Thông Tin Mới Nhất – Điểm Chuẩn Đại Học Yersin Đà Lạt 2023

Thông Tin Mới Nhất – Điểm Chuẩn Đại Học Yersin Đà Lạt 2023

Việc công bố điểm chuẩn Đại học Yersin Đà Lạt 2023 là một bước quan trọng để xác định thí sinh đủ điều kiện vào học tại trường. Bây giờ, thí sinh và phụ huynh có thể tra cứu điểm chuẩn trên trang web của trường để lựa chọn ngành học phù hợp.

Đừng bỏ lỡ cơ hội học tập tại một trong những trường đại học uy tín tại Đà Lạt.

Điểm chuẩn Trường Đại học Yersin Đà Lạt 2023

Điểm chuẩn Trường Đại học Yersin Đà Lạt 2023
Điểm chuẩn Trường Đại học Yersin Đà Lạt 2023
Hotline: 0965574229
Email: letuanphuong379@gmail.com

Dựa vào dữ liệu về điểm chuẩn đầu vào gần đây, có thể thấy Trường đã có sự thay đổi rõ rệt. Trong năm học 2023, điểm chuẩn dự kiến sẽ tăng khoảng từ 0,5 đến 1,5 điểm so với năm 2022.

Điều này có thể cho thấy sự cạnh tranh trong việc đỗ vào trường sẽ ngày càng khốc liệt hơn, và thí sinh cần phải nỗ lực hơn để đạt mục tiêu học tập tại trường này.

Ngành CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (mã ngành 7480201)

NGÀNH HỌC

TỔ HỢP XÉT TUYỂNThi TN THPTHọc bạ THPT

Thi NL ĐHQG

QUẢN TRỊ KINH DOANH(mã ngành: 7340101)A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)19.50đĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.600đ
CÔNG NGHỆ SINH HỌC(mã ngành 7420201)A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)18.00đĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.600đ
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) D01 (3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) K01 (Toán, Tiếng Anh, Tin học) 18.00đ Điểm trung bình lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ. 600đ
Ngành KIẾN TRÚC (mã ngành 7580101)A01 (Toán, Lý, Anh)C01 (Toán, Văn, Lý)H01 (Toán, Văn, Vẽ)V00 (Toán, Lý, Vẽ)18.00đĐiểm trung bình lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ.600đ
Ngành THIẾT KẾ NỘI THẤT (mã ngành 7580108)A01 (Toán, Lý, Anh)C01 (Toán, Văn, Lý)H01 (Toán, Văn, Vẽ)V00(Toán, Lý, Vẽ)18.00đĐiểm trung bình lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ.600đ
Ngành ĐIỀU DƯỠNG (mã ngành 7720301)A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)20.00đHọc sinh có học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên650đ
Ngành DƯỢC HỌC (mã ngành 7720201)A00(Toán, Vật lý, Hóa học)A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)21.00đHọc sinh có học lực Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên800đ
Ngành NGÔN NGỮ ANH (mã ngành 7220201)A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh)D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)18.00đĐiểm trung bình lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.600đ
Ngành QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH(mã ngành 7810103)A00 (Toán,Vật lý,Hóa học)C00 (Ngữ văn,Lịch sử,Địa lý)C00 (Toán,Ngữ văn,Tiếng Anh)C00 (Ngữ văn,Địa lý,Tiếng Anh)18.00đĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.600đ
ĐÔNG PHƯƠNG HỌC(mã ngành 7310608)A01 (Toán,Vật lý,Tiếng Anh)C00 (Ngữ văn,Lịch sử,Địa lý)D01 (Toán,Ngữ văn,Tiếng Anh)D15(Ngữ Văn,Địa lý,Tiếng Anh)18.00đĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.600đ
QUAN HỆ CÔNG CHÚNG(mã ngành 7320108)A00 (Toán,Vật lý,Hóa học)A01 (Toán,Vật lý,Tiếng Anh)C00 (Ngữ văn,Lịch sử,Địa lý)D01 (Toán,Ngữ văn,Tiếng Anh)18.00đĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.600đ
CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM(mã ngành 7540101)A00 (Toán,Vật lý,Hóa học)B00 (Toán,Hóa học,Sinh học)C08 (Ngữ Văn,Hóa học,Sinh học)D07 (Toán,Hóa học,Tiếng Anh)18.00đĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.600đ
LUẬT KINH TẾ(mã ngành 7380107)A00 (Toán,Vật lý,Hóa học)C00 (Ngữ văn,Lịch sử,Địa lý)C20 (Ngữ Văn,Địa lý,GDCD)D01 (Toán,Ngữ văn,Tiếng Anh)18.00đĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.600đ
CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ(mã ngành 7510205)A00 (Toán,Lý,Hóa)A01 (Toán,Lý,Anh)D01 (Toán,Văn,Anh)C01 (Toán,Văn,Lý)18.00đĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.600đ
CÔNG NGHỆ KHOA HỌC DỮ LIỆU(mã ngành 7510243)A00 (Toán,Lý,Hóa)A01 (Toán,Lý,Anh)D01 (Toán,Văn,Anh)C01 (Toán,Văn,Lý)18.00đĐTB lớp 12 ≥ 6.0Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đHoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ.600đ

Điểm chuẩn và phương pháp xét tuyển Đại học Yersin Đà Lạt 2023

Phương thức xét tuyển Điểm chuẩn Trường Đại học Yersin Đà Lạt 2023
Phương thức xét tuyển Điểm chuẩn Trường Đại học Yersin Đà Lạt 2023

Trường Đại học Yersin Đà Lạt sử dụng 04 phương thức tuyển sinh:

Phương thức 1:Xét tuyển học bạ THPT 

Điều kiện và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Đạt điểm học bạ theo từng hình thức.

Phương thức 2:Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023 

Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi (theo thang điểm 10) đối với từng bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên đối tượng,khu vực theo quy chế tuyển sinh 2023.

Điều kiện và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023 hoặc kỳ thi THPT quốc gia các năm trước.
  • Đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Yersin Đà Lạt.

Phương thức 3:Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2023 của Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các trường đại học có tổ chức

Điểm xét tuyển là tổng điểm bài thi đánh giá năng lực 2023 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (thang điểm 1200) và cộng điểm ưu tiên đối tượng,khu vực theo quy định.

Điều kiện và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào : 

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Đạt từ 600 điểm trở lên của kỳ thi đánh giá năng lực 2023 do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức.
  • Với ngành Điều dưỡng:Học sinh tốt nghiệp THPT cần có học lực lớp 12 xếp loại từ Trung bình trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5.5 trở lên;cùng với mức điểm từ 650 điểm trở lên.
  • Đối với ngành Ngành Dược học:Học sinh tốt nghiệp THPT cần có học lực lớp 12 xếp loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên;cùng với mức điểm từ 800 điểm trở lên.

Phương thức 4:Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Trường Đại học Yersin Đà Lạt tổ chức xét tuyển trực tiếp cho thí sinh đạt học lực loại Khá ở lớp 12 và có chứng chỉ IELTS đạt điểm >=5.5,hoặc xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Học phí của Trường Đại học Yersin Đà Lạt 2023

Học phí của Trường Đại học Yersin Đà Lạt 2023
Học phí của Trường Đại học Yersin Đà Lạt 2023

Tại Trường Đại học Yersin Đà Lạt,một năm học được chia thành 3 học kỳ. Trước mỗi học kỳ,sinh viên sẽ tiến hành đăng ký học phần tuỳ theo số lượng học phần được cấp cho từng kỳ học. Qua đó,số tín chỉ tích lũy sẽ quyết định số tiền học phí phải đóng tương ứng.

Mức học phí trung bình cho một học kỳ tại trường dao động từ 9.000.000 đến 9.500.000 VNĐ. Đây là một mức học phí cạnh tranh so với các trường đại học và cao đẳng công lập khác. Trường Đại học Yersin Đà Lạt cung cấp môi trường học tập chất lượng và đa dạng các ngành học,hấp dẫn nhiều sinh viên có nhu cầu học tập ở khu vực này.

Địa chỉ nộp hồ sơ xét tuyển Trường Đại học Yersin Đà Lạt 2023

Nộp hồ sơ trực tiếp

  • Địa chỉ:27 Tôn Thất Tùng,P.8,TP. Đà Lạt,Lâm Đồng
  • SĐT:1900 633 970 – 0911 66 20 22

Nộp hồ sơ trực tuyến

  • Website:http://yersin.edu.vn
  • Facebook:https://www.facebook.com/YersinUniversity
  • Mail:tuyensinh@yersin.edu.vn
Rate this post

Với hơn 10 năm kinh nghiệm,Làm Bằng Đại Học Giá Rẻ tự hào là địa chỉ đáng tin cậy trong lĩnh vực làm bằng cấp giả. Chúng tôi đã thành công trong việc cung cấp bằng đại học cho hơn 1000 khách hàng,giúp họ nâng cao cơ hội nghề nghiệp và đạt tỷ lệ đậu việc làm cao.

Với cam kết về chất lượng và uy tín,chúng tôi không yêu cầu đặt cọc và mang đến cho khách hàng sự an tâm với chính sách bảo hành lâu dài. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cung cấp đa dạng các loại bằng cấp với mức giá hợp lý nhất trên thị trường,giúp đỡ những người lao động chưa có cơ hội học hành để sở hữu tấm bằng đại học mơ ước của họ.

Trả lời

Contact Me on Zalo
Số điện thoại
0965574229