Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2023 Chính Xác

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2023 Chính Xác

Nếu bạn đang quan tâm đến ” điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp TPHCM 2023 “ thì hãy yên tâm, chúng tôi sẽ cung cấp đầy đủ thông tin mà bạn cần. Điểm chuẩn đại học có vai trò quan trọng trong việc xác định khả năng bạn có thể trúng tuyển vào trường hay ngành học mong muốn.

Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về điểm chuẩn đại học Công Nghiệp TP HCM 2023, để bạn có thể lập kế hoạch cho hành trình học tập của mình một cách chắc chắn và hiệu quả nhất!

Tổng quan về trường đại học Công Nghiệp TPHCM

Tổng quan về trường đại học Công Nghiệp TPHCM
Tổng quan về trường đại học Công Nghiệp TPHCM
  • Tên chính thức: Trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City ( IUH )
  • Loại trường: Đại học đa ngành hệ công lập
  • Khẩu hiệu: Đổi mới tư duy, làm giàu thêm đời sống tri thức và kinh tế
  • Ngày thành lập trường: 11 tháng 11 năm 1956
  • Cơ quan quản lý: Bộ Công Thương

Lịch sử thành lập trường

Hotline: 0965574229
Email: letuanphuong379@gmail.com

Trường Đại học Công nghiệp TP HCM bắt nguồn từ Trường Huấn nghiệp Gò Vấp, thành lập bởi dòng Don Bosco vào năm 1956. Năm 1968, trường đổi tên thành Trường Trung học Kỹ thuật đệ nhất cấp Don Bosco và vào năm 1970, được nâng cấp thành Trường Trung học Kỹ thuật đệ nhị cấp.

Sau ngày giải phóng miền Nam, năm 1975, trường thuộc quyền quản lý của Tổng cục Cơ khí Luyện kim và Điện tử. Năm 1978, trường chuyển thành Trường Công nhân Kỹ thuật IV và sau đó, vào năm 1994, hợp nhất với Trường Trung học Hóa chất II, trở thành Trường Trung học Kỹ thuật Công nghiệp IV.

Năm 1999, trường được nâng cấp thành Trường Cao đẳng Công nghiệp IV và cuối cùng, năm 2004, trở thành Trường Đại học Công nghiệp TP HCM – một trong những trường đại học lớn tại Việt Nam.

Cơ sở vật chất và chất lượng giảng dạy của trường

Cơ sở vật chất và chất lượng giảng dạy của trường
Cơ sở vật chất và chất lượng giảng dạy của trường

Không chỉ nổi tiếng với chương trình đào tạo chất lượng, trường Đại học Công Nghiệp TP HCM còn được biết đến với cơ sở vật chất tân tiến và môi trường giảng dạy đẳng cấp. Đã đầu tư đáng kể vào việc cải thiện và nâng cấp cơ sở vật chất, từ phòng học tiện nghi, phòng thí nghiệm hiện đại cho đến khuôn viên sinh viên thoáng đãng, xanh mát.

Các phòng học đều được trang bị đầy đủ thiết bị hỗ trợ giảng dạy, cung cấp môi trường học tập lý tưởng cho sinh viên. Với những phòng thí nghiệm hiện đại, sinh viên có cơ hội thực hành trực tiếp, nâng cao kỹ năng thực tế cùng với lý thuyết đã học.

Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, liên tục cập nhật kiến thức và sử dụng phương pháp dạy linh hoạt, sáng tạo. Trường thường xuyên tổ chức đào tạo giảng viên và phát triển nghiên cứu khoa học, hợp tác với các tổ chức, doanh nghiệp trong và ngoài nước.

Điều này giúp sinh viên tiếp thu kiến thức, nắm bắt xu hướng mới và đáp ứng nhu cầu thị trường lao động. Với chất lượng giảng dạy cao và cơ sở vật chất tiên tiến, hiện đại, trường sẽ là lựa chọn hàng đầu cho những sinh viên muốn học tập và phát triển bản thân.

Chi tiết về phương thức xét tuyển của Đại học Công Nghiệp TP Hồ Chí Minh

Phương thức xét tuyển của Đại học Công Nghiệp TP Hồ Chí Minh
Phương thức xét tuyển của Đại học Công Nghiệp TP Hồ Chí Minh

Đối với năm học 2023-2024, IUH triển khai chính sách tuyển sinh dựa trên học bạ THPT, kết quả kỳ thi THPT và đánh giá năng lực. Chu kỳ nhận hồ sơ kéo dài từ tháng 4 đến hết tháng 5/2023, mở cửa cho tất cả các học sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc có sức khỏe đủ để tham gia học tập.

IUH tuyển sinh qua bốn phương thức: tuyển thẳng và ưu tiên, dựa trên học bạ THPT, kết quả kỳ thi THPT 2023, và kết quả đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP HCM tổ chức.

Để đảm bảo chất lượng học sinh, IUH đặt ra ngưỡng cho mỗi phương thức: Phương thức 1 yêu cầu giải thưởng Olympic, IELTS 5.0 hoặcHãy cùng tìm hiểu về các chứng chỉ quốc tế tương đương. Phương thức 2 yêu cầu 3 môn phải có tổng điểm trên 20. Đối với phương thức 3 và 4, thông báo kết quả thi sẽ được đưa ra sau khi có kết quả thi.

IUH tuân thủ quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong việc áp dụng chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.

Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp TpHCM 2023 qua từng ngành học

Hồi tối ngày 6 tháng 7, Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM đã chính thức công bố điểm chuẩn cho các phương thức xét tuyển sớm trong năm 2023: xét theo kết quả học tập THPT (học bạ), ưu tiên xét tuyển và kết quả kỳ thi đánh giá năng lực.

Dưới đây là các điểm chuẩn công bố liên quan đến các ngành/nhóm ngành tại trụ sở chính của Trường tại TP.HCM.

Điểm chuẩn xét theo học bạ

Tên ngành/Nhóm ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm đủ điều kiện trúng tuyển
Các chương trình đại trà:
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D96 25.5
Marketing 7340115 A01, C01, D01, D96 28.5
Luật kinh tế 7380107 A00, C00, D01, D96 28.25
Luật quốc tế 7380108 A00, C00, D01, D96 26.25
Kinh doanh quốc tế 7340120 A01, C01, D01, D96 29.0
Dược học 7720201 A00, B00, D07, C08 27.5
Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C01, D90 27.0
Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D90 26.5
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, D90 25.0
Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A01, C01, D90 22.0
Thiết kế thời trang 7210404 A00, A01, C01, D90 24.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01, C01, D90 25.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, C01, D90 25.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D90 24.5
Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, C01, D90 23.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D90 26.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, C01, D90 22.0
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D90 22.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, C01, D90 21.0
Quản trị kinh doanh gồm 3 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị nguồn nhân lực, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7340101 A01, C01, D01, D96 27.0
Ngành Công nghệ sinh học gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược, Công nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh học thẩm mỹ 7420201 A00, B00, D07, D90 26.0
Tài chính ngân hàng gồm 2 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp 7340201 A00, A01, D01, D90 27.25
Nhóm ngành QuảnDịch vụ du lịch và lữ hành có 3 ngành chính: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn và Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống. Kỹ thuật cơ khí và kỹ thuật điện tử, viễn thông là 2 chuyên ngành trong Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. Công nghệ kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật hóa phân tích và Hóa dược là 3 ngành trong Nhóm ngành Công nghệ hóa học. Robot và hệ thống điều khiển thông minh cũng như Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông, IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng là 2 chuyên ngành trong Nhóm ngành tự động hóa. These are some high-quality programs: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Năng lượng tái tạo, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ chế tạo máy, Công nghệ kỹ thuật nhiệt, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin, Công nghệ sinh học y dược, Công nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh học thẩm mỹ, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Tài chính ngân hàng and Tài chính doanh nghiệp.7510204A00, A01, C01, D90760Quản trị kinh doanh7340101A01, C01, D01, D96870Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90800Kế toán7340301A00, A01, D01, D90820Kế toán quản trị7340304A00, A01, D01, D90790Kế toán tài chính7340305A00, A01, D01, D90810Kinh doanh và Quản trị dịch vụ du lịch7340102A00, C00, D01, D96830Kinh doanh và Quản trị đồ uống và thực phẩm7340104A00, C00, D01, D96820Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, C02, D90, D96680Quản lý du lịch và sự kiện7850201B00, D01, D90, D96720Quản trị khách sạn và dịch vụ ăn uống7850202B00, D01, D90, D96750Các chương trình liên kết quốc tế 1 + 3, 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ:

Ngôn ngữ Anh7220201KD01, D14, D15, D9625.5
Quản trị kinh doanh7340101KA01, C01, D01, D9625.0
Marketing7340115KA01, C01, D01, D9626.0
Kế toán7340301KA00, A01, D01, D9024.0
Tài chính ngân hàng7340201KA00, A01, D01, D9025.0
Kinh doanh quốc tế7340120KA01, C01, D01, D9626.0
Khoa học máy tính7480101KA00, A01, D01, D9026.0
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101KB00, C02, D90, D9621.0

Điểm chuẩn xét theo đánh giá của kì thi Đánh Giá Năng Lực

Tên ngành/Nhóm ngànhMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm đủ điều kiện trúng tuyển
Các chương trình đại trà:
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D96720
Marketing7340115A01, C01, D01, D96830
Luật kinh tế7380107A00, C00, D01, D96800
Luật quốc tế7380108A00, C00, D01, D96750
Kinh doanh quốc tế7340120A01, C01, D01, D96900
Dược học7720201A00, B00, D07, C08830
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D90810
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D90790
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D90700
Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D90650
Thiết kế thời trang7210404A00, A01, C01, D90700
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, C01, D90800
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D90750
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D90780
Công nghệChế tạo máy7510202A00, A01, C01, D90700
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D90800
Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, C01, D90650
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D90670
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, D90690
Quản trị kinh doanh gồm 3 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị nguồn nhân lực, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7340101A01, C01, D01, D96800
Ngành Công nghệ sinh học gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược, Công nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh học thẩm mỹ7420201A00, B00, D07, D90720
Tài chính ngân hàng gồm 2 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp7340201A00, A01, D01, D90785
Nhóm ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 3 ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810103A01, C01, D01, D96750
Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên gồm 2 ngành: Quản lý đất đai, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850103A01, C01, D01, D96680
Nhóm ngành Quản lý tài nguyên môi trường gồm 2 ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi trường7850101B00, C02, D90, D96680
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Năng lượng tái tạo.7510301A00, A01, C01, D90760
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 4 ngành và 2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin, Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và chuyên ngành Quản lý đô thị thông minh và bền vững7480201A00, A01, C01, D90850
Nhóm ngành Công nghệ hóa học gồm 3 ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật hóa phân tích, Hóa dược7510401A00, B00, D07, C02670
Ngành tự động hóa gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Robot và hệ thống điều khiển thông minh7510303A00, A01, C01, D90800
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 2 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp, Kỹ thuật điện tử, viễn thông, IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng7510302A00, A01, C01, D90660
Kế toán gồm 2 chuyên ngành: Kế toán, Thuế và kế toán7340301A00, A01, D01, D90765
Các chương trình chất lượng cao:
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Năng lượng tái tạo.7510301CA00, A01, C01, D90660
Nhóm ngành tự động hóa gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Robot và hệ thống điều khiển thông minh.7510303CA00, A01, C01, D90720
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 2 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp, Kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302CA00, A01, C01, D90650
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201CA00, A01, C01, D90680
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203CA00, A01, C01, D90680
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108CA00, A01, C01, D90700
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205CA00, A01, C01, D90730
Công nghệ chế tạo máy7510202CA00,655Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206CA00, A01, C01, D90660
Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401CA00, B00, D07, C02650
Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, D07, D90665
Nhóm ngành Công nghệ thông tin chất lượng cao gồm 4 chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin7480201CA00, A01, D01, D90765
Ngành Công nghệ sinh học gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược, Công nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh học thẩm mỹ7420201CA00, B00, D07, D90665
Kinh doanh quốc tế7340120CA01, C01, D01, D96720
Marketing7340115CA01, C01, D01, D96700
Tài chính ngân hàng gồm 2 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp7340201CA00, A01, D01, D90670
Quản trị kinh doanh gồm 3 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị nguồn nhân lực, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7340101CA01, C01, D01, D96675
Kế toán7340301CA00, A01, D01, D90650
Kiểm toán7340302CA00, A01, D01, D90660
Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội kế toán công chứng Anh (ACCA)7340301QA00, A01, D01, D96675
Kiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)7340302QA00, A01, D01, D96675
Luật kinh tế7380107CA00, C00, D01, D96680
Luật quốc tế7380108CA00, C00, D01, D96665

Các chương trình liên kết quốc tế 1 + 3, 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ:
Ngôn ngữ Anh7220201KD01, D14, D15, D96720
Quản trị kinh doanh7340101KA01, C01, D01, D96675
Marketing7340115KA01, C01, D01, D96700
Kế toán7340301KA00, A01, D01, D90650
Tài chính ngân hàng7340201KA00, A01, D01, D90670
Kinh doanh quốc tế7340120KA01, C01, D01, D96720
Khoa học máy tính7480101KA00, A01, D01, D90700
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101KB00, C02, D90, D96680

Học phí của trường Đại học Công Nghiệp Tp HCM 2023

Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (IUH) đã đạt chuẩn Kiểm định chất lượng theo tiêu chuẩn AUN-QA cho 08 chương trình đào tạo. Mức học phí 1 tín chỉ tại trường được xác định như sau:

Khối kinh tế: Môn lý thuyết là 610 ngàn đồng/tín chỉ, môn thực hành là 790 ngàn đồng/tín chỉ.

Khối công nghệ: Môn lý thuyết là 610 ngàn đồng/tín chỉ, môn thực hành là 980 ngàn đồng/tín chỉ.

Dựa trên quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, năm 2023 mức học phí sẽ tăng 10% so với năm trước. Dự kiến, sinh viên

Tính đến năm học 2023-2024, học phí cho mỗi sinh viên IUH có thể dao động từ 27.830.000 đến 30.250.000 VNĐ/năm học. Theo thống kê mới nhất từ Đại học Công nghiệp TPHCM, học phí đã có sự thay đổi qua từng năm học, như sau:

– Năm học 2022 – 2023: Học phí cho khối Kinh tế là 23.000.000 VNĐ/năm và khối Công nghệ là 25.000.000 VNĐ/năm.
– Năm học 2021 – 2022: Dự kiến mức thu học phí cho khối Kinh tế là 23.000.000 VNĐ/ năm và khối Công nghệ là 25.000.000 VNĐ/ năm.
– Năm học 2020 – 2021: Học phí từ sinh viên theo học khối Kinh tế là 20.000.000 VNĐ/năm và từ sinh viên theo học khối Công nghệ là 22.000.000 VNĐ/năm.

Mức học phí có thể thay đổi tuỳ theo số tín chỉ mà sinh viên đăng ký trong mỗi học kỳ.

Thông tin liên hệ Đại học Công Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh:

Địa chỉ: 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: 0283.8940 390
Fax: 0283.9940 954
Email: dhcn@iuh.edu.vn
Website: www.iuh.eu.vn

Chi nhánh tại Quảng Ngãi:
Địa chỉ: Số 938, đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi
Số điện thoại liên hệ: (0255) 3250075, (0255) 3713858 hoặc qua số fax: (0255) 3713858
Trang web của chi nhánh: http://www.qn.iuh.edu.vn

Chi nhánh tại Thanh Hóa:
Địa điểm: Xã Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Số điện thoại liên hệ: (0237) 3675092 và số fax: (0237) 3675350
Trang web của chi nhánh: http://www.th.iuh.edu.vn

Rate this post

Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Làm Bằng Đại Học Giá Rẻ tự hào là địa chỉ đáng tin cậy trong lĩnh vực làm bằng cấp giả. Chúng tôi đã thành công trong việc cung cấp bằng đại học cho hơn 1000 khách hàng, giúp họ nâng cao cơ hội nghề nghiệp và đạt tỷ lệ đậu việc làm cao.

Với cam kết về chất lượng và uy tín, chúng tôi không yêu cầu đặt cọc và mang đến cho khách hàng sự an tâm với chính sách bảo hành lâu dài. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cung cấp đa dạng các loại bằng cấp với mức giá hợp lý nhất trên thị trường, giúp đỡ những người lao động chưa có cơ hội học hành để sở hữu tấm bằng đại học mơ ước của họ.

Trả lời

Contact Me on Zalo
0965574229