Công Bố Mức Điểm Chuẩn Đại Học Hà Nội 2023 Chính Thức

Công Bố Mức Điểm Chuẩn Đại Học Hà Nội 2023 Chính Thức

Mời bạn tham khảo từng mẹo ghi điểm chuẩn vào những bài viết phân tích đầy đủ sẽ giúp bạn dễ dàng hơn. Tìm hiểu chi tiết về các trường đại học, điểm chuẩn cũng như những thông tin hữu ích khác tại website của chúng tôi! Nếu cần tìm hiểu thông tin liên quan, đừng ngần ngại để lại bình luận ở dưới bài viết.

Rất vui và hân hạnh được giúp đỡ bạn! Mong rằng bạn sẽ có được những thông tin hữu ích và thành công trong hành trình học tập của mình!Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, sinh viên có thể được xét tuyển thẳng nếu đáp ứng các tiêu chí về thành tích học tập xuất sắc ở THPT hoặc có thành tích cao trong các kỳ thi chuyên môn, khoa học, thể thao…

Hotline: 0965574229
Email: letuanphuong379@gmail.com

Ngoài ra, Đại học Hà Nội cũng chú trọng đến việc tạo điều kiện thuận lợi cho các nhóm đối tượng ưu tiên trong quá trình tuyển sinh, theo quy định của Bộ GD&ĐT. Những đối tượng này bao gồm học sinh thuộc diện chính sách ưu đãi như học sinh nông thôn, học sinh có hoàn cảnh khó khăn, học sinh dân tộc thiểu số, học sinh người Hoa…

  • Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường

Đại học Hà Nội áp dụng phương thức xét tuyển kết hợp, đánh giá dựa trên nhiều yếu tố như điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm học bạ, thành tích học tập, kỹ năng và hoạt động ngoại khóa, nhằm tìm kiếm những sinh viên có năng lực toàn diện, không chỉ giỏi về mặt học thuật mà còn có khả năng tư duy, sáng tạo và phát triển bản thân.

  • Phương thức 3: Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT

Phương thức tuyển sinh truyền thống và quen thuộc nhất vẫn là xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT. Sinh viên dự tuyển vào Đại học Hà Nội thông qua kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc kỳ thi đánh giá năng lực quốc gia, dựa trên tổ hợp các môn thi phù hợp với ngành học mà học sinh muốn theo đuổi, nhằm đảm bảo tính công bằng và minh bạch trong quá trình tuyển sinh.

Tổng quan về Điểm Chuẩn Đại Học Hà Nội 2023

Tổng quan về Điểm Chuẩn Đại Học Hà Nội 2023
Tổng quan về Điểm Chuẩn Đại Học Hà Nội 2023

Dưới đây là bảng điểm chuẩn của phương thức xét tuyển kết hợp, cụ thể như sau:

410

style=”font-weight: 400″>7340201

STT

Mã ngành đào tạoTên ngành đào tạoMã ĐTXT/PTXT

Điểm trúng tuyển

17220201Ngôn ngữ Anh40216.00
27220201Ngôn ngữ Anh40824.50
37220201Ngôn ngữ Anh22.40
47220201Bộ môn Anh Văn50118.44
57220201Bộ môn Anh Văn50233.02
67220201Bộ môn Anh Văn50333.29
77220202Bộ môn Nga Văn41018.98
87220202Bộ môn Nga Văn50116.62
97220202Bộ môn Nga Văn50231.44
107220202Bộ môn Nga Văn50333.23
117220203Bộ môn Pháp Văn40824.31
127220203Bộ môn Pháp Văn41021.04
137220203Bộ môn Pháp Văn50118.16
147220203Bộ môn Pháp Văn50231.93
157220203Bộ môn Pháp Văn50332.94
167220204Bộ môn Trung Quốc Văn40215.77
177220204Bộ môn Trung Quốc Văn40825.63
Chào mừng bạn đến với bảng xếp hạng ngôn ngữ được yêu thích! Dưới đây là một số thông tin về các ngôn ngữ phổ biến và sự yêu thích của chúng:

1. 7220204 – Ngôn ngữ Trung Quốc: 410 – 23.63
2. 7220204 – Ngôn ngữ Trung Quốc: 501 – 18.44
3. 7220204 – Ngôn ngữ Trung Quốc: 502 – 32.92
4. 7220204 – Ngôn ngữ Trung Quốc: 503 – 32.28
5. 7220205 – Ngôn ngữ Đức: 408 – 24.94
6. 7220205 – Ngôn ngữ Đức: 410 – 21.08
7. 7220205 – Ngôn ngữ Đức: 501 – 17.99
8. 7220205 – Ngôn ngữ Đức: 502 – 31.50
9. 7220206 – Ngôn ngữ Tây Ban Nha: 408 – 22.31
10. 7220206 – Ngôn ngữ Tây Ban Nha: 410 – 20.92
11. 7220206 – Ngôn ngữ Tây Ban Nha: 501 – 18.58
12. 7220206 – Ngôn ngữ Tây Ban Nha: 502 – 29.99
13. 7220207 – Ngôn ngữ Bồ Đào Nha: 408 – 22.31
14. 7220207 – Ngôn ngữ Bồ Đào Nha: 410 – 18.22

Hãy cùng khám phá và học hỏi về sự đa dạng của ngôn ngữ trên thế giới!Chúng ta hãy xem cái bảng số liệu này một lần nữa để hiểu rõ hơn về thông tin này. Bạn sẽ thấy rằng có rất nhiều ngôn ngữ khác nhau và cách mà chúng phân phối số lượng. Có một số thứ mà bạn có thể thấy rõ rằng tiếng Anh vẫn chiếm vị trí hàng đầu, đối lập với tiếng Trung Quốc, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Bồ Đào Nha. Trong số các loại ngôn ngữ khác, tiếng Đức, tiếng Pháp và tiếng Ý cũng chiếm được một vị trí vững chắc trong bảng xếp hạng.

477310111Nghiên cứu và phát triển50118.57
487310111Nghiên cứu và phát triển50231.08
497310601Khoa học quốc tế40824.19
507310601Khoa học quốc tế41020.96
517310601Khoa học quốc tế50118.43
527310601Khoa học quốc tế50230.57
537320104Truyền thông đa phương tiện40216.47
547320104Truyền thông đa phương tiện40828.56
557320104Truyền thông đa phương tiện41021.46
567320104Truyền thông đa phương tiện50118.94
577320104Truyền thông đa phương tiện50232.30
587320104Truyền thông đa phương tiện50332.51
597320104Truyền thông đa phương tiện50432.03
607320109Truyền thông doanh nghiệp40216.61
7320109Chuyên ngành truyền thông doanh nghiệp40826.50
627320109Chuyên ngành truyền thông doanh nghiệp41021.17
637320109Chuyên ngành truyền thông doanh nghiệp50119.02
647320109Chuyên ngành truyền thông doanh nghiệp50232.06
657320109Chuyên ngành truyền thông doanh nghiệp50332.67
667340101Chuyên ngành quản trị kinh doanh40822.00
677340101Chuyên ngành quản trị kinh doanh41021.02
687340101Chuyên ngành quản trị kinh doanh50118.86
697340101Chuyên ngành quản trị kinh doanh50231.76
707340101Chuyên ngành quản trị kinh doanh50333.39
717340115Chuyên ngành Marketing40217.06
727340115Chuyên ngành Marketing40826.81
737340115Chuyên ngành Marketing41021.25
747340115Chuyên ngành Marketing50118.96
757340115Chuyên ngành Marketing50331.25
Tài chính – Ngân hàng50328.99
917480201Công nghệ thông tin50331.31
Đó là danh sách xếp hạng môn học các bạn nhé, thông tin này giúp bạn nắm bắt được điểm số trung bình cũng như điểm chuẩn của từng ngành. Điều này sẽ giúp bạn đưa ra quyết định đúng đắn khi đăng ký nguyện vọng của mình. Chúc bạn có sự lựa chọn phù hợp nhất cho tương lai của mình! Ngoài ra, đừng quên theo dõi Fanpage của chúng tôi để cập nhật thêm nhiều thông tin hữu ích cho kì thi tuyển sinh sắp tới nhé!

7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành40216.15917810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành40824.13927810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành41020.88937810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành50118.92947810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành50231.21957810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành50332.73967220204 CLCNgôn ngữ Trung Quốc CLC 40216.19977220204 CLCNgôn ngữ Trung Quốc CLC 408

23.81987220204 CLCNgôn ngữ Trung Quốc CLC 41023.64997220204 CLCNgôn ngữ Trung Quốc CLC 50118.041007220204 CLCNgôn ngữ Trung Quốc CLC 50232.721017220204 CLCNgôn ngữ Trung Quốc CLC 50333.641027220208 CLCNgôn ngữ Italia CLC41019.061037220208 CLCNgôn ngữ Italia CLC501 18.50

104

7220208 CLC

Ngôn ngữ Italia CLC 503

32.50

105

7220210 CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC

402

16.47

106

7220210 CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC

410

20.98

107

7220210 CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC

501

18.82

108

7220210 CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC

502

31.15

109

7220210 CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC

503

33.06

110

7480201 CLC

Công nghệ thông tin CLC

402

15.92

111

7480201 CLC

Công nghệ thông tin CLC

408

22.69

112

7480201 CLC

Công nghệ thông tin CLC

410

20.28

113

7480201 CLC

Công nghệ thông tin CLC

501

19.30

114

7480201 CLC

Công nghệ thông tin CLC

502

30.32

115

7810103 CLC

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành CLC

408

25.50

116

7810103 CLC

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành CLC

410

20.65

117

7810103 CLC

Quản trị dịch vụ du lịchTrường Đại học Hà Nội là một trong những trường đào tạo có uy tín tại Việt Nam. Dưới đây là mức học phí của một số ngành học tại trường này:

1. Các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh có mức học phí là 650.000 VND cho mỗi tín chỉ.
2. Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc thuộc trung tâm ngôn ngữ CLC đòi hỏi mức học phí là 940.000 VND/tín chỉ.
3. Nếu chọn học ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc tại CLC, sinh viên sẽ phải trả 940.000 VND cho mỗi tín chỉ.
4. Mức học phí cho Ngành Ngôn ngữ Italia tại CLC là 770.000 VND/tín chỉ.
5. Đối với những người muốn học Ngành Công nghệ thông tin tại CLC, họ cần phải trả 1.300.000 VND/tín chỉ.
6. Cuối cùng, Ngành Quản trị dịch vụ du lịch & Lữ hành tại CLC có mức học phí là 1.300.000 VND/tín chỉ.

Thông tin liên hệ của Đại học Hà Nội:

– Địa chỉ: Km 9, Đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
– SĐT: (024) 38544338
– Email: hanu@hanu.edu.vn
– Website: https://hanu.edu.vn/
– Facebook: https://www.facebook.com/www.hanu.vn/

Rate this post

Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Làm Bằng Đại Học Giá Rẻ tự hào là địa chỉ đáng tin cậy trong lĩnh vực làm bằng cấp giả. Chúng tôi đã thành công trong việc cung cấp bằng đại học cho hơn 1000 khách hàng, giúp họ nâng cao cơ hội nghề nghiệp và đạt tỷ lệ đậu việc làm cao.

Với cam kết về chất lượng và uy tín, chúng tôi không yêu cầu đặt cọc và mang đến cho khách hàng sự an tâm với chính sách bảo hành lâu dài. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cung cấp đa dạng các loại bằng cấp với mức giá hợp lý nhất trên thị trường, giúp đỡ những người lao động chưa có cơ hội học hành để sở hữu tấm bằng đại học mơ ước của họ.

Trả lời

Contact Me on Zalo
0965574229