A01, D01, D90, D0720.5Tốt nghiệp THPT
87Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D07, C0116Tốt nghiệp THPT
88Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01, D07, C0116Tốt nghiệp THPT
89Kỹ thuật ô tô7520130A01, D01, D90, D0720Tốt nghiệp THPT
90Kỹ thuật điện7520201A01, D01, D90, D0718Tốt nghiệp THPT
91Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A01, D01, D90, D0716Tốt nghiệp THPT
92Kỹ thuật xây dựng7580201A01, D01, D90, D0717Tốt nghiệp THPT
93Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A01, D01, D90, D0716Tốt nghiệp THPT
94Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, A01, D0716Tốt nghiệp THPT
95Công nghệ thực phẩm7540101A01, D01, D90, D0717Tốt nghiệp THPT
96Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105B00, A01, D01, D0716Tốt nghiệp THPT
97Công nghệ thông tin7480201A01, D01, D90, D0721Tốt nghiệp THPT
98Hệ thống thông tin quản lý7340405A01, D01, D90, D0718Tốt nghiệp THPT
99Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D96, D03, D9721Tốt nghiệp THPT
100Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D96, D0722Tốt nghiệp THPT
101Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D96, D0720.5Tốt nghiệp THPT
102Marketing7340115A01, D01, D96, D0723Tốt nghiệp THPT
103Kinh doanh thương mại7340121A01, D01, D96, D0723Tốt nghiệp THPT
104Tài chính – Ngân hàng7340201A01, D01, D96, D0720.5Tốt nghiệp THPT
105Kế toán7340301A01, D01, D96, D0721Tốt nghiệp THPT
106Luật7380101D01, D96, C00, D0719Tốt nghiệp THPT
107Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1523Tốt nghiệp THPT
108Kinh tế7310101A01, D01, D96, D0718Tốt nghiệp THPT
109Kinh tế phát triển7310105A01, D01, D96, D0720Tốt nghiệp THPT
Trường Đại học Nha Trang tính học phí như thế nào?Trường Đại học Nha Trang tính học phí như thế nào?Hiện tại, thông tin chi phí học phí chưa được công bố chính thức cho năm 2023 – 2024 tại trường Đại học Nha Trang. Dự kiến, mức học phí sẽ tăng khoảng 5-10% so với năm trước. Thông tin chi tiết sẽ được cập nhật sớm nhất để giúp các bạn học sinh có thêm tùy chọn. Dưới đây là mức học phí dự kiến:

  • Chương trình chuẩn: Mức phí từ 4.200.000 VNĐ – 6.000.000 VNĐ/học kỳ, tùy số tín chỉ mà sinh viên đăng ký.
  • Chương trình song ngữ Anh – Việt, Chương trình chất lượng cao: Mức phí từ 11.000.000 VNĐ/học kỳ.

Học phí tại Đại học Nha Trang từ năm 2021 – 2023 – 2024 sẽ thay đổi theo từng chương trình. Đối với chương trình chuẩn, mức học phí dao động từ 4-5 triệu VNĐ/học kỳ tùy thuộc vào số tín chỉ đăng ký. Trong khi đó, chương trình Song ngữ Anh – Việt và định hướng nghề nghiệp (POHE) có mức học phí là 10 triệu VNĐ/học kỳ. Mức học phí có thể tăng theo quy định của Nhà nước.Dựa trên thông tin học phí các năm trước, năm 2023 – 2024, dự kiến sinh viên chương trình chuẩn phải trả từ 4.500.000 – 6.500.000 VNĐ/năm học, tăng 10% theo quy định của Bộ GD&ĐT. Đây là thông tin dự kiến, mức học phí chính thức sẽ được thông báo sau khi đề án tăng/giảm học phí được Bộ GD&ĐT phê duyệt.
Địa chỉ và thông tin liên lạc?Địa chỉ và thông tin liên lạc?Địa chỉ và thông tin liên lạc?

Rate this post

Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Làm Bằng Đại Học Giá Rẻ tự hào là địa chỉ đáng tin cậy trong lĩnh vực làm bằng cấp giả. Chúng tôi đã thành công trong việc cung cấp bằng đại học cho hơn 1000 khách hàng, giúp họ nâng cao cơ hội nghề nghiệp và đạt tỷ lệ đậu việc làm cao.

Với cam kết về chất lượng và uy tín, chúng tôi không yêu cầu đặt cọc và mang đến cho khách hàng sự an tâm với chính sách bảo hành lâu dài. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cung cấp đa dạng các loại bằng cấp với mức giá hợp lý nhất trên thị trường, giúp đỡ những người lao động chưa có cơ hội học hành để sở hữu tấm bằng đại học mơ ước của họ.

Trả lời

Contact Me on Zalo
0965574229