ĐGNL 2023 – 2024 Điểm Chuẩn Học Bạ Đại học Sư Phạm TPHCM

ĐGNL 2023 – 2024 Điểm Chuẩn Học Bạ Đại học Sư Phạm TPHCM

Nếu bạn quan tâm đến Điểm Chuẩn Học Bạ Đại học Sư phạm TPHCM 2023 – 2024, hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết về điểm chuẩn qua học bạ và đánh giá năng lực tại Trường Đại học Sư phạm TPHCM, cũng như những lời khuyên hữu ích để chuẩn bị tốt nhất cho hành trình học tập sắp tới.

Sơ lược về Đại học Sư Phạm TpHCM

ĐGNL 2023 - 2024 Điểm Chuẩn Học Bạ Đại học Sư Phạm TPHCM

Sơ lược về Đại học Sư Phạm TpHCM
  • Tên trường: Đại học Sư phạm TP. HCM
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Education (HCMUE)
  • Mã trường: SPS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học – Liên thông – Văn bằng 2 – Liên kết nước ngoài
Hotline: 0965574229
Email: letuanphuong379@gmail.com

Được thành lập theo Quyết định số 426/TTg của Thủ tướng Chính phủ vào ngày 27 tháng 10 năm 1976, trường không chỉ nằm trong danh sách 14 trường Đại học trọng điểm Quốc gia, mà còn là một trong hai trường Đại học Sư phạm hàng đầu cả nước và đóng vai trò chủ chốt trong hệ thống các trường sư phạm và phổ thông ở phía Nam Việt Nam. 

Trường hiện đang cung cấp chương trình đào tạo Đại học cho 32 chuyên ngành, bao gồm 21 chuyên ngành sư phạm và 11 chuyên ngành khác.

Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm TpHCM 2023 – 2024 xét qua học bạ và kì thi Đánh giá năng lực

ĐGNL 2023 - 2024 Điểm Chuẩn Học Bạ Đại học Sư Phạm TPHCM

STTChuyên ngànhTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm khoa học tự nhiênSư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D90, A0224.56Tốt nghiệp THPT
2Sư phạm Tiếng Trung QuốcSư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D0425.83Tốt nghiệp THPT
3Giáo dục Đặc biệtGiáo dục Đặc biệt7140203D01, C00, C1525.01Tốt nghiệp THPT
4Giáo dục Tiểu họcGiáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D0124.9Tốt nghiệp THPT
5Ngôn ngữ Trung QuốcNgôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0424.54Tốt nghiệp THPT
6Công nghệ thông tinCông nghệ thông tin7480201A00, B08, A0123.34Tốt nghiệp THPT
7Sư phạm Lịch sửSư phạm Lịch sử7140218C00, C1426.85Tốt nghiệp THPT
8Sư phạm Toán họcSư phạm Toán học7140209A00, A0126.5Tốt nghiệp THPT
9Sư phạm Ngữ VănSư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D7827Tốt nghiệp THPT
10Sư phạm Sinh họcSư phạm Sinh học7140213B00, D0824.9Tốt nghiệp THPT
11Sư phạm Địa lýSư phạm Địa lý7140219C00, D15, C04, D7826.15Tốt nghiệp THPT
12Công tác xã hộiCông tác xã hội7760101A00, D01, C0022Tốt nghiệp THPT
13Sư phạm Tin họcSư phạm Tin học7140210A00, B08, A0122.75Tốt nghiệp THPT
14Sư phạm Vật lýSư phạm Vật lý7140211A00, A01, C0126.1Tốt nghiệp THPT
15Ngôn ngữ NhậtNgôn ngữ Nhật7220209D01, D0624.9Tốt nghiệp THPT
16Quốc tế họcQuốc tế học7310601D01, D14, D7823.5Tốt nghiệp THPT
17Ngôn ngữ PhápNgôn ngữ Pháp7220203D01, D0320.7Tốt nghiệp THPT
18Việt Nam họcViệt Nam học7310630D01, C00, D7823Tốt nghiệp THPT
19Ngôn ngữ NgaNgôn ngữ Nga7220202D01, D78, D02, D8019Tốt nghiệp THPT
20Ngôn ngữ AnhNgôn ngữ Anh7220201D0125.1Tốt nghiệp THPT
21Tâm lý họcTâm lý học7310401B00, D01, C0025.5Tốt nghiệp THPT
22Hoá họcHoá học7440112A00, B00, D0723.47Tốt nghiệp THPT
23Văn họcVăn học7229030D01, C00, D7824.6Tốt nghiệp THPT
24Tâm lý họcTâm lý học7310403A00, D01, C0024.17Tốt nghiệp THPT; Tâm lý học giáo dục
25Sư phạm Hóa họcSư phạm Hóa học7140212A00, B00, D0726.55Tốt nghiệp THPT
26Sư phạm khoa học tự nhiênSư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D90, A02, XDHB28.92Học bạ
27Sư phạm Tiếng Trung QuốcSư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, XDHB28.13Học bạ
28Giáo dục Đặc biệtGiáo dục Đặc biệt7140203D01, C00, C15, XDHB27.45Học bạ
29Giáo dục Thể chấtGiáo dục Thể chất7140206T01, XDHB, M0825.23Học bạ
30Giáo dục Tiểu họcGiáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, XDHB28.65Học bạ
31Ngôn ngữ Hàn QuốcNgôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D96, D78, D02, XDHB28.19Học bạ
32Sư phạm Lịch sửSư phạm Lịch sử7140218C00, D14, XDHB28.5Học bạ
33Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, XDHB28.6Học bạ
34Sư phạm Sinh họcSư phạm Sinh học7140213B00, D08, XDHB29.28Học bạ
35Sư phạm Địa lýSư phạm Địa lý7140219C00, D15, C04, D78, XDHB28.38Học bạ
36Giáo dục Mầm nonGiáo dục Mầm non7140201M02, M03, XDHB24.24Học bạ
37Sư phạm tin họcSư phạm Tin học7140210A00, B08, A01, XDHB27.92Học bạ
38Sư phạm Vật LýSư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, XDHB29.5Học bạ
39Tâm lý họcTâm lý học7310401B00, D01, C00, XDHB28.44Học bạ
40Giáo dục Tiểu họcGiáo dục Tiểu học7140202DGNLSPHN, DGNLSPHCM21.84Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
41Ngôn ngữ Trung QuốcNgôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, XDHB27.57Học bạ
42Công nghệ thông tinCông nghệ thông tin7480201A00, B08, A01, XDHB28.24Học bạ
43Sư phạm Toán họcSư phạm Toán học7140209A00, A01, XDHB29.5Học bạ
44Sư phạm Ngữ VănSư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D78, XDHB28.82Học bạ
45Sư phạm Hóa họcSư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, XDHB29.73Học bạ
46Công tác xã hộiCông tác xã hội7760101A00, D01, C00, XDHB27.02Học bạ
47Ngôn ngữ NhậtNgôn ngữ Nhật7220209D01, D06, XDHB27.17Học bạ
48Quốc tế họcQuốc tế học7310601D01, D14, D78, XDHB27.31Học bạ
49Ngôn ngữ PhápNgôn ngữ Pháp7220203D01, D03, XDHB26.71Học bạ
50Việt Nam họcViệt Nam học7310630D01, C00, D78, XDHB27.51Học bạ
51Ngôn ngữ NgaNgôn ngữ Nga7220202D01, D78, D02, D80, XDHB25.8Học bạ
52Ngôn ngữ AnhNgôn ngữ Anh7220201D01, XDHB28.25Học bạ
53Hoá học7440112A00, B00, D07, XDHB28.14Học bạ
54Văn họcVăn học7229030D01, C00, D78, XDHB28.26Học bạ
55Giáo dục Quốc phòng – An ninh7140208C00, C19, A0825.71Tốt nghiệp THPT
56Giáo dục Quốc phòng – An ninhGiáo dục Quốc phòng – An ninh7140208C00, C19, A08, XDHB27.83Học bạ
57Tâm lý học giáo dụcTâm lý học giáo dục7310403A00, D01, C00, XDHB27.78Học bạ
58Sư phạm Lịch sử Địa lý7140249C00, C19, C20, D7826.03Tốt nghiệp THPT
59Sư phạm Lịch sử – Địa lýSư phạm Lịch sử Địa lý7140249C00, C19, C20, D78, XDHB27.63Học bạ
60Giáo dục họcGiáo dục học7140101B00, D01, C00, C01, XDHB27.05Học bạ
61Giáo dục học7140101A00, A01, D01, C1423.5Tốt nghiệp THPT
62Giáo dục Mầm nonGiáo dục Mầm non7140201M02, M0324.21Tốt nghiệp THPT
63Giáo dục Thể chấtGiáo dục Thể chất7140206T01, M0826.1Tốt nghiệp THPT
64Vật lý học7440102A00, A01, D9022.55Tốt nghiệp THPT
65Vật lý học7440102A00, A01, D90, XDHB28.13học bạ
66Giáo dục Công dân7140204D01, C00, C1926.75Tốt nghiệp THPT
67Giáo dục Công dânGiáo dục Công dân7140204D01, C00, C19, XDHB28.25Học bạ
68Sư phạm công nghệ7140246A00, B00, D90, A0222.4Tốt nghiệp THPT
69Sư phạm công nghệSư phạm công nghệ7140246A00, A01, D90, A02, XDHB27.83Học bạ
70Quản lý giáo dụcQuản lý giáo dục7140114B00, D01, C00, C01, XDHB27.84Học bạ
71Giáo dục Chính trịGiáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19, XDHB28Học bạ
72Sư phạm Tiếng Nga7140232D01, D78, D02, D80, XDHB25.72Học bạ
73Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, XDHB27.46Học bạ
74Địa lý học7310501C00, D15, D10, D78, XDHB27.58Học bạ
75Quản lý giáo dục7140114A00, A01, D01, C1423.1Tốt nghiệp THPT
76Giáo dục Chính trịGiáo dục Chính trị7140205D01, C00, C1926.04Tốt nghiệp THPT
77Sư phạm Tiếng Anh7140231D0126.62Tốt nghiệp THPT
78Sư phạm Tiếng Nga7140232D01, D78, D02, D8019.4Tốt nghiệp THPT
79Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D0322.7Tốt nghiệp THPT
80Địa lý học7310501C00, D15, D10, D7819.75Tốt nghiệp THPT
81Sinh học ứng dụng7420203B00, D0819Tốt nghiệp THPT
82Du lịch7810101D01, C00, C04, D7822Tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm TpHCM 2023 – 2024 xét qua học bạ và kì thi Đánh giá năng lực

“Đại học Sư phạm TPHCM đã công bố điểm chuẩn dựa trên học bạ và điểm chuẩn tổ hợp đánh giá năng lực cho năm 2023 – 2024. Trong đó, điểm chuẩn học bạ của ngành Sư phạm Toán học đạt mức cao nhất, lên đến 29,55 điểm.”

Phương thức xét tuyển qua học bạ

Tại trường chiếm được điểm xét tuyển qua tổng điểm trung bình của ba môn học trong sáu học kỳ tại THPT, tương ứng với tổ hợp môn xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023 – 2024. Điều này bao gồm việc thêm điểm ưu tiên cho các đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GDĐT, và được làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy.
Phương thức xét tuyển qua kết quả kỳ thi đánh giá năng lựcĐiểm xét tuyển là tổng điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt do trường tổ chức (2022, 2023 – 2024) hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (2023 – 2024) của môn chính (hệ số 2), cộng điểm trung bình hai môn còn lại trong 6 học kỳ THPT. Tổng điểm được quy đổi thang điểm 30, thêm điểm ưu tiên và làm tròn đến hai chữ số thập phân.Thông tin liên hệ xét tuyển của Đại học Sư Phạm TpHCMThông tin liên hệ xét tuyển của Đại học Sư Phạm TpHCM

Thông tin liên hệ xét tuyển của Đại học Sư Phạm TpHCM

Để biết thêm thông tin về tuyển sinh, bạn có thể liên hệ theo các số sau: 0862.155.299 (Tuyển sinh ĐH chính quy), 0243.858.3957 (Tuyển sinh sau ĐH, vừa học vừa làm), 0862.155.299 (hotline).
Học phí của Đại học Sư Phạm TpHCM năm 2023 – 2024Học phí cho các trường Đại học sẽ tuân theo quy định của Nhà nước và Bộ giáo dục. Đối với mỗi chuyên ngành, cơ chế và hệ thống đào tạo sẽ quy định mức học phí khác nhau. Vì vậy, bạn cần tìm hiểu kỹ lưỡng để hiểu rõ về học phí của từng ngành học.Dự kiến, học phí tại Đại học Sư phạm TpHCM năm 2023 – 2024 sẽ tăng 12% so với năm trước, bao gồm:

  • Học phần lý thuyết: 400.000 đồng/tín chỉ
  • Học phần thực hành: 423.000 đồng/tín chỉ.
Rate this post

Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Làm Bằng Đại Học Giá Rẻ tự hào là địa chỉ đáng tin cậy trong lĩnh vực làm bằng cấp giả. Chúng tôi đã thành công trong việc cung cấp bằng đại học cho hơn 1000 khách hàng, giúp họ nâng cao cơ hội nghề nghiệp và đạt tỷ lệ đậu việc làm cao.

Với cam kết về chất lượng và uy tín, chúng tôi không yêu cầu đặt cọc và mang đến cho khách hàng sự an tâm với chính sách bảo hành lâu dài. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cung cấp đa dạng các loại bằng cấp với mức giá hợp lý nhất trên thị trường, giúp đỡ những người lao động chưa có cơ hội học hành để sở hữu tấm bằng đại học mơ ước của họ.

Trả lời

Contact Me on Zalo
0965574229