Đại học Công nghệ Tp HCM HUTECH Điểm Chuẩn năm 2024

Đại học Công nghệ Tp HCM HUTECH Điểm Chuẩn năm 2024

Bạn đang quan tâm đếnđiểm chuẩn Đại học Công nghệ HUTECH Tp HCM? Trường này được nhiều sinh viên chọn lựa vì đây là một trong những trường đáng tin cậy nhất. Vậy, điểm chuẩn của trường này như thế nào trong những năm gần đây? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết điểm chuẩn trong bài viết dưới đây.

Cách tính điểm xét tuyển cụ thể vào trường đại học Công Nghệ Tp HCM

Tp HCM HUTECH

Điểm chuẩn HUTECH – Trường đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
Hotline: 0965574229
Email: letuanphuong379@gmail.com

Mỗi trường có quy chế xét tuyển học bạ theo các kỳ hạn khác nhau. Nếu dùng kết quả học tập THPT để xét tuyển, cộng điểm ưu tiên xét tuyển sau khi thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định. Các môn của tổ hợp xét tuyển phải phù hợp với chỉ tiêu của ngành thí sinh có nguyện vọng xét tuyển. Cụ thể, chế độ cho điểm đối với các trường bằng học bạ như sau:

Trường Đại học công nghệ Tp HCM có phương thức tính điểm dựa trên tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của 3 môn xét tuyển từ 18,0 điểm trở lên đối với chu kỳ cấp 1 hoặc tổng điểm trung bình cả 5 học kỳ (Học kỳ 1, học kỳ 2 năm 10, học kỳ 1, học kỳ 2 năm 11 và học kỳ 1 năm 12) đạt từ 30 điểm trở lên. Trường này vượt 30% chỉ tiêu xét tuyển bằng học bạ. Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) xem xét học bạ theo hai hướng:

Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12:

>> Tiêu chí đủ điều kiện:

Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông

Tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên (các ngành sức khỏe theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 học kỳ (lớp 11 và lớp 12):

>> Tiêu chí đủ điều kiện:

Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông;

Tổng điểm trung bình 3 học kỳ (học kỳ 1, học kỳ 2 năm 11 và học kỳ 1 năm 12) từ 18 điểm trở lên (các ngành sức khỏe theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

Từ ngày 15/02/2022, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) chính thức nhận hồ sơ xét tuyển học bạ, thí sinh có thể đăng ký để tăng cơ hội trúng tuyển vào Trường. Ngoài ra, một số trường khác cũng áp dụng điểm trung bình cộng 3 năm học THPT hoặc 5 học kỳ THPT hoặc áp dụng thêm một số tiêu chí …

Điểm chuẩn đại học Công Nghệ Tp HCM 2022

Điểm chuẩn HUTECH – Đại học Công nghệ TPHCM năm 2022 được phân chia theo từng tổ hợp môn như: Đánh giá năng lực và xét điểm học bạ. Cụ thể về điểm chuẩn của trường này như sau:

Đối với đánh giá năng lực HCM:

STTTênNgànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin7480201800
2An toàn thông tin7480202650
3Khoa học dữ liệu7460108650
4Hệ thống thông tin quản lý7340405650
5Robot và trí tuệ nhân tạo7510209650
6Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205800
7Kỹ thuật cơ khí7520103650
8Kỹ thuật cơ điện tử7520114650
9Kỹ thuật điện7520201650
10Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207650
11Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216650
12Kỹ thuật y sinh7520212700
13Kỹ thuật xây dựng7580201650
14Quản lý xây dựng7580302650
15Công nghệ dệt, may7540204650
16Tài chính – Ngân hàng7340201650
17Tài chính quốc tế7340206650
18Kế toán7340301650
19Quản trị kinh doanh7340101800
20Digital Marketing7340114800</td
21Marketing7340115750
22Kinh doanh thương mại7340121650
23Kinh doanh quốc tế7340120700
24Kinh tế7310106650
25Thương mại điện tử7340122650
26Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605750
27Tâm lý học7310401650
28Quan hệ công chúng7320108750
29Quan hệ quốc tế7310206650
30Quản trị nhân lực7340404650
31Quản trị khách sạn7810201700
32Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202700
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103700
34Quản trị sự kiện7340412650
35Luật7380107650
36Luật7380101650
37Kiến trúc7580101650
38Thiết kế nội thất7580108650
39Thiết kế thời trang7210404650
40Thiết kế đồ họa7210403750
41Nghệ thuật số7210408650
42Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302650
43Thanh nhạc7210205650
44Truyền thông đa phương tiện7320104750
45Đông phương học7310608650
46Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210700
47Ngôn ngữ Trung Quốc7220204700
48Ngôn ngữ Anh7220201750
49Ngôn ngữ Nhật7220209700
50Dược học7720201900
51Điều dưỡng7720301750
52Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601750
53Thú y7640101750
54ChănCác bạn học sinh sắp bước vào kỳ thi tốt nghiệp THPT luôn lo lắng và quan tâm đến việc xét tuyển ngành nghề phù hợp với khả năng và nguyện vọng của mình. Dưới đây là danh sách một số ngành nghề và điểm chuẩn của chúng, lưu ý rằng điểm chuẩn có thể thay đổi mỗi năm tùy thuộc vào điểm thi và hạng của thí sinh.

Danh sách các ngành nghề và điểm chuẩn:

1. Ngôn ngữ Anh – 7522121 – 18
2. Luật kinh tế – 7380201 – 18
3. Quản trị kinh doanh – 7340101 – 18
4. Công nghệ thông tin – 7480201 – 18
5. Kỹ thuật xây dựng – 7580102 – 18
6. Công nghệ sinh học – 7420201 – 18
7. Quản lý tài nguyên và môi trường – 7850101 – 18
8. Công nghệ thông tin – 7480202 – 18
9. Khoa học dữ liệu – 7460108 – 18
10. Hệ thống thông tin quản lý – 7340405 – 18
11. Máy tính và robot – 7510209 – 18
12. Tự động hóa công nghiệp – 7510205 – 18

Với những thông tin trên, các bạn hãy chọn lựa và tính toán kỹ lưỡng để có thể đạt được nguyện vọng của mình. Đừng quên chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới nhé!

46Ngôn ngữ Hàn Quốc722021018
47Ngôn ngữ Trung Quốc722020418
48Ngôn ngữ Anh722020118
49Ngôn ngữ Nhật722020918
50Dược học772020124
51Điều dưỡng772030119.5
52Kỹ thuật xét nghiệm y học772060119.5
53Thú y764010118
54Chăn nuôi762010518
55Công nghệ thực phẩm754010118
56Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm772049718
57Kỹ thuật môi trường752032018
58Quản lý tài nguyên và môi trường785010118
59Công nghệ sinh học742020118

Điểm chuẩn HUTECH 2021

Điểm chuẩn đại học Công Nghệ Tp HCM 2020

STTChuyên ngànhTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C0018Xét học bạ
2Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, C0118Xét học bạ
3Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C0018Xét học bạ
4Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A0118Điểm TN
5Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7340109DGNL625
6Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, C0118Điểm TN
7Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216DGNL625
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7340103DGNL625
9Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D01, C0118Xét học bạ
10Kỹ thuật xây dựng7580205DGNL625
11Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D01, C0118
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C0018Xét học bạ
13Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A0118
14Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D01, C0118
15Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00, A01, D01, C0118Xét học bạ
16Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207A00, A01, D01, C0119
17Kỹ thuật điện tử – viễn thông7520207DGNL625
18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, C0118Xét học bạ
19Truyền thông đa phương tiện7320104DGNL625

D01, C00, D15

18Xét học bạ
21Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, C0118Xét học bạ
22Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, C0120
23Hệ thống thông tin quản lý7340405DGNL625
24Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, D01, C0118Xét học bạ
25Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C0118
26Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205DGNL625
27Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, C0118Xét học bạ
28Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, C0118
29Kỹ thuật cơ điện tử7520114DGNL625
30Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D07, C0818Xét học bạ
31Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D07, C0818Điểm tốt nghiệp THPT
32Kỹ thuật môi trường7520320DGNL625
33Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, C08, DGNL18
34Thiết kế nội thất7580108A00, D01, H01, V0018Xét học bạ
35Thiết kế thời trang7210404DGNL625
36Thiết kế nội thất7210405DGNL625
37Quản trị khách sạn7340107DGNL625
38Thiết kế thời trang7210404H01, H06, V00, H0218Xét học bạ
39Tài chính – Ngân hàng7340201DGNL625
40Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C0118Xét học bạ
41Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C0018Xét học bạ
42Quản trị khách sạn7810201A0118
43Ngôn ngữ Trung Quốc7220204DGNL0
44Thiết kế đồ họa7210403DGNL625
45Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, D1518Điểm TN
46Kỹ thuật xây dựng7580201DGNL625
47Thiết kế đồ họa7210403H01, H06, V00, H0218Xét học bạ
48Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, C00, D1518Xét học bạ
49Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C0118Xét học bạ
50Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C0118
51Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210DGNL625
52Tài chính – Ngân hàng7340201A0118
53Quản trị kinh doanh7340101DGNL625
54Công nghệ dệt,Chương trình tất cả các chương trình đào tạo trình độ đại học khác nhau của trường Đại học Y. Dược TP.HCM, dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực của trường.

Đơn cử như những ngành: Công nghệ thông tin, Quản trị kinh doanh, Ngôn ngữ Hàn Quốc…mỗi ngành có mã số và yêu cầu riêng.

Quý vị có thể xem chi tiết điều kiện tuyển sinh của trường tại đây hoặc tìm hiểu thêm thông tin trường tại website, trang ULIS – Khoa Sư phạm tiếng Anh hay trang THPT Lương Thế Vinh.Thách bạn với các thông tin sinh viên được cung cấp từ trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Danh sách bao gồm các thông tin về môn học, mã môn học, điểm số, và tình trạng xét học bạ. Một số môn học bao gồm Y sinh, An toàn thông tin, Ngôn ngữ Nhật, Việt Nam học và nhiều môn học khác.

Lưu ý rằng danh sách chỉ mang tính chất tham khảo và không chứa đủ tất cả các thông tin cần thiết. Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ với phòng đào tạo tại trường của bạn.

124Thú y7640101A00, B00, D07, C0818Xét học bạ
125Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, C0119
126Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C0018
127Kinh doanh thương mại7340121DGNL625
128Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C0019
129Thương mại điện tử7340122DGNL625
130Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7340103A00, A01, D01, C0018
131Luật7380101A00, A01, D01, C0018Điểm TN
132Kiến trúc7580101A00, D01, H01, V0020Điểm TN
133Thiết kế nội thất7580108A00, D01, H01, V0018Điểm TN
134Thiết kế thời trang7210404H01, H06, V00, H0220Điểm TN
135Thiết kế đồ họa7210403H01, H06, V00, H0218Điểm TN
136Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C00, D1518Điểm TN
137Việt Nam học7310630A01, D01, C00, D1518Điểm TN

Chúng tôi đã gửi đến bạn các thông tin chi tiết và đầy đủ nhất về bảng điểm trên. Bạn có thể dựa vào Điểm chuẩn đại học Công Nghệ Tp HCM trong 3 năm gần nhất: 2020, 2021, 2022 để có cái nhìn chính xác nhất. Điểm số này sẽ giúp bạn lựa chọn ngành học phù hợp nhất cho mình.

Rate this post

Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Làm Bằng Đại Học Giá Rẻ tự hào là địa chỉ đáng tin cậy trong lĩnh vực làm bằng cấp giả. Chúng tôi đã thành công trong việc cung cấp bằng đại học cho hơn 1000 khách hàng, giúp họ nâng cao cơ hội nghề nghiệp và đạt tỷ lệ đậu việc làm cao.

Với cam kết về chất lượng và uy tín, chúng tôi không yêu cầu đặt cọc và mang đến cho khách hàng sự an tâm với chính sách bảo hành lâu dài. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cung cấp đa dạng các loại bằng cấp với mức giá hợp lý nhất trên thị trường, giúp đỡ những người lao động chưa có cơ hội học hành để sở hữu tấm bằng đại học mơ ước của họ.

Trả lời

Contact Me on Zalo
0965574229