Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ 2023 Có Sự Thay Đổi Đáng Kể

Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ 2023 Có Sự Thay Đổi Đáng Kể

Bạn đang lo lắng về việc làm thế nào để vào được Đại học Cần Thơ? Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2023 là yếu tố quyết định chính, nhưng liệu bạn đã hiểu rõ những yếu tố nào tác động đến điểm chuẩn này chưa?

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2023 là bao nhiêu? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu những nội dung dưới đây để chuẩn bị tốt nhất cho hành trình học tập của bạn.

Những Thông Tin Hữu Ích Về Đại Học Cần Thơ

Những thông tin hữu ích về Đại Học Cần Thơ
Những Thông Tin Hữu Ích Về Đại Học Cần Thơ
  • Tên trường: Đại học Cần Thơ
  • Tên tiếng Anh: Can Tho University (CTU)
  • Mã trường: TCT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Tại chức – Văn bằng 2.
Hotline: 0965574229
Email: letuanphuong379@gmail.com

Trước năm 1975, viện đã bắt đầu với 4 khoa chính bao gồm: Khoa học, Luật và Khoa học xã hội, Văn học, và Sư phạm. Từ năm 1975, viện đã chính thức trở thành Đại học Cần Thơ. Đối với cơ sở vật chất, Đại học Cần Thơ tập trung đầu tư vào các phòng học, không gian làm việc cho giáo viên và tài liệu học tập.

Hiện tại, Đại học Cần Thơ bao gồm 5 trường, bao gồm 1 trường trung học phổ thông và 4 trường đại học và sau đại học, tổ chức theo 12 khoa và 3 viện. Có 674 phòng học và 9.786 chỗ ở dành cho học viên. Đội ngũ giáo viên của trường cũng rất ấn tượng, với 95% trong số họ có trình độ sau đại học.Tổng cộng, hơn 1200 giảng viên, bao gồm 15 giáo sư, 141 phó giáo sư, 454 tiến sĩ, 610 thạc sĩ và 26 giảng viên hệ đại học.

Khái Niệm “Điểm Chuẩn”

Ở hệ thống giáo dục Việt Nam, điểm chuẩn là mức điểm tối thiểu mà thí sinh cần đạt để có thể trúng tuyển vào một ngành học hoặc một trường đại học cụ thể. Điểm chuẩn được xác định dựa trên nhiều yếu tố, bao gồm: kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), số lượng thí sinh đăng ký vào ngành học hoặc trường đó, chỉ tiêu tuyển sinh của ngành học hoặc trường đó, và chất lượng của thí sinh đăng ký.

Các yếu tố ảnh hưởng đến Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ 2023

Một số yếu tố quan trọng tác động lớn đến điểm chuẩn với vai trò quan trọng trong quá trình tuyển sinh Đại Học Cần Thơ 2023.

  • Điểm trung bình lớp 12

Có điểm trung bình lớp 12 cao, học sinh có khả năng đạt điểm thi tốt nghiệp THPT cao hơn. Điều này cũng tạo ra ưu tiên trong quá trình tuyển sinh ở trường Đại Học Cần Thơ.

  • Kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

Kết quả thi trực tiếp phản ánh kiến thức và khả năng học tập của học sinh, đó sẽ là một trong những yếu tố quan trọng được đánh giá khi xét tuyển vào trường Đại học Cần Thơ.

  • Số lượng chỉ tiêu tuyển sinh

Số lượng chỉ tiêu tuyển sinh ảnh hưởng lớn đến điểm chuẩn, quyết định việc giảm hay tăng điểm chuẩn tuyển sinh của trường Đại Học Cần Thơ.

  • Quy chế tuyển sinh đại học Cần Thơ

Quy chế tuyển sinh quy định các tiêu chí và yêu cầu cụ thể, thay đổi trong quy chế có thể ảnh hưởng tới điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ 2023.

Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ 2023 của các ngành học phổ biến

Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ 2023 của các ngành học phổ biến
Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ 2023 của các ngành học phổ biến

Đại Học Cần thơ đã công bố điểm chuẩn sớm của năm 2023 và thông báo về việc xét tuyển điểm học bạ THPT. Điểm chuẩn trúng tuyển cho các ngành chính quy dao động từ 29,25 điểm cao nhất đến 18 điểm thấp nhất. Dưới đây là bảng điểm chuẩn chi tiết từng ngành của trường Đại Học Cần Thơ

STT

Mã ngành đào tạoTên ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn 

Các chương trình tiên tiến – Chương trình chất lượng cao

17420201TCông nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)A01, B08, D0726.75
27620301T
Nuôi trồng thủy sản (Chương trình tiên tiến)A01, B08, D0721.5037220201CNgôn ngữ Anh (Chương trình chất lượng cao)D01, D14, D1527.0047340101CQuản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)A01, D01, D0726.7557340120CKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)A01, D01, D0727.5067340201CTài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)A01, D01, D0726.7577810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chất lượng cao)A01, D01, D0726.5087480103CKỹ thuật phần mềm (Chương trình chất lượng cao)A01, D01, D0727.5097480201CCông nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)A01, D01, D0728.00107510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình chất lượng cao)A01, B08, D0725.25117520201CKỹ thuật điện (Chương trình chất lượng cao)A01, D01, D0724.25127520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chương trình chất lượng cao)A01, D01, D0725.25137540101CCông nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao)A01, B08, D0725.75147580201CKỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao)A01, D01,Dưới đây là bảng điểm chuẩn của một số chương trình đào tạo đại trà tại trường đại học. Để có thêm thông tin chi tiết, bạn có thể liên hệ trực tiếp với trường.

STTMã ngành đào tạoTên ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn
17140202Giáo dục tiểu họcA00, C01, D01, D0328.20
27140204Giáo dục công dânC00, C19, D14, D1527.50
37140206Giáo dục thể chấtT00, T01, T0624.50
47140209Sư phạm Toán họcA00, A01, B08, D0729.25
57140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, D0727.25
67140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, D2928.75
77140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, D2429.10
87140213Sư phạm Sinh họcB00, B0828.50
97140217Sư phạm Ngữ vănC00, D14, D1527.80
107140218Sư phạm Lịch sửC00, D14, D6427.65
117140219Sư phạm Địa lýC00, C04, D15, D4427.25
127140231Sư phạm tiếng AnhD01, D14. D1528.00
7140233Sư phạm tiếng PhápD01, D03, D14, D6422.00147220201Ngôn ngữ Anh có 2 chuyên ngành:
Ngôn ngữ Anh
Phiên dịch – biên dịch tiếng Anh
D01, D14, D1527.60157220201HNgôn ngữ Anh (Khu Hòa An)D01, D14, D1526.25167220203Ngôn ngữ PhápD01, D03, D14, D6425.25177229001Triết họcC00, C16, D14, D1526.00187229030Văn họcC00, D01, D14, D1526.75197310101Kinh tếA00, A01, C02, D0127.75207310201Chính trị họcC00, C19, D14, D1526.70217310301Xã hội họcA01, C00, C19, D0126.75227310630Việt Nam học chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịchC00, D01, D14, D1527.25237310630HViệt Nam học (Khu Hòa An) chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịchC00, D01, D14, D1526.00247320201Thông tin – thư việnA01, D01, D03, D2923.25257320104Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, D0128.00

267340101Chuyên ngành Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D0128.00277340101HQuản trị kinh doanh (Khu Hòa An) chuyên ngànhA00, A01, C02, D0125.75287340115Ngành MarketingA00, A01, C02, D0128.50297340120Chuyên ngành Kinh doanh quốc tếA00, A01, C02, D0128.50307340121Chuyên ngành Kinh doanh thương mạiA00, A01, C02, D0127.75317340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, C02, D0128.25327340301Chuyên ngành Kế toánA00, A01, C02, D0128.00337340302Chuyên ngành Kiểm toánA00, A01, C02, D0127.25347380101Luật gồm 2 chuyên ngành
Luật hành chính
Luật tư phápA00, C00, D01, D0326.75357380101HLuật (Khu Hoà An) chuyên ngành Luật hành chínhA00, C00, D01, D0326.25367380107Chuyên ngành Luật kinh tếA00, C00, D01, D0327.50377420101Bộ môn Sinh họcA02, B00, B03, B0825.00387420201Chuyên ngành Công nghệ sinh họcA00, B00, B08, D0727.75397420203Môn học: Sinh học ứng dụngMã lớp: A00, A01, B00, B08Điểm trung bình: 25.00407440112Môn học: Hóa họcMã lớp: A00, B00, C02, D07Điểm trung bình: 26.25417440301Môn học: Khoa học môi trườngMã lớp: A00, A02, B00, D07Điểm trung bình: 23.00427460112Môn học: Toán ứng dụngMã lớp: A00, A01, A02, B00Điểm trung bình: 26.00437460201Môn học: Thống kêMã lớp: A00, A01, A02, B00Điểm trung bình: 24.50447480101Môn học: Khoa học máy tínhMã lớp: A00, A01Điểm trung bình: 28.25457480102Môn học: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuMã lớp: A00, A01Điểm trung bình: 27.25467480103Môn học: Kỹ thuật phần mềmMã lớp: A00, A01Điểm trung bình: 28.50477480104Môn học: Hệ thống thông tinMã lớp: A00, A01Điểm trung bình: 27.50487480106Môn học: Kỹ thuật máy tínhMã lớp: A00, A01Điểm trung bình: 27.25497480201Môn học: Công nghệ thông tinMã lớp: A00, A01Điểm trung bình: 29.00507480201HMôn học: Công nghệ thông tin (Khu Hòa An)Mã lớp: A00, A01Điểm trung bình: 26.75517480202Môn học: An toàn thông tinMã lớp: A00, A01Điểm trung bình: 28.25527510401Môn học: Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, A01, B00, D0727.75537510601Quản lý công nghiệpA00, A01, D0127.00547510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D0128.50557520103Kỹ thuật cơ khí gồm 2 chuyên ngành:
Cơ khí chế tạo máy
Cơ khí ô tôA00, A0127.00567520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A0126.50577520201Kỹ thuật điệnA00, A01, D0726.75587520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00, A0126.75597520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A0127.50607520309Kỹ thuật vật liệuA00, A01, B00, D0724.75617520320Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D0723.25627520401Vật lý kỹ thuậtA00, A01, A02, C0124.50637540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D0727.50647540104Công nghệ sau thu hoạchA00, A01, B00, D0722.75657540105Công nghệ chế biếnCây trồng gồm 2 chuyên ngànhCông nghệ kỹ thuật nông nghiệp
Nông nghiệp công nghệ caoA02, B00, B08, D0720.00797620115Kinh doanh nông nghiệpA00, A02, C00, C0720.757620114HNgành kinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An)A00, A01, C02, D0118.00797620115Ngành kinh tế nông nghiệpA00, A01, C02, D0122.50807620115HNgành kinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An)A00, A01, C02, D0118.00817620301Ngành nuôi trồng thủy sảnA00, B00, B08, D0721.00827620302Ngành bệnh học thủy sảnA00, B00, B08, D0718.00837620305Ngành quản lý thủy sảnA00, B00, B08, D0718.00847640101Ngành thú yA00, B00, B08, D0727.25857720203Ngành hóa dượcA00, B00, C02, D0728.00867810103Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C02, D0127.50877850101Ngành quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D0724.00887850102Ngành kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, C02, D0122.50897850103Ngành quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0724.00

Điều kiện để trúng tuyển Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ 2023

Điều kiện để trúng tuyển Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ 2023
Điều kiện để trúng tuyển Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ 2023

Để có cơ hội trúng tuyển vào Trường Đại học Cần Thơ, thí sinh cần đáp ứng một số tiêu chí cụ thể:

  • Chương trình Trung học phổ thông phải được hoàn thành từ năm 2023 hoặc trước đó.
  • Đăng ký xét tuyển trực tuyến và nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trong thời gian được Trường ĐHCT quy định. Lưu ý, chỉ đăng ký trực tuyến mà không nộp hồ sơ, thí sinh sẽ không được xem xét.
  • Đạt mức điểm tối thiểu đảm bảo chất lượng đầu vào để xem xét.

Thí sinh cần có điểm xét tuyển bằng hoặc cao hơn điểm chuẩn của ngành đăng ký. Điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, cộng thêm điểm ưu tiên (nếu có) dựa trên khu vực và đối tượng, sau đó làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

  • Mỗi phương thức xét tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển cho một nguyện vọng có thứ tự ưu tiên cao nhất mà thí sinh đạt đủ điều kiện.

Nộp hồ sơ xét tuyển của Đại học Cần Thơ ở đâu?

Nộp trực tiếp

  • Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • SĐT: 0292.3832.663

Nộp trực tuyến

  • Email: dhct@ctu.edu.vn
  • Website: https://www.ctu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/CTUDHCT/

Học phí của Đại học Cần Thơ 2023

Trong một năm học, sinh viên sẽ trải qua hai học kỳ chính và một học kỳ phụ. Học phí mà bạn phải trả sẽ dựa trên số tín chỉ mà bạn chọn học trong mỗi kỳ. Mỗi tín chỉ có một giá cụ thể, được tính từ học phí trung bình hàng năm.

  1. Về các chương trình tiên tiến và chất lượng cao: sinh viên năm học 2023-2024 sẽ phải đóng học phí là 36 triệu đồng cho cả năm và mức phí này không thay đổi suốt quá trình học.
  2. Với chương trình đại trà: học phí mỗi năm được tính dựa trên ngành học và mức học phí có thể biến đổi từ 16 triệu đồng lên đến 20 triệu đồng.
Rate this post

Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Làm Bằng Đại Học Giá Rẻ tự hào là địa chỉ đáng tin cậy trong lĩnh vực làm bằng cấp giả. Chúng tôi đã thành công trong việc cung cấp bằng đại học cho hơn 1000 khách hàng, giúp họ nâng cao cơ hội nghề nghiệp và đạt tỷ lệ đậu việc làm cao.

Với cam kết về chất lượng và uy tín, chúng tôi không yêu cầu đặt cọc và mang đến cho khách hàng sự an tâm với chính sách bảo hành lâu dài. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cung cấp đa dạng các loại bằng cấp với mức giá hợp lý nhất trên thị trường, giúp đỡ những người lao động chưa có cơ hội học hành để sở hữu tấm bằng đại học mơ ước của họ.

Trả lời

Contact Me on Zalo
0965574229