Công Bố Mức Điểm Chuẩn Đại Học Hà Nội 2023 – 2024 Chính Thức

Công Bố Mức Điểm Chuẩn Đại Học Hà Nội 2023 – 2024 Chính Thức

Mời bạn tham khảo từng mẹo ghi điểm chuẩn vào những bài viết phân tích đầy đủ sẽ giúp bạn dễ dàng hơn. Tìm hiểu chi tiết về các trường đại học, điểm chuẩn cũng như những thông tin hữu ích khác tại website của chúng tôi! Nếu cần tìm hiểu thông tin liên quan, đừng ngần ngại để lại bình luận ở dưới bài viết.

Rất vui và hân hạnh được giúp đỡ bạn! Mong rằng bạn sẽ có được những thông tin hữu ích và thành công trong hành trình học tập của mình!Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, sinh viên có thể được xét tuyển thẳng nếu đáp ứng các tiêu chí về thành tích học tập xuất sắc ở THPT hoặc có thành tích cao trong các kỳ thi chuyên môn, khoa học, thể thao…

Hotline: 0965574229
Email: letuanphuong379@gmail.com

Ngoài ra, Đại học Hà Nội cũng chú trọng đến việc tạo điều kiện thuận lợi cho các nhóm đối tượng ưu tiên trong quá trình tuyển sinh, theo quy định của Bộ GD&ĐT. Những đối tượng này bao gồm học sinh thuộc diện chính sách ưu đãi như học sinh nông thôn, học sinh có hoàn cảnh khó khăn, học sinh dân tộc thiểu số, học sinh người Hoa…

  • Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường

Đại học Hà Nội áp dụng phương thức xét tuyển kết hợp, đánh giá dựa trên nhiều yếu tố như điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm học bạ, thành tích học tập, kỹ năng và hoạt động ngoại khóa, nhằm tìm kiếm những sinh viên có năng lực toàn diện, không chỉ giỏi về mặt học thuật mà còn có khả năng tư duy, sáng tạo và phát triển bản thân.

  • Phương thức 3: Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT

Phương thức tuyển sinh truyền thống và quen thuộc nhất vẫn là xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT. Sinh viên dự tuyển vào Đại học Hà Nội thông qua kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc kỳ thi đánh giá năng lực quốc gia, dựa trên tổ hợp các môn thi phù hợp với ngành học mà học sinh muốn theo đuổi, nhằm đảm bảo tính công bằng và minh bạch trong quá trình tuyển sinh.

Tổng quan về Điểm Chuẩn Đại Học Hà Nội 2023 – 2024

Điểm Chuẩn Đại Học Hà Nội 2023 - 2024

Tổng quan về Điểm Chuẩn Đại Học Hà Nội 2023 – 2024

Dưới đây là bảng điểm chuẩn của phương thức xét tuyển kết hợp, cụ thể như sau:

STTMã ngành đào tạoTên ngành đào tạoMã ĐTXT/PTXTĐiểm trúng tuyển
17220201Ngôn ngữ Anh40216.00
27220201Ngôn ngữ Anh40824.50
37220201Ngôn ngữ Anh
47220201Bộ môn Anh Văn50118.44
57220201Bộ môn Anh Văn50233.02
67220201Bộ môn Anh Văn50333.29
77220202Bộ môn Nga Văn41018.98
87220202Bộ môn Nga Văn50116.62
97220202Bộ môn Nga Văn50231.44
107220202Bộ môn Nga Văn50333.23
117220203Bộ môn Pháp Văn40824.31
127220203Bộ môn Pháp Văn41021.04
137220203Bộ môn Pháp Văn50118.16
147220203Bộ môn Pháp Văn50231.93
157220203Bộ môn Pháp Văn50332.94
167220204Bộ môn Trung Quốc Văn40215.77
177220204Bộ môn Trung Quốc Văn40825.63
187220204Ngôn ngữ Trung Quốc41023.63
197220204Ngôn ngữ Trung Quốc50118.44
207220204Ngôn ngữ Trung Quốc50232.92
217220204Ngôn ngữ Trung Quốc50332.28
227220205Ngôn ngữ Đức40824.94
237220205Ngôn ngữ Đức41021.08
247220205Ngôn ngữ Đức50117.99
257220205Ngôn ngữ Đức50231.50
267220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha40822.31
277220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha41020.92
287220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha50118.58
297220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha50229.99
307220207Ngôn ngữ Bồ Đào Nha40822.31
317220207Ngôn ngữ Bồ Đào Nha41018.22
327310111Nghiên cứu và phát triển50118.57
337310111Nghiên cứu và phát triển50231.08
347310601Khoa học quốc tế40824.19
357310601Khoa học quốc tế41020.96
367310601Khoa học quốc tế50118.43
377310601Khoa học quốc tế50230.57
387320104Truyền thông đa phương tiện40216.47
397320104Truyền thông đa phương tiện40828.56
407320104Truyền thông đa phương tiện41021.46
417320104Truyền thông đa phương tiện50118.94
427320104Truyền thông đa phương tiện50232.30
437320104Truyền thông đa phương tiện50332.51
447320104Truyền thông đa phương tiện50432.03
457320109Truyền thông doanh nghiệp40216.61
467320109Chuyên ngành truyền thông doanh nghiệp40826.50
477320109Chuyên ngành truyền thông doanh nghiệp41021.17
487320109Chuyên ngành truyền thông doanh nghiệp50119.02
497320109Chuyên ngành truyền thông doanh nghiệp50232.06
507320109Chuyên ngành truyền thông doanh nghiệp50332.67
517340101Chuyên ngành quản trị kinh doanh40822.00
527340101Chuyên ngành quản trị kinh doanh41021.02
537340101Chuyên ngành quản trị kinh doanh50118.86
547340101Chuyên ngành quản trị kinh doanh50231.76
557340101Chuyên ngành quản trị kinh doanh50333.39
567340115Chuyên ngành Marketing40217.06
577340115Chuyên ngành Marketing40826.81
587340115Chuyên ngành Marketing41021.25
597340115Chuyên ngành Marketing50118.96
607340115Chuyên ngành Marketing50331.25
617480201Công nghệ thông tin50331.31
Đó là danh sách xếp hạng môn học các bạn nhé, thông tin này giúp bạn nắm bắt được điểm số trung bình cũng như điểm chuẩn của từng ngành. Điều này sẽ giúp bạn đưa ra quyết định đúng đắn khi đăng ký nguyện vọng của mình. Chúc bạn có sự lựa chọn phù hợp nhất cho tương lai của mình! Ngoài ra, đừng quên theo dõi Fanpage của chúng tôi để cập nhật thêm nhiều thông tin hữu ích cho kì thi tuyển sinh sắp tới nhé!
TTMã ngànhTên ngànhTổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêu năm 2024
17220201Ngôn ngữ AnhToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)300
27220201 TTNgôn ngữ Anh – Chương trình tiên tiếnToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)75
37220202Ngôn ngữ NgaToán, Ngữ Văn, TIẾNG NGA (D02) hoặc TIẾNG ANH (D01)150
47220203Ngôn ngữ PhápToán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03) hoặc TIẾNG ANH (D01)135
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcToán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01)200
67220204 TTNgôn ngữ Trung Quốc – Chương trình tiên tiếnToán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01)100
77220205Ngôn ngữ ĐứcToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) hoặc TIẾNG ĐỨC (D05)140
87220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)100
97220207Ngôn ngữ Bồ Đào NhaToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)75
107220208Ngôn ngữ ItaliaToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)75
117220208 TTNgôn ngữ Italia – Chương trình tiên tiếnToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)75
127220209Ngôn ngữ NhậtToán, Ngữ Văn, TIẾNG NHẬT (D06) hoặc TIẾNG ANH (D01)175
137220210Ngôn ngữ Hàn QuốcToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) hoặc TIẾNG HÀN QUỐC (DD2)175
147310111Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)60
157310601Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)125
167320104Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)90
177320109Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03) hoặc TIẾNG ANH (D01)75
187340101Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)100
197340115Marketing (dạy bằng tiếng Anh)Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)75
207340201Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)100
217340301Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)100
227480201Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh)Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)Toán, Vật lý, tiếng Anh (A01)
237480201 TTCông nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) – Chương trình tiên tiếnToán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)Toán, Vật lý, tiếng Anh (A01)
247810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)75
257810103 TTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) – Chương trình tiên tiếnToán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)100
267340205Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)Toán, Vật lý, tiếng Anh (A01)
277220101Tiếng Việt và Văn hoá Việt Nam (dành cho người nước ngoài)Xét học bạ200

Tổng chỉ tiêu: 3225

Các chương trình đào tạo chính quy liên kết với nước ngoài (hình thức xét tuyển: Học bạ và trình độ tiếng Anh):

TTTên chương trình đào tạoĐại học cấp bằngChỉ tiêu năm 2024
28Quản trị kinh doanh, chuyên ngành kép Marketing và Tài chínhĐại học La Trobe (Australia)100
29Quản trị Du lịch và Lữ hànhĐại học IMC Krems (Cộng hòa Áo)60
30Cử nhân Kinh doanhĐH Waikato (New Zealand)30

Tổng chỉ tiêu: 190

Quản trị dịch vụ du lịchTrường Đại học Hà Nội là một trong những trường đào tạo có uy tín tại Việt Nam. Dưới đây là mức học phí của một số ngành học tại trường này:

1. Các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh có mức học phí là 650.000 VND cho mỗi tín chỉ.
2. Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc thuộc trung tâm ngôn ngữ CLC đòi hỏi mức học phí là 940.000 VND/tín chỉ.
3. Nếu chọn học ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc tại CLC, sinh viên sẽ phải trả 940.000 VND cho mỗi tín chỉ.
4. Mức học phí cho Ngành Ngôn ngữ Italia tại CLC là 770.000 VND/tín chỉ.
5. Đối với những người muốn học Ngành Công nghệ thông tin tại CLC, họ cần phải trả 1.300.000 VND/tín chỉ.
6. Cuối cùng, Ngành Quản trị dịch vụ du lịch & Lữ hành tại CLC có mức học phí là 1.300.000 VND/tín chỉ.

Thông tin liên hệ của Đại học Hà Nội:

– Địa chỉ: Km 9, Đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
– SĐT: (024) 38544338
– Email: hanu@hanu.edu.vn
– Website: https://hanu.edu.vn/
– Facebook: https://www.facebook.com/www.hanu.vn/

 

Rate this post

Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Làm Bằng Đại Học Giá Rẻ tự hào là địa chỉ đáng tin cậy trong lĩnh vực làm bằng cấp giả. Chúng tôi đã thành công trong việc cung cấp bằng đại học cho hơn 1000 khách hàng, giúp họ nâng cao cơ hội nghề nghiệp và đạt tỷ lệ đậu việc làm cao.

Với cam kết về chất lượng và uy tín, chúng tôi không yêu cầu đặt cọc và mang đến cho khách hàng sự an tâm với chính sách bảo hành lâu dài. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cung cấp đa dạng các loại bằng cấp với mức giá hợp lý nhất trên thị trường, giúp đỡ những người lao động chưa có cơ hội học hành để sở hữu tấm bằng đại học mơ ước của họ.

Trả lời

Contact Me on Zalo
0965574229