Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2022-2021-2020

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2022-2021-2020

nghiệp – Hệ thống thông tinCT4yA, A1, D725.8826.5424.9514Tin học công nghiệp – Hệ thống thông tin (CT tiên tiến)CT-E4yA, A1, D726.526.225.0915Kỹ thuật Điện tử Viễn thôngET1yA, A126.125.624.7216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaET2yA, A126.426.124.8817Kỹ thuật điện tử – truyền thôngET3yA, A126.226.825.1718Kỹ thuật điện tử – truyền thông (CT tiên tiến)ET-E4yA, A126.926.525.29

Bảng điểm chuẩn của Đại học Bách Khoa Hà Nội qua năm là thông tin quan trọng và hữu ích mà các bạn học sinh cần nắm rõ để chuẩn bị tốt nhất cho kì thi sắp tới. Hy vọng rằng thông tin trên sẽ giúp ích được cho các bạn. Chúc các bạn thành công!

Hotline: 0965574229
Email: letuanphuong379@gmail.com

Xem thêm một số thông tin liên quan chắc có lẽ bạn cần biết :

Chương trìnhĐiểm chuẩnKhoá điểm thi đại họcKhoá điểm thi học bạ11Công nghệ Kỹ thuật Hóa họcHK1yA, A1, D725.6726.4124.9812Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học (CT tiên tiến)HK-E2yA, A125.3526.4524.7813Kỹ thuật In và Đa phương tiệnIN1yA, A125.3526.424.8814Công nghệ Phần mềmKST13yA, A125.6826.1423.9915Công nghệ Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoKT-E1yA, A126.6826.1423.9916Công nghệ Thông tin (CT tiên tiến)KTT1yA, A126.1826.5423.8917Kỹ thuật Lưu thông và giao thôngKT-ATyA, A1, D726.1826.5423.8918Nano Kỹ thuậtMM1yA, A125.6826.1423.9919Máy thông minh và Khoa học Dữ liệu (CT tiên tiến)MM-E6yA, A125.6826.1423.9920Quản lý kỹ thuật xây dựngQM1yD727.1826.2424.6823.1644Môn học: Vật lý kỹ thuậtMã ngành: PH1yTổ hợp môn: A, A1Điểm chuẩn 2020: 26.18Điểm chuẩn 2022: 25.64Điểm chuẩn 2022: 23.2945Môn học: Kỹ thuật hạt nhânMã ngành: PH2yTổ hợp môn: A, A1, A2Điểm chuẩn 2020: 24.7Điểm chuẩn 2022: 24.48Điểm chuẩn 2022: 23.2946Môn học: Vật lý y khoaMã ngành: PH3yTổ hợp môn: A, A1, A2Điểm chuẩn 2022: 25.36Điểm chuẩn 2022: 23.2947Môn học: Kỹ thuật Ô tôMã ngành: TE1yTổ hợp môn: A, A1Điểm chuẩn 2020: 27.33Điểm chuẩn 2022: 26.94Điểm chuẩn 2022: 26.4148Môn học: Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)Mã ngành: TE-E2yTổ hợp môn: A, A1Điểm chuẩn 2020: 26.75Điểm chuẩn 2022: 26.11Điểm chuẩn 2022: 24.0649Môn học: Kỹ thuật Cơ khí động lựcMã ngành: TE2yTổ hợp môn: A, A1Điểm chuẩn 2020: 26.46Điểm chuẩn 2022: 25.7Điểm chuẩn 2022: 24.1650Môn học: Kỹ thuật Hàng khôngMã ngành: TE3yTổ hợp môn: A, A1Điểm chuẩn 2020: 26.94Điểm chuẩn 2022: 26.48Điểm chuẩn 2022: 24.2351Môn học: Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)Mã ngành: TE-EPyTổ hợp môn: A, A1, D29Điểm chuẩn 2020: 23.88Điểm chuẩn 2022: 24.76Điểm chuẩn 2022: 23.5552Môn học: Quản trị Kinh doanh (Phối hợp với Đại học Troy – Hoa Kỳ)Mã ngành: TROY-BAyTổ hợp môn: A, A1, D1Điểm chuẩn 2020: 22.5Điểm chuẩn 2022: 23.35Điểm chuẩn 2022: 23.4053Môn học: Khoa học máy tính (Phối hợp với Đại học Troy – Hoa Kỳ)Mã ngành: TROY-ITyTổ hợp môn: A, A1, D1Điểm chuẩn 2020: 25Điểm chuẩn 2022: 25.5Điểm chuẩn 2022: 25.1554Môn học: Kỹ thuật Dệt – MayMã ngành: TX1yTổ hợp môn: A, A1, D7Điểm chuẩn 2020: 23.04Điểm chuẩn 2022: 23.99Điểm chuẩn 2022: 23.1055Môn học: Công nghệ thông tin: Khoa học máy tínhMã ngành: IT1yTổ hợp môn: A19Điểm chuẩn 2020: 29.04Điểm chuẩn 2022: 28.4356Môn học: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)Mã ngành: IT-E10yTổ hợp môn: A19Điểm chuẩn 2020: 28.65Điểm chuẩn 2022: 28.04Điểm chuẩn 2022: 28.2957Môn học: An toàn không gian số – Bảo mật thông tin (Chương trình tiên tiến)Mã ngành: IT-E15yTổ hợp môn: A19Điểm chuẩn 2022: 27.4458Môn học: Công nghệ thông tin Toàn cầu ICTMã ngành: IT-E7yTổ hợp môn: A19Điểm chuẩn 2020: 28.38Điểm chuẩn 2022: 27.8559Môn học: Công nghệ thông tin Việt – PhápMã ngành: IT-EPyĐiểm chuẩn 2020: 27.24Điểm chuẩn 2022: 27.19

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển ĐGTD 2020, 2021, 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển ĐGTD 2020, 2021, 2022
Tuyển sinh theo hình thức ĐGTĐ được Đại học Bách Khoa Hà Nội áp dụng

Bảng điểm chuẩn đại học Bách khoa Hà Nội tuyển sinh theo phương thức xét tuyển Đánh giá tư duy (ĐGTD) năm 2020 – 2022. Vì tình hình dịch bệnh nên bị nên tạm ngưng tổ chức vào năm 2021.

STTTên ngành/chương trình đào tạoMã ngànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2020Điểm chuẩn 2022
1Môn học: Kỹ thuật Sinh họcMã ngành: BF1xTổ hợp môn: K, K1Điểm chuẩn 2020: 20.53Điểm chuẩn 2022: 14.50
2Môn học: Kỹ thuật Thực phẩmMã ngành: BF2xTổ hợp môn: K, K1Điểm chuẩn 2020: 21.07Điểm chuẩn 2022: 15.6
3Môn học: Kỹ thuật Thực phẩm (Chương trình tiên tiến)Mã ngành: BF-E12xTổ hợp môn: K, K1, K2Điểm chuẩn 2020: 19.04Điểm chuẩn 2022: 15.60
4Môn học: Kỹ thuật Hóa họcMã ngành: CH1xTổ hợp môn: K, K1Điểm chuẩn 2020: 19.00Điểm chuẩn 2022: 14.05
Môn học: Hóa họcMã ngành: CH2x

K, K119.0014.056Kỹ thuật inCH3xK, K119.0014.057Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)CH-E11xK, K1, K220,.5015.358Công nghệ giáo dụcED2xK, K119.0014.059Kỹ thuật ĐiệnEE1xK, K122.5014.4010Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóaEE2xK, K124.4117.4311Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa (CT tiên tiến)EE-8xK, K1, K223.4314.4012Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)EE-18xK, K1, K217.0413Tin học công nghệ và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)EE-EPxK, K1, K220.3614.0014Kinh tế Công nghiệpEM1xK, K1, K220.4514.8815Quản lý Công nghiệpEM2xK, K1, K219.1317.6716Quản trị Kinh doanhEM3xK, K1, K220.1015.1017Kế toánEM4xK, K1, K219.2915.2318Tài chính – Ngân hàngEM5xK, K1, K219.0014.2819Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)EM-E13xK, K1, K219.0915.1620Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM-E14xK, K1, K221.1915.0321Kỹ thuật Điện tử – Viễn thôngET1xK, K123.0014.0522Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến)ET-E4xK, K1, K222.5016.9223Kỹ thuật Y sinhET2xK, K114.5024Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)ET-E5xK, K1, K221.1015.2525Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)ET-E16xK, K1, K217.7326Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)ET-E9xK, K123.3014.7827Điện tử – Viễn thông (hợp tác với Đại học Leibniz Hannover – Đức)ET-LUHxK, K1, K219.0014.5028Kỹ thuật Môi trườngEV1xK, K119.0014.0529Quản lý tài nguyên và môi trườngEV2xK, K114.0030Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1xK216.2831Tiếng Anh chuyên ngành quốc tếFL2xK216.2832Kỹ thuật NhiệtHE1xK, K119.0014.3933CNTT: Kỹ thuật Máy TínhIT2x25.6321.1934Công nghệ thông tin (Việt – Nhật)IT-E6xK, K124.3518.3935Kỹ thuật Cơ điện tửME1xK, K123.6014.1836Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)ME-E1xK, K1, K222.6014.1837Kỹ thuật Cơ khíME2xK, K120.8014.1838Cơ khí – Chế tạo máy (hợp tác với Đại học Griffith – Úc)ME-GUxK, K1, K219.0014.0039Cơ điện tử (hợp tác Đại học Công nghệ Nagaoka – Nhật Bản)ME-NUTxK, K1, K220.5014.1840Môn Toán – TinMI1xK, K123.9014.4341Hệ thống quản lý thông tinMI2xK, K122.1514.4442Vật liệu Kỹ thuậtMS1xK, K119.2714.2543Vật liệu Kỹ thuật (CT tiên tiến)MS-E3xK, K1, K2198.5614.2544Điểm Vật lý kỹ thuậtPH1xK, K121.5014.5045Vật lý Kỹ thuật hạt nhânPH2xK, K120.0014.0046Khoa học Vật lý y khoaPH3xK, K114.0047Ô tô Kỹ thuậtTE1xK, K123.4014.0448Ô tô Kỹ thuật (CT tiên tiến)TE-E2xK, K1, K222.5014.0449Cơ khí động lực Kỹ thuậtTE2xK, K121.0614.0450Kỹ thuật Hàng khôngTE3xK, K122.5014.0451Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)TE-EPxK, K119.0014.0052Kinh doanh Quản trị (hợp tác với Đại học Troy – Hoa Kỳ)TROY-BAxK, K1, K219.0014.0053Máy tính Khoa học (hợp tác với Đại học Troy – Hoa Kỳ)TROY-ITxK, K1, K219.0014.0254Dệt – May Kỹ thuậtTX1xK, K119.1614.2055CNTT: Máy tính Khoa họcIT1xK, K126.2722.2556Dữ liệu Máy tính và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)IT-E10xK, K1, K225.2822.6857Không gian số An toàn – Cyber security (CT tiên tiến)IT-E15xK, K1, K220.5858Thông tin Công nghệ Global ICTIT-E7xK, K1, K225.1421.9659Thông tin Công nghệ Việt – PhápIT-EPxK, K122.8816.26

Điểm chuẩn xét tuyển tài năng năm 2021, 2022

Điểm chuẩn xét tuyển tài năng năm 2021, 2022
Hình thức xét tuyển tài năng chỉ có tại ĐH Bách Khoa Hà Nội

Bảng điểm chuẩn đại học Bách khoa Hà Nội tuyển sinh theo phương thức xét tuyển tài năng, kết hợp hồ sơ với phỏng vấn năm 2021 và 2022.

STTTên ngành/chương trình đào tạoMã xét tuyểnĐiểm chuẩn 2021Điểm chuẩn 2022
1Kỹ thuật Sinh họcBF184.2584.45
2Kỹ thuật Thực phẩmBF275.7470.63
3Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)BF-E1273.2075.56
4Kỹ thuật Hóa họcCH164.870.43
5Hóa

1Công nghệ thông tinATTT64.899.98
2Hệ thống thông tinATTT (Điều khiển và Điện tử)ATT-EK68.9276.57
3Kỹ thuật Máy tínhATTT (Điều khiển và Truyền thông)ATT-KT72.3583.02
4Kỹ thuật Phần mềmATTT (Hệ thống thông tin)ATT-MT65.2876.91
5Kỹ thuật Môi trườngATMT64.882.04
6Kỹ thuật Hóa họcCH185.493.13
7Kỹ thuật Công nghệ Nông nghiệpCH264.873.11
8Kỹ thuật inCH364.865.84
9Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)CH-E1186.2698.16
10Công nghệ giáo dụcED264.876.81
11Kỹ thuật ĐiệnEE164.866.45
12Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóaEE279.8691.28
13Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa (CT tiên tiến)EE-868.4380.85
14Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)EE-1872.6669.57
15Tin học công nghệ và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)EE-EP73.7972.03
16Kinh tế Công nghiệpEM164.873.99
17Quản lý Công nghiệpEM264.873.66
18Quản trị Kinh doanhEM372.7587.07
19Kế toánEM464.872.68
20Tài chính – Ngân hàngEM574.3984.08
64.878.34
46Vật lý y khoaPH364.883.62
47Kỹ thuật Ô tôTE164.871.65
48Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)TE-E264.871.94
49Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE264.865.84
50Kỹ thuật Hàng khôngTE370.1794.71
51Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)TE-EP74.9177.41
52Quản trị Kinh doanh (hợp tác với Đại học Troy – Hoa Kỳ)TROY-BA64.887.07
53Khoa học máy tính (hợp tác với Đại học Troy – Hoa Kỳ)TROY-IT64.869.85
54Kỹ thuật Dệt – MayTX164.878.5
55CNTT: Khoa học Máy tínhIT167.46100.7
56Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)IT-E1097.01100.36
57An toàn không gian số – Cyber security (CT tiên tiến)IT-E1592.8575.41
58Công nghệ Thông tin Global ICTIT-E792.4375.63
59Công nghệ Thông tin Việt – PhápIT-EP69.2780.76

Cách tính điểm xét tuyển cụ thể vào trường đại học Bách Khoa Hà Nội 2022

Cách tính điểm xét tuyển cụ thể vào trường đại học Bách Khoa Hà Nội 2022
ĐH Bách Khoa Hà Nội có cách tính điểm riêng theo từng hình thức xét tuyển
  • Xét tuyển bằng điểm thi THPT Quốc Gia:
  • Đối với tổ hợp không có môn chính: Điểm Xét tuyển = [(Môn 1 + Môn 2 + Môn 3)] + Điểm ƯTXT
  • Với tổ hợp có môn chính: Điểm Xét tuyển* = [(Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Môn chính) *0.75] + Điểm ƯTXT.
  • Xét tuyển bằng kết quả bài thi ĐGTD:
  • Tổ hợp K00: Điểm Xét tuyển = (Điểm Toán + Điểm Đọc hiểu + Điểm KHTN + Điểm Tiếng Anh)*0.75 + Điểm ƯTXT..
  • Tổ hợp K01: Điểm Xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Đọc hiểu + Điểm KHTN + Điểm ƯTXT
  • Tổ hợp K02: Điểm Xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Đọc Hiểu + Điểm Tiếng Anh + Điểm ƯTXT.

Đây là tổng hợp bảng điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội xét tuyển theo 3 phương thức khác nhau. Bao Đi Học hy vọng rằng hàng thông tin này sẽ giúp ích cho bạn học sinh 2k5 trong việc chọn nghề và trường đại học.

Rate this post

Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Làm Bằng Đại Học Giá Rẻ tự hào là địa chỉ đáng tin cậy trong lĩnh vực làm bằng cấp giả. Chúng tôi đã thành công trong việc cung cấp bằng đại học cho hơn 1000 khách hàng, giúp họ nâng cao cơ hội nghề nghiệp và đạt tỷ lệ đậu việc làm cao.

Với cam kết về chất lượng và uy tín, chúng tôi không yêu cầu đặt cọc và mang đến cho khách hàng sự an tâm với chính sách bảo hành lâu dài. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cung cấp đa dạng các loại bằng cấp với mức giá hợp lý nhất trên thị trường, giúp đỡ những người lao động chưa có cơ hội học hành để sở hữu tấm bằng đại học mơ ước của họ.

Trả lời

Contact Me on Zalo
0965574229