Thông Tin Điểm Chuẩn Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM Các Năm 2024-2023-2022

Thông Tin Điểm Chuẩn Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM Các Năm 2024-2023-2022

Vừa qua, vào ngày 16/9/2022, điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM đã được công bố. Trường này đã công bố mức điểm trúng tuyển cho phương thức xét kết quả THPT và thi năng khiếu.

Trong những năm gần đây, phương thức xét tuyển và mức điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM trải qua nhiều thay đổi đáng kể. Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết nhất, hãy cùng tham khảo ngay nhé.

Hotline: 0965574229
Email: letuanphuong379@gmail.com

Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM Các Năm 2024-2023-2022

 

Điểm chuẩn đại học Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 2024

Theo thống kê, năm 2024 trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM xét tuyển theo 4 phương thức với các ngành trình độ ĐH hệ chính quy đại trà, chất lượng cao. Bốn phương thức tuyển sinh bao gồm: tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, xét theo học bạ THPT và điểm kỳ thi đánh giá năng lực. Đặc biệt hơn, trong năm nay có nhiều thí sinh cần phải đạt đến số điểm gần như tuyệt đối là 29,75 thì mới có thể trúng tuyển vào một số ngành ưa thích.

Có thể tổng kết lại như sau:

  • Phương thức tuyển thẳng, thí sinh đạt giải Quốc gia, giải cuộc thi Khoa học Kỹ thuật, điểm chuẩn ở mức 18 điểm.
  • Ưu tiên xét tuyển cho những đối tượng đạt giải HSG Tỉnh, giải Khuyến Khích cấp Quốc gia, giải 4 Khoa học Kỹ thuật, điểm chuẩn từ 21 đến 24 điểm.
  • Ưu tiên xét tuyển học sinh giỏi trường Chuyên, trong đó chương Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng đạt mức điểm cao trên 27 điểm.

Ngoài ra, có thể theo dõi đầy đủ thông tin trúng tuyển chính thức dưới đây:

Điểm chuẩn theo phương thức thi THPT 2024

Trong bảng điểm này, chúng ta có các thông tin về chương trình đào tạo và điểm chuẩn của một số ngành học tại các trường đại học. Chúng ta có thể thấy được những ngành học như Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và nhiều ngành học khác nữa.Điểm chuẩn của các ngành đào tạo này dao động từ 17 đến 26.08 điểm.Mức điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM năm 2024 đã được công bố. Làm thế nào để xác định liệu bạn có đủ điểm để được nhận vào trường? Trước tiên, bạn cần nắm vững bảng điểm chuẩn của trường cho từng ngành học. Ví dụ, ngành Công nghệ Thực phẩm yêu cầu mức điểm 20.1, ngành Kiến trúc Nội thất đòi hỏi mức 21.5 và ngành An toàn thông tin thì mức điểm chuẩn là 26. Điều này sẽ giúp bạn tự đánh giá khả năng của mình và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi tuyển sinh sắp tới.Điểm chuẩn cũng phụ thuộc vào phương thức xét tuyển. Thí sinh có thể xét tuyển bằng phương thức trực tiếp, ưu tiên, điểm IELTS, điểm SAT, học bạ THPT hoặc đánh giá năng lực. Các phương thức ưu tiên xét tuyển yêu cầu điểm từ 21 đến 28, tùy thuộc vào từng ngành hoặc chương trình đào tạo cụ thể. Ngoài ra, còn có điểm chuẩn IELTS, điểm SAT và điểm học bạ THPT tùy thuộc vào ngành học.Với những thông tin trên, bạn cần xác định rõ phương thức xét tuyển phù hợp với năng lực và điểm số của mình để có chiến lược chuẩn bị hiệu quả. Chúc bạn đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM Các Năm 2024-2023-2022
Chúng ta có thể thấy rằng điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM năm 2024 có phạm vi từ 17 đến 26,75 điểm. Trong đó, ngành Công nghệ thông tin nổi bật với mức cao nhất là 26,75 điểm, giảm 2 điểm so với năm trước. Tiếp theo là các ngành Công nghệ thông tin chất lượng cao tiếng Việt với 26,6 điểm và ngành Sư phạm tiếng Anh hệ đại trà đạt 26,8 điểm.Điểm chuẩn đại học Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 2023 Năm 2023, theo số liệu, điểm chuẩn chương trình Đại trà Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM đều trên mức 19 điểm. Trong khi đó, các ngành Liên kết quốc tế chỉ đạt 16 điểm.
Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM Các Năm 2024-2023-2022
Điểm chuẩn theo phương thức thi THPT 2023Vào tối ngày 15/9/2023, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM đã công bố điểm chuẩn. Đặc biệt, mức điểm cao nhất ở hệ nhân tài ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật ôtô, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng đạt mức 28,75 điểm.c nghệ thực phẩmA0023.75hệ đại trà 2023 Admissions danh sách ngành và điểm chuẩn

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm trúng tuyển theo phương thức điểm thi THPT Quốc giaGhi chú
17510201ACông nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, D01, D9022Chất lượng cao tiếng anh
27810202DQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00, A01, D01, D0720.75Đại trà Điểm thi TN THPT
37510301DCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, D9023.25Điểm TN THPT
47540101ACông nghệ thực phẩmA00, B00, D90, D0717.5CLC Bằng TA Điểm thi TN THPT
57510406DCông nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D90, D0717Đại trà Điểm thi TN THPT
67510209NTRobot và trí tuệ nhân tạoA00, A01, D01, D9026Điểm TN THPT(hệ nhân tài)
77480108DCông nghệ kỹ thuật máy tínhA00, A01, D01, D9025.75Điểm TN THPT
97510401CCông nghệ kỹ thuật hoá họcA00, B00, D90, D0717Chất lượng cao tiếng Việt
107340301CKế toánA00, A01, D01, D9023.75Chất lượng cao,Điểm TN THPT
117510206DCông nghệ máy tính kỹ thuậtA00, A01, D01, D9018.7Điểm TN THPT
127510205DÔ tô công nghệ kỹ thuậtA00, A01, D01, D9025.35Điểm TN THPT
137510601DCông nghiệp quản lýA01, D01, D9023.75Đại trà Điểm thi TN THPT
147480203DKỹ thuật dữ liệuA00, A01, D01, D9026.1Điểm TN THPT
157480201DCông nghệ thông tinA00, A01, D01, D9026.75Điểm TN THPT
167510302DCông nghệ điện tử – viễn thông kỹ thuậtA00, A01, D01, D9023.75Điểm TN THPT
177510601ACông nghiệp quản lýA00, A01, D01, D9019.25CLC Tiếng Anh Điểm thi TN THPT
187510102ACông trình xây dựng công nghệ kỹ thuậtA00, A01, D01, D9019.75chất lượng cao tiếng anh
197510601CCông nghiệp quản lýA01, D9021.75CLC Tiếng Việt Điểm thi TN THPT
207510605DLogistics và chuỗi cung ứng quản lýA00, A01, D01, D9024.5Đại trà Điểm thi TN THPT
217510202AMáy chế tạo công nghệA00, A01, D01, D9021.3Chất lượng cao tiếng anh
227510201DCơ khí kỹ thuật công nghệA00, A01, D01, D9022.5Chất lượng cao tiếng việt
237510402DVật liệu công nghệA00, A01, D90, D0717Điểm TN THPT
247510208DNăng lượng tái tạoA00, A01, D01, D9021Điểm TN THPT
257340301DKế toánA00, A01, D01, D9025Điểm TN THPT
267480201CCông nghệ thông tinA00, A01, D01, D9026.6Chất lượng cao tiếng việt
277480201ACông nghệ thông tinA00, A01, D01, D9026.35Chất lượng cao tiếng anh, Điểm TN THPT
287510102CCông trình xây dựng công nghệ kỹ thuậtA00, A01, D01, D9020Chất lượng cao tiếng việt
297510401DKỹ thuật hoá học công nghệA00, B00, D90, D0723.1Điểm TN THPT
307480118DHệ thống nhúng thông minh và IoTA00, A01, D01, D9024.75Điểm TN THPT
317510106DXây dựng kỹ thuậtA00, A01, D01, D9018.1Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng, Điểm TN THPT
327510303DĐiều khiển và tự động hóa kỹ thuậtA00, A01, D01, D9025.7Điểm TN THPT
337480108CCông nghệ máy tính kỹ thuậtA00, A01, D01, D9024.75Chất lượng cao tiếng việt, Điểm TN THPT
347510102DCông trình xây dựng công nghệ kỹ thuậtA00, A01, D01, D9024.5Điểm TN THPT
357510201CCơ khí kỹ thuật công nghệA00, A01, D01, D9026.15Điểm TN THPT
367510206CNhiệt Kỹ thuật (Cơ điện lạnh) công nghệA00, A01, D01, D9017Chất lượng cao tiếng việt
377510301CĐiện, điện tử kỹ thuật công nghệA00, A01, D01, D9023Chất lượng cao tiếng việt
387510302CĐiện tử – viễn thông kỹ thuật công nghệA00, A01, D01, D9022.5Chất lượng cao tiếng việt
39
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm trúng tuyển theo phương thức thi THPTGhi chú
17510201ACông nghệ kỹ thuật cơ khíA01, D01, D9024.25Điểm thi TN THPT
27510302DCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0025.5Điểm thi TN THPT
37510601AQuản lý công nghiệpA0024Hệ chất lượng cao
47510102ACông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA0019.5Điểm thi TN THPT
57810202DQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA0024.25Điểm thi TN THPT
67510601CQuản lý công nghiệpA0024.25Hệ chất lượng cao
77510301DCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01, D01, D9026.5Điểm thi TN THPT
87540101ACông nghệ thực phẩmA00, B0023Hệ chất lượng cao
97510202CCông nghệ chế tạo máyA0024Điểm thi TN THPT
107510605NTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngA0028.25Điểm thi TN THPT
117510406DCông nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B0023.5Hệ đại trà
127510202ACông nghệ chế tạo máyA0023Chấm điểm thi TN THPT
137510209NTRobot và trí tuệ nhân tạoA01, D01, D9027Điểm thi TN THPT (Hệ miễn học phí)
147480201QACông nghệ thông tinA00, A01, D01, D9016Adelaide-Úc
157480108DCông nghệ kỹ thuật máy tínhA01, D01, D9027Chấm điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
167510401CCông nghệ kỹ thuật hoá họcA00, B0025Chất lượng cao
177510201DCông nghệ kỹ thuật cơ khíA0026Chấm điểm thi TN THPT
187480201NTCông nghệ thông tinA0028.25Miễn học phí
197340301CKế toánA0023.75Chấm điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao).
207510206DCông nghệ kỹ thuật máy tínhA0025.15Chấm điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
217510205DCông nghệ kỹ thuật ô tôA01, D01, D9025.65Chấm điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
227510601DQuản lý công nghiệpA01, D01, D9026.25Hệ đại trà
237510402DCông nghệ vật liệuA0023.75Hệ đại trà
247510208DNăng lượng tái tạoA0024.75Chấm điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
257480203DKỹ thuật dữ liệuA01, D01, D9026.75Hệ đại trà
267480201DCông nghệ thông tinA01, D01, D9027.25Chấm điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
277510302DCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA01, D01, D9026Chấm điểm thi TN THPT
287510601AQuản lý công nghiệpA01, D01, D9024.5Hệ chất lượng cao
297510102ACông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA01, D01, D9020Chấm điểm thi TN THPT
307810202DQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01, D01, D0724.75Chấm điểm thi TN THPT
317510601CQuản lý công nghiệpA01, D01, D9024.75Hệ chất lượng cao
327510301DCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0026Chấm điểm thi TN THPT
337540101ACông nghệ thực phẩmD90, D0723.5Hệ chất lượng cao
347510605DLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngA0026.25Hệ đại trà
357510406DCông nghệ kỹ thuật môi trườngD90, D0724Hệ đại trà
367510202ACông nghệ chế tạo máyA01, D01, D9023.5Chấm điểm thi TN THPT
377480201CCông nghệ thông tinA0026.25Chấm điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao)
387480108DCông nghệ kỹ thuật máy tínhA0026.5Chấm điểm thi TN THPT (Hệ đại trà)
397510401CCông nghệ kỹ thuật hoá họcD90, D0725.5Chất lượng cao
407510201DCông nghệ kỹ thuật cơ khíA01, D01, D9026.5Chấm điểm thi TN THPT
417480201ACông nghệ thông tinA0025.75Chấm điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao)
427340301DKế toánA0024.75Chấm điểm thi TN THPT (Hệ đại trà).
747510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khíA01, D01, D9025Điểm thi TN THPT
757510206CCông nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh)A0023.25Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao)
767510206CCông nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh)A01, D01, D9023.75Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao)
777510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0024.25Điểm thi TN THPT
787510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01, D01, D9024.75Điểm thi TN THPT
797510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0023.75Điểm thi TN THPT
807510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA01, D01, D9024.25Điểm thi TN THPT
817510302NCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0021.75Điểm thi TN THPT
827510302NCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA01, D01, D9022.25Điểm thi TN THPT
837510303CCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0025.5Điểm thi TN THPT
847510303CCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA01, D01, D9026Điểm thi TN THPT
857510406CCông nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B0019.75Hệ Chất lượng cao
867510406CCông nghệ kỹ thuật môi trườngD90, D0720.25Hệ chất lượng cao
877480108ACông nghệ kỹ thuật máy tínhA0025Điểm thi TN THPT
887480108ACông nghệ kỹ thuật máy tínhA01, D01, D9025.5Điểm thi TN THPT
897510301ACông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0023.75Điểm thi TN THPT
907510301ACông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01, D01, D9024.25Điểm thi TN THPT
917510302ACông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA0023Điểm thi TN THPT
927510302ACông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA01, D01, D9023.5Điểm thi TN THPT
937510303ACông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0025Điểm thi TN THPT
947510303ACông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA01, D01, D9025.5Điểm thi TN THPT
957340201QSTài chính – Ngân hàngD9016Điểm thi TN THPT.
967340301QNKế toánA00, A01, D01, D9016Điểm thi TN THPT.
977340303QSQuản trị tài chính kế toánA00, A01, D01, D9016Điểm thi TN THPT
987480106QKKỹ thuật máy tínhA00, A01, D01, D9016Điểm thi TN THPT
997480201QTCông nghệ thông tinA00, A01, D0116(Tongmyong-Hàn)
1007810103QNQuản trị nhà hàng khách sạnA01, D01, C00, D1516Điểm thi TN THPT (ngành học Quản lý nhà hàng và khách sạn)
1017140231DSư phạm Tiếng AnhD0127.25hệ đại trà
1027210403DThiết kế đồ họaV0124.25hệ đại trà
1037140404CThiết
1407540101DCông nghệ thực phẩmA0024.75chương trình thạc sĩ
1417540101NCông nghệ thực phẩmA0024.5Việt – Nhật
1427540102ACông nghệ chế biến thực phẩmA0023.5chất lượng cao
1437540102NCông nghệ chế biến thực phẩmA0022.5Việt – Nhật
1447540103DCông nghệ sinh học y thực phẩmA0025.75hệ đại trà
1457540104ACông nghệ thực phẩm và dịch vụ ăn uốngA0026.75miễn học phí
1467540104DCông nghệ thực phẩm và dịch vụ ăn uốngA0027hệ đại trà
STTMã ngànhTên ngànhMã xét tuyểnĐiểm chuẩnƯu tiên
17181301EDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0023.25hệ đại trà
27181302EDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0024.5chất lượng cao
37181303EDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0025hệ đại trà
47181404DTCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0026Quảng Trị
57181405AECông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0026.25Điện Biên
67181406EDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0027.25hệ đại trà
77181407EDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0027.75chất lượng cao
87190201DTCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA0019.5
97190206AECông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA0023.75
107190207AECông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA0024
117190208EDCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA0024.1
127190209EDCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA0025.5
137190210EDCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA0025.25
147190211EDCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA0026.2

Mọi thắc mắc sinh viên vui lòng liên hệ qua 0123456789 hoặc gửi email tới contact@university.edu.vn

Có tới 6500 sinh viên đang chờ đợi tại Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM trong năm 2023. Trường này tuyển sinh cho 42 ngành khác nhau. Điểm chuẩn cho từng phương thức xét tuyển cũng đáng chú ý. Ví dụ, phương thức xét tuyển thẳng yêu cầu điểm chuẩn là 18 điểm. Trong khi đó, điểm chuẩn của phương thức ưu tiên xét tuyển dao động từ 21 đến 28 điểm với 77 ngành/chương trình khác nhau.

Năm nay, trường cũng xét tuyển dựa trên điểm trung bình học bạ 5 kỳ (trừ học kỳ II lớp 12) của từng môn theo tổ hợp mà thí sinh xét tuyển và điểm thi tốt nghiệp THPT. Có thể thấy rằng Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM đặt ra nhiều hình thức đánh giá khác nhau để tạo cơ hội công bằng cho các thí sinh ứng tuyển.Mức chuẩn tuyển sinh của trường trong năm 2022 dao động từ 16 đến 27 điểm. Trong đó, ngành có mức điểm cao nhất là Robot và Trí tuệ nhân tạo với điểm số lên đến 27.

Nhiều ngành khác liên quan đến Công nghệ, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Kinh doanh Quốc tế, Sư phạm Tiếng Anh nhận điểm xét tuyển từ 23,5 điểm. Bên cạnh đó, các ngành này cũng có điểm chuẩn khá cao khi xét điểm thi THPT, trên 26 điểm.

Dưới đây là thông tin chi tiết về mức điểm chuẩn của một số ngành:

Mức điểm chuẩn của các phương thức xét tuyển khác năm 2022:Cộng đồng sinh viên quan tâm đến việc xét tuyển vào Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM đều nên biết về mức điểm chuẩn của các phương thức xét tuyển khác nhau. Những phương thức tuyển sinh này bao gồm:

  • Tuyển thẳng: điểm chuẩn giữ nguyên 18 điểm.
  • Ưu tiên xét tuyển: Điểm chuẩn từ 21 đến 27 điểm.
  • Xét điểm IELTS:
    • Ngành sư phạm Tiếng Anh: IELTS >=7.0
    • Ngành ngôn ngữ Anh: IELTS >=6.5
    • Các ngành còn lại điểm IELTS >=5.0

Điểm học bạ từ 19 đến 26,5 điểm (tùy ngành)

  • Xét điểm SAT: điểm SAT >=800. Và điểm chuẩn học bạ từ 19,5 đến 27 điểm.
  • Xét học bạ THPT đối với thí sinh trường chuyên: điểm chuẩn từ 19 đến 28.
  • Xét học bạ THPT với thí sinh trường top 200: điểm từ 19 đến 28,5 điểm.
  • Xét học bạ THPT kết hợp với điểm năng khiếu: 20-24 điểm.
  • Xét học bạ THPT đối với các trường THPT liên kết – diện trường chuyên: điểm từ 21 đến 27,25 điểm.
  • Xét học bạ THPT liên kết – diện trường top 200: điểm chuẩn từ 21,25 đến 28,5 điểm.
  • Xét học bạ THPT liên kết – diện các trường còn lại: điểm từ 22 đến 28,75 điểm.
  • Xét tuyển Đánh giá năng lực: 21,5 đến 26,25 điểm.

Năm 2022, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM tuyển sinh 6000 sinh viên ở 41 ngành khác nhau. Trong đó, 3300 chỉ tiêu đại trà, còn lại là hệ thống chất lượng cao. Thông qua 4 phương thức tuyển sinh chính: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng, xét tuyển kết quả học tập THPT với những điều kiện riêng cho các bạn học sinh giỏi trường Chuyên, trường trong top 200 và các trường còn lại. Bên cạnh đó là các phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển kết hợp với môn năng khiếu.Cách tính điểm xét tuyển cụ thể vào trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 2024 Người học cũng cần biết cách tính điểm xét tuyển cụ thể vào trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 2024. Các cách tính điểm khác nhau sẽ phù hợp với từng phương thức xét tuyển. Cũng cần lưu ý rằng cách tính điểm năm 2024 cũng khác so với cách tính điểm của các năm trước. Chi tiết cách tính điểm xét tuyển như sau:Điểm xét tuyển là điểm thi THPT năm 2024:Điểm xét tuyển = Tổng điểm thi THPT các môn thi + Điểm ưu tiênVới các ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm Tiếng Anh: môn tiếng Anh nhân hệ số 2, điểm ưu tiên không nhân hệ số. Công thức tính:Điểm xét tuyển = (Điểm thi THPT môn 1 + Điểm thi THPT môn 2 + Điểm thi THPT môn TA *2) * 3/4 + Điểm ưu tiênVới các ngành Thiết kế thời trang, thiết kế đồ họa, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất: môn vẽ nhân hệ số 2.Điểm xét tuyển = (Điểm trung bình học bạ môn 1 + Điểm trung bình học bạ môn 2 + 2* Điểm môn vẽ) * 3/4 + Điểm ưu tiên

Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP HCM Các Năm 2024-2023-2022

Với các ngành Thiết kế thời trang, thiết kế đồ họa, nếu thí sinh chọn khối V07, V09: môn vẽ trang trí màu nước nhân hệ số 2)Điểm xét tuyển = (Điểm trung bình học bạ môn 1 + Điểm trung bình học bạ môn 2 + 2* Điểm môn vẽ trang trí màu nước) * 3/4 + Điểm ưu tiênNhư vậy, trên đây là các thống kê, tổng hợp về điểm chuẩn các năm gần nhất của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật. Các bạn có thể tham khảo tất cả những thông tin về mức điểm và cách tính điểm xét tuyển tại một số ngành ngay trong bài viết này.

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm trúng tuyển theo phương thức thi THPTGhi chú
17510205CCông nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, D9025.25
27510201ACông nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, D01, D9021
37510302DCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, D01, D9024.8
47510205ACông nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, D9024.25
57510801CCông nghệ kỹ thuật inA00, A01, D01, D9020
67510601AQuản lý công nghiệpA00, A01, D01, D9021.25
77510102DCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, D01, D9023.75
87810202DQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00, A01, D01, D9024.25
97540101CCông nghệ thực phẩmA00, B00, D90, D0723.25
107510601CQuản lý công nghiệpA00, A01, D01, D9023.5
117510301DCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, D9025.4
127540101ACông nghệ thực phẩmA00, B00, D90, D0721
137510202CCông nghệ chế tạo máyA00, A01, D01, D9023.25
147510203DCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, D9026
157510605DLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D9026.3
167510406DCông nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D90, D0721.5
177510202ACông nghệ chế tạo máyA00, A01, D01, D9021
187580205DKỹ thuật xây dựngA00, A01, D01, D9022
197549002DKỹ nghệ gỗ và nội thấtA00, A01, D01, D9022
207520212DKiến trúcA00, A01, D01, D9024
217510209DRobot và trí tuệ nhân tạoA00, A01, D01, D9027
227480201CCông nghệ thông tinA00, A01, D01, D9025.25
237480108DCông nghệ kỹ thuật máy tínhA00, A01, D01, D9025.75
247510401DCông nghệ kỹ thuật hoá họcA00, B00, D90, D0725.5
257510201DCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, D01, D9025.25
267480201ACông nghệ thông tinA00, A01, D01, D9024.75
277340301CKế toánA00, A01, D01, D9021.5
287510206DLàm quen với Công nghệ kỹ thuật máy tínhBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9024.25
297510205DCông nghệ kỹ thuật ô tôBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9026.5
307510801DCông nghệ kỹ thuật inBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9023.5
317340120DQuản lý kinh doanh toàn cầuBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9025
327340122DThương mại điện tửBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9025.4
337540101DCông nghệ thực phẩmBan A00, Ban B00, Ban D90, Ban D0725.25
347510601DQuản lý công nghiệpBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9025.3
357510402DCông nghệ vật liệuBan A00, Ban A01, Ban D90, Ban D0721.5
367510208DNăng lượng tái tạoBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9023.5
377210404DThiết kế thời trangNhóm V01, Nhóm V0222
387210403DThiết kế đồ họaNhóm V02, Nhóm V07, Nhóm V0823.75
397480203DKỹ thuật dữ liệuBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9024.75
407580302DQuản lý xây dựngBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9023.5
417140231DBộ môn Sư phạm Tiếng AnhBan D01, Ban D9625.5
427510202DCông nghệ chế tạo máyBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9025
437520117DKỹ thuật công nghiệpBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9023.5
447220201DNgôn ngữ AnhBan D01, Ban D9624
457480201DCông nghệ thông tinBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9026.05
467580101DKiến trúcNhóm V03, Nhóm V05, Nhóm V04, Nhóm V0622.25
477340301DKế toánBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9024.25
487480118DHệ thống nhúng thông minh và IoTBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9025
497510106DKỹ thuật xây dựngBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9022.75Hệ thống kỹ thuật xây dựng
507510303DCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9026
517540209DCông nghệ mayBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9024
527580103DKiến trúc Nội thấtBan Nhóm V03, Ban Nhóm V05, Ban Nhóm V04, Ban Nhóm V0621.25
537210404CThiết kế thời trangBan Nhóm V01, Ban Nhóm V02, Ban Nhóm V07, Ban Nhóm V0922
547480108CCông nghệ kỹ thuật máy tínhBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9023.75
557510102CCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9021
567510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khíBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9023.75
577510202NCông nghệ chế tạo máyBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9021Hệ Việt – Nhật
587510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9024.25
597510206CCông nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh)Ban A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9022
607510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D90, Ban D9023.5
617510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngBan A00, Ban A01, Ban D01, Ban D9022
627510302NCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, D01, D9021Việt – Nhật
637510303CCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, D01, D90, D9025
647510406CCông nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, D90, D07, D9019.5
657540209CCông nghệ mayA00, A01, D01, D9021
667480108ACông nghệ kỹ thuật máy tínhA00, A01, D01, D90, D9022.5
677510102ACông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, D01, D9020
687510203ACông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, D9022
697510206ACông nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh)A00, A01, D01, D9020
707510301ACông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, D90, D9021
717510302ACông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A01, D01, D9020
727510303ACông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, D01, D9023
737340101QKQuản trị kinh doanhA00, A01, D01, D9016
747340101QNQuản trị kinh doanhA00, A01, D01, D9016
757340101QSQuản trị kinh doanhA00, A01, D01, D9016
767340115QNMarketingA00, A01, D01, D9016Quản trị marketing
777340201QSTài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D9016
787340202QNKinh doanh quốc tế và logisticsA00, A01, D01, D9016Logistic và tài chính thương mại
797340301QNKế toánA00, A01, D01, D9016Kế toán quốc tế
807340303QSQuản trị tài chính kế toánA00, A01, D01, D90, D9016
817480106QKKỹ thuật máy tínhA00, A01, D01, D9016
827480201QTCông nghệ thông tinA00, A01, D01, D90, D9016
837520103QKKỹ thuật cơ khíA00, A01, D01, D90, D9016
847520103QTKỹ thuật cơ khíA00, A01, D01, D90, D9016
857520114QMKỹ thuật cơ điệnA00, A01, D01, D9016
867520114QTKỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, D9016
877520119QKKỹ thuật chế tạo máy và công nghiệpA00, A01, D01, D9016
887520202QKCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, D9016Kỹ thuật Điện – Điện tử (Kettering – Mỹ)
897520202QSCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, D9016Kỹ thuật Điện – Điện tử (Sunderland – Anh)
907520202QTCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, D9016Kỹ thuật Điện – Điện tử (Tongyong- Hàn Quốc)
917580201QTKỹ thuật xây dựngA00, A01, D01, D9016Xây dựng (Tongmyong Hàn Quốc)
927810103QNQuản trị nhà hàng khách sạnA01, D01, C00, D1516Quản lý Nhà hàng và Khách sạn
(Northampton – Anh)
Rate this post

Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Làm Bằng Đại Học Giá Rẻ tự hào là địa chỉ đáng tin cậy trong lĩnh vực làm bằng cấp giả. Chúng tôi đã thành công trong việc cung cấp bằng đại học cho hơn 1000 khách hàng, giúp họ nâng cao cơ hội nghề nghiệp và đạt tỷ lệ đậu việc làm cao.

Với cam kết về chất lượng và uy tín, chúng tôi không yêu cầu đặt cọc và mang đến cho khách hàng sự an tâm với chính sách bảo hành lâu dài. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cung cấp đa dạng các loại bằng cấp với mức giá hợp lý nhất trên thị trường, giúp đỡ những người lao động chưa có cơ hội học hành để sở hữu tấm bằng đại học mơ ước của họ.

Trả lời

Contact Me on Zalo
0965574229