Thông Tin Mới Nhất Học Phí về Điểm Chuẩn Đại học Kinh Tế TPHCM 2023

Thông Tin Mới Nhất Học Phí về Điểm Chuẩn Đại học Kinh Tế TPHCM 2023

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM 2023 đóng vai trò quan trọng trong việc xác định hướng đi học của các thí sinh. Như vậy, bài viết sau sẽ cung cấp thông tin rõ ràng về điểm chuẩn các ngành học tại trường Đại học Kinh tế TP.HCM, giúp bạn hiểu rõ và chính xác nhất về yêu cầu tuyển sinh của trường – một trong những trường hàng đầu về kinh tế tại Việt Nam.

Đại học Kinh Tế TPHCM

Giới thiệu về Đại học Kinh Tế TPHCM
Giới thiệu về Đại học Kinh Tế TPHCM
  • Trường: Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: University of Economics Ho Chi Minh City (UEH)
  • Mã trường: KSA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học – Liên thông – Văn bằng 2 – Liên kết quốc tế

Lịch sử và thành tựu

Trường Đại học Kinh tế TP. HCM ra đời từ việc sáp nhập giữa Trường Đại học Kinh tế TP. HCM, Trường Đại học Tài chính Kế toán TP. Hồ Chí Minh và Khoa Kinh tế thuộc Trường Đại học Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh vào ngày 9 tháng 7 năm 1996.

Hotline: 0965574229
Email: letuanphuong379@gmail.com

Sau đó, ngày 10 tháng 10 năm 2000, theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, trường đã trở thành một cơ sở giáo dục độc lập, không thuộc Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh với mục tiêu phát triển trở thành một trường đại học đa ngành, có uy tín học thuật trong khu vực Châu Á.

Trường luôn nỗ lực nâng cao chất lượng giáo dục, đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, hướng tới hội nhập quốc tế và toàn cầu hóa.

Giáo Viên và Cơ Sở Vật Chất

Đội ngũ giảng viên của trường gồm 580 thành viên, với 9 giáo sư, 51 phó giáo sư, 192 tiến sĩ, 369 thạc sĩ và 19 giảng viên đại học, đều được đào tạo tại các trường uy tín trong và ngoài nước, có uy tín khoa học và chuyên môn cao.

Về cơ sở vật chất, trường có diện tích đất rộng 139.124 m², với 433 phòng học, hội trường, phòng làm việc, 20 trung tâm học liệu, 8 trung tâm mô phỏng, phòng thực hành và lab máy vi tính.

Thư viện điện tử của trường trang bị hiện đại, chứa hơn 52.000 đầu sách, gần 12.000 luận văn, luận án và công trình nghiên cứu, cùng với hơn 298.000 ebooks.

Các Ngành Học Nổi Bật Tại Trường

Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh đang chào đón các thí sinh mong muốn tham gia vào các ngành học tại trường như Kinh tế, Kinh tế đầu tư, Bất động sản, Kỹ thuật phần mềm, Ngôn ngữ Anh, Luật kinh tế, Quản trị nhân lực, Kinh doanh nông nghiệp, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Kinh doanh thương mại, Marketing, Tài chính – Ngân hàng, Bảo hiểm,..

Các cách tuyển sinh ở Đại học Kinh tế TPHCM

Trong năm 2023, Đại học Kinh tế TP. HCM sẽ sử dụng sáu phương pháp tuyển sinh:

  • Phương thức 1: Tuyển sinh thẳng: Dành cho học sinh giỏi, có thành tích xuất sắc trong quá trình học tập và đã đạt được những thành tựu nổi bật.
  • Phương thức 2:Tuyển sinh dựa vào chứng chỉ quốc tế và kết quả tốt nghiệp THPT nước ngoài: Trường sẽ xét tuyển dựa trên kết quả học tập của học sinh ở trường trung học nước ngoài và chứng chỉ quốc tế mà họ đạt được.
  • Phương thức 3: Tuyển sinh học sinh giỏi: Đây là phương thức dành cho học sinh đã đạt được những thành tích cao trong các kỳ thi học sinh giỏi ở cấp tỉnh, cấp quốc gia hoặc quốc tế.
  • Phương thức 4: Tuyển sinh theo tổ hợp môn: Trường sẽ xét tuyển dựa trên điểm số của một số môn học cụ thể mà học sinh đã học trong quá trình học tập tại trung học phổ thông.
  • Phương thức 5: Tuyển sinh dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh: Trường sẽ xét tuyển dựa trên điểm số mà học sinh đạt được trong kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.
  • Phương thức 6: Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT 2023: Phương thức này dựa trên điểm số mà học sinh đạt được trong kỳ thi THPT quốc gia 2023.

Điểm chuẩn tuyển sinh Đại học Kinh Tế TPHCM 2023

Điểm trường Đại học Kinh Tế TPHCM 2023
Điểm trường Đại học Kinh Tế TPHCM 2023

Trường Đại học Kinh tế TPHCM đã công bố điểm chuẩn cho các phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2023. Mức điểm chuẩn nói chung đã tăng so với năm 2022.

Cụ thể, 51 chương trình đào tạo tuyển sinh tại TPHCM có mức điểm chuẩn từ 47 – 77 cho hình thức học sinh Giỏi và tổ hợp môn, trong khi mức điểm chuẩn từ 800 – 985 áp dụng cho hình thức đánh giá năng lực. Riêng tại Phân hiệu Vĩnh Long, điểm chuẩn của các phổ điểm lần lượt nằm trong khoảng từ 40 – 48 và từ 550 – 600. Dưới đây là bảng điểm chuẩn cụ thể gồm:

SttTên Chương trình đào tạoPT3PT4PT5PT6Chương trình học  

Mã ĐKXT

Điểm trúng tuyểnTổ hợp 

xét tuyển

Điểm trúng tuyểnTiếng Anh toàn phầnTiếng Anh bán phầnChuẩn
1Tiếng Anh thương mại (*)62.0063.00845.00D01, D9626.307220201
2Kinh tế66.0068.00910.00A00, A01, D01, D0726.107310101
3Kinh tế chính trị50.0050.00800.00A00, A01, D01, D0722.507310102
4Kinh tế đầu tư56.0060.00850.00A00, A01, D01, D0725.947310104_01
5Thẩm định giá và quản trị tài sản47.0047.00800.00A00, A01, D01, D0723.007310104_02
6Thống kê kinh doanh (*)52.0056.00860.00A00, A01, D01, D0725.567310107
7Toán tài chính (*)53.0055.00840.00A00, A01, D01, D0725.327310108_01
8Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (*)47.0048.00800.00A00, A01, D01, D0724.067310108_02
9Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện72.0073.00920.00A00, A01, D01, V0026.337320106
10Quản trị55.0055.00830.00A00, A01, D01, D0725.407340101_01
11Quản trị khởi nghiệp50.0050.00800.00A00, A01, D01, D0724.547340101_02
12Công nghệ marketing70.0072.00920.00A00, A01, D01, D0727.207340114_td
13Marketing73.0074.00930.00A00, A01, D01, D0727.007340115
14Bất động sản50.0053.00800.00A00, A01, D01, D0723.807340116
15Kinh doanh quốc tế70.0070.00930.00A00, A01, D01, D0726.607340120
16Kinh doanh thương mại67.0068.00905.00A00, A01, D01, D0726.507340121
17Thương mại điện tử (*)69.0071.00940.00A00, A01, D01, D0726.617340122
18Quản trị bệnh viện47.0048.00800.00A00, A01, D01, D0723.707340129_td
19Tài chính công47.0049.00800.00A00, A01, D01, D0724.007340201_01
20Thuế47.0047.00800.00A00, A01, D01, D0723.007340201_02
21Ngân hàng55.0060.00850.00A00, A01, D01, D0725.307340201_03
22Thị trường chứng khoán47.0047.00800.00A00, A01, D01, D0723.557340201_04
23Tài chính56.0061.00865.00A00, A01, D01, D0725.707340201_05
24Đầu tư tài chính53.0057.00845.00A00, A01, D01, D0725.707340201_06
25Bảo hiểm48.0050.00800.00A00, A01, D01, D0724.007340204
26Công nghệ tài chính66.0068.00935.00A00, A01, D01, D0726.607340205
27Tài chính quốc tế69.0071.00915.00A00, A01, D01, D0726.607340206
28Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế58.0058.00800.00A00, A01, D01, D0724.907340301_01
29Kế toán công54.0055.00840.00A00, A01, D01, D0725.317340301_02
30Kế toán doanh nghiệp53.0055.00835.00A00, A01, D01, D0725.007340301_03
31Kiểm toán65.0067.00920.00A00, A01, D01, D0726.307340302
32Quản lý công48.0051.00800.00A00, A01, D01, D0725.057340403
33Quản trị nhân lực60.0066.00865.00A00, A01, D01, D0726.207340404
34Hệ thống thông tin kinh doanh (*)61.0065.00905.00A00, A01, D01, D0726.127340405_01
35Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (*)47.0050.00800.00A00, A01, D01, D0724.857340405_02
36Kinh doanh số58.0063.00890.00A00, A01, D01, D0726.507340415_td
37Luật kinh doanh quốc tế65.0068.00900.00A00, A01, D01, D9625.417380101
38Luật kinh tế61.0063.00870.00A00, A01, D01, D9625.607380107
39Khoa học dữ liệu (*)69.0071.00935.00A00, A01, D01, D0726.307460108
40Khoa học máy tính (*)A00, A01, D01, D0723.407480101
41Kỹ thuật phần mềm (*)62.0065.00875.00A00, A01, D01, D0725.807480103
42Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)55.0061.00890.00A00, A01, D01, D0723.007480107
43Công nghệ thông tin (*)A00, A01, D01, D0724.207480201
44An toàn thông tin (*)A00, A01, D01, D0722.497480202
45Công nghệ và đổi mới sáng tạo55.0057.00875.00A00, A01, D01, D0725.207489001
46Logistics và quản lý chuỗi cung ứng77.0077.00985.00A00, A01, D01, D0727.007510605_01
47Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)63.0066.00930.00A00, A01, D01, D0726.097510605_02
48Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh50.0053.00810.00A00, A01, D01, V0024.637580104
49Kinh doanh nông nghiệp50.0054.00805.00A00, A01, D01, D0725.037620114
50Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành52.0055.00800.00A00, A01, D01, D0724.607810103
51Quản trị khách sạn54.0056.00835.00A00, A01, D01, D0725.207810201_01
52Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí56.0061.00845.00A00, A01, D01, D0725.517810201_02

Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp là một phần quan trọng của việc quản lý doanh nghiệp. Việc quyết định số lượng nhân sự và ngân sách cho mỗi dự án có thể ảnh hưởng lớn đến hiệu suất của doanh nghiệp. Việc tiến hành hoạch định nguồn lực một cách hợp lý có thể giúp doanh nghiệp tối ưu hóa tài nguyên và đạt được kết quả tốt nhất. Nếu bạn quan tâm đến lĩnh vực này, có thể tham khảo khoá học “Khoa học dữ liệu” (69/71/935) hoặc “Kinh doanh số” (58/63/890) để có cái nhìn cụ thể hơn về vấn đề này.

Cơ Sở Tại Phân hiệu Vĩnh Long

SttMã ĐKXTTên Chương trình đào tạoPT 3PT 4PT 5PT6Chương trình
Điểm trúng tuyểnTổ hợp xét tuyểnĐiểm trúng tuyểnChuẩn
17220201Tiếng Anh thương mại (*)48.0040.00600.00D01, D9617.00
27340101Quản trị48.0040.00600.00A00, A01, D01, D0717.00
37340115Marketing48.0040.00600.00A00, A01, D01, D0717.00
47340120Kinh doanh quốc tế48.0040.00600.00A00, A01, D01, D0717.00
57340122Thương mại điện tử (*)48.0040.00550.00A00, A01, D01, D0717.00
67340201_01Ngân hàng48.0040.00600.00A00, A01, D01, D0717.00
77340201_02Tài chính48.0040.00600.00A00, A01, D01, D0717.00
87340301Kế toán doanh nghiệp48.0040.00600.00A00, A01, D01, D0717.00
97380107Luật kinh tế48.0040.00550.00A00, A01, D01, D9617.00
107489001Công nghệ và đổi mới sáng tạo48.0040.00550.00A00, A01, D01, D0717.00
117480107Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)48.0040.00550.00A00, A01, D01, D0717.00
127510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng48.0040.00600.00A00, A01, D01, D0717.00
137620114Kinh doanh nông nghiệp48.0040.00550.00A00, A01, D01, D0717.00
147810201Quản trị khách sạn48.0040.00550.00A00, A01, D01, D0717.00

Học phí khi vào học tại trường Đại học Kinh tế TPHCM

Học phí khi vào học tại trường Đại học Kinh tế TPHCM
Học phí khi vào học tại trường Đại học Kinh tế TPHCM

Theo quy định tại trường Đại học Kinh tế TP. HCM (UEH), học phí được tính theo số tín chỉ mà sinh viên đăng ký trong mỗi kỳ học. Đối với chương trình đại trà, mức học phí đã được cụ thể hóa. Trong năm học 2023 – 2024, chi phí cho mỗi tín chỉ là 863.000 VNĐ. Dựa trên số lượng tín chỉ trung bình mà một sinh viên đăng ký trong một năm học, chi phí học phí dự kiến sẽ là khoảng 27.200.000 VNĐ/năm.

Xem thêm một số thông tin liên

Thông tin liên hệ tuyển sinh của Đại học Kinh tế TPHCM

  1. Cơ sở đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, TP.HCM.
  2. Phân hiệu Vĩnh Long: Số 01B Nguyễn Trung Trực, P8, TP Vĩnh Long
Rate this post

Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Làm Bằng Đại Học Giá Rẻ tự hào là địa chỉ đáng tin cậy trong lĩnh vực làm bằng cấp giả. Chúng tôi đã thành công trong việc cung cấp bằng đại học cho hơn 1000 khách hàng, giúp họ nâng cao cơ hội nghề nghiệp và đạt tỷ lệ đậu việc làm cao.

Với cam kết về chất lượng và uy tín, chúng tôi không yêu cầu đặt cọc và mang đến cho khách hàng sự an tâm với chính sách bảo hành lâu dài. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cung cấp đa dạng các loại bằng cấp với mức giá hợp lý nhất trên thị trường, giúp đỡ những người lao động chưa có cơ hội học hành để sở hữu tấm bằng đại học mơ ước của họ.

Trả lời

Contact Me on Zalo
0965574229