Chính Thức Điểm Chuẩn Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng 2023

Chính Thức Điểm Chuẩn Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng 2023

Bài viết này cung cấp thông tin chi tiết và cập nhật nhất về điểm chuẩn của Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng cho năm 2023. Nếu bạn đang quan tâm đến việc học tại Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng, hãy cùng khám phá thông tin trong bài viết để biết bạn cần đạt số điểm nào để tham gia vào môi trường học tập chất lượng này!

Giới thiệu về Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng

Giới thiệu về Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng
Giới thiệu về Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng
  • Trường: Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng
  • Kí hiệu trường: CKC
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp – Cao đẳng – Liên thông

Lịch sử và thành tựu của Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng

Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng được thành lập vào năm 1906, trải qua 6 lần thay đổi tên. Từ trường Trung học Đệ nhất cấp, Trung học Kỹ thuật Đệ nhị cấp Cao Thắng, đến Trường Kỹ thuật Cao Thắng và sau này, Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng trong năm 2004. Trường đã không ngừng nâng cao chất lượng đào tạo và là nguồn nhân lực chất lượng cho Việt Nam và khu vực.

Cơ sở vật chất và điều kiện học tập

Hotline: 0965574229
Email: letuanphuong379@gmail.com

Với đội ngũ 240 giảng viên và cán bộ quản lý, trường sở hữu cơ sở vật chất hiện đại và toàn diện. Hệ thống phòng học lý thuyết và thực hành, khu nhà đa năng đều được trang bị đầy đủ máy chiếu, máy tính và thiết bị học tập chuyên dụng.

Điểm chuẩn Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng 2023

Điểm chuẩn Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng 2023
Điểm chuẩn Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng 2023

Từ 20 điểm đến 31,5 điểm là điểm chuẩn học bạ Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng năm nay. Qua đăng ký theo hình thức xét điểm học bạ THPT, trường nhận được hơn 11.000 hồ sơ.

STT

Ngành, NghềHình thức Sử dụng học bạ HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12 Hình thức Sử dụng kết quả điểm thi THPT
Điểm Chuẩn
Trúng Tuyển
(Toán nhân 2)
Quy đổi
thang điểm 30
Điểm Chuẩn

Trúng Tuyển

(Toán nhân 2)

Quy đổi

thang điểm 30

1Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử24,0018,0022,0016,50
2Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông20,5015,3821,0015,75
3Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí27,5020,6324,0018,00
4Công nghệ Kỹ thuật Ô tô31,5023,6327,0020,25
5Công nghệ Thông tin25,5019,1325,5019,13
6Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh)22,0016,5023,0017,25
7Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử23,0017,2523,00
17,25
8Bộ môn Công nghệ và Tự động hóa25,0018,7523,5017,63
9Khoa Kế toán tin học (Kế toán doanh ngiệp)20,0015,0020,0015,00
10Khoa Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)22,0016,5021,0015,75
11Chuyên ngành Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)20,0015,0020,5015,38
12Chuyên ngành Hàn (Công nghệ cao)20,0015,0020,0015,00
13Chuyên ngành Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí20,5015,3820,5015,38
14Chuyên ngành Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)29,0021,7525,5019,13
15Chuyên ngành Điện công nghiệp20,5015,3820,5015,38
16Chuyên ngành Điện tử công nghiệp20,0015,0020,0015,00
17Chuyên ngành Quản trị mạng máy tính20,0015,0020,0015,00
18Chuyên ngành Kỹ sư sửa chữa, lắp ráp máy tính21,0015,7524,0018,00

Dưới đây là những thông tin quan trọng nhất về việc tuyển sinh Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng năm 2023:

Các ngành, chuyên ngành đào tạo

STTTÊN NGÀNHCHUYÊN NGÀNH

TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

1Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử Chuyên ngành CNKT Điện công nghiệp

– Chuyên ngành CNKT Điện tử công nghiệp

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

2Công nghệ Kỹ thuật Điện tử Viễn thông (Điện tử, Truyền thông)

Chuyên ngành CNKT Điện tử viễn thông

Chuyên ngành CNKT Viễn thông và Mạng máy tính

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

3Công nghệ Kỹ thuật Cơ khíA00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

4Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

5Công nghệ Thông tinChuyên ngành Công nghệ lập trình ứng dụng web

Chuyên ngành Công nghệ lập trình ứng dụng di động

Chuyên ngành Mạng máy tính

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

6Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh)A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

7Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tửA00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán,

Danh sách các ngành học tại trường Đại học X

Danh sách các ngành học tại trường Đại học X bao gồm:

STTTên NgànhMôn xét tuyểnTổ hợp môn xét tuyển
1Kỹ thuật Công trìnhA00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

2Kỹ thuật Xây dựngA00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

3Quản trị kinh doanhA00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

4Công nghệ Thông tinA00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

5Kỹ thuật Điện tử – Viễn thôngA00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

6Kỹ thuật Cơ khíA00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

7Kỹ thuật Hóa họcA00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

8Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

9Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học – 2,5 năm)A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

10Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại)A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

11Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

12Hàn (Công nghệ cao – 2.5 năm)A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

13Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khíA00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

14Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô)A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

15Điện công nghiệpA00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

16Điện tử công nghiệpA00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

17Quản trị mạng máy tínhA00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

18Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tínhA00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

Lưu ý: Tất cả các tổ hợp: Môn Toán hệ số 2

Cách thức tuyển sinh

  • Tuyển sinh 1: Sử dụng học bạ HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
  • Tuyển sinh 2: Sử dụng kết quả thi THPT
  • Tuyển sinh 3: Sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2023 của Đại học Quốc gia TP.HCM

Những điều cần lưu ý khi chọn Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng

Những lưu ý khi chọn Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng
Những lưu ý khi chọn Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng

Khi lựa chọn Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng, có một số yếu tố bạn cần xem xét để đảm bảo rằng việc chọn đúng là quan trọng với bạn:

  1. Xác định mục tiêu nghề nghiệp của bạn: Hãy xác định rõ mục tiêu nghề nghiệp của bạn. Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng có sức mạnh đặc biệt trong các lĩnh vực kỹ thuật, vì vậy nếu bạn đang hướng tới một sự nghiệp trong những lĩnh vực này, trường này có thể là sự lựa chọn tuyệt vời.
  2. Đánh giá chất lượng giáo dục: Hãy xem xét chương trình học, đội ngũ giảng viên và phương pháp giảng dạy. Chúng tôi tập trung vào việc kết hợp lý thuyết và thực hành để sinh viên có thể áp dụng kiến thức đã học vào thực tế.
  3. Kiểm tra cơ sở vật chất: Cơ sở vật chất là yếu tố quan trọng trong việc học kỹ thuật. Trường chúng tôi đầu tư mạnh mẽ vào cơ sở hạ tầng hiện đại, bao gồm các phòng học, phòng thí nghiệm và các tiện ích khác.
  4. Đánh giá về việc hỗ trợ việc làm sau khi tốt nghiệp: Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng có mối liên kết mạnh mẽ với doanh nghiệp, giúp sinh viên có cơ hội thực tập và việc làm sau khi tốt nghiệp.
  5. Đánh giá về văn hóa và môi trường học tập: Một môi trường học tập tích cực, sáng tạo và hỗ trợ là cần thiết để phát triển toàn diện. Hãy tới trường, nếu có thể, để cảm nhận không khí học tập tại đây.

Học phí tại trường Cao đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng 2023

Trong vài năm gần đây, Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng đã trở thành điểm đến phổ biến của sinh viên trên khắp đất nước nhờ chất lượng giảng dạy đang ngày càng tốt hơn. So sánh giữa các trường Đại học và Cao đẳng khác, học phí tại trường này cũng khá mềm.

Chúng tôi chưa nhận đươc thông báo chính thức về học phí năm học 2023 – 2024 từ nhà trường. Tuy nhiên, dựa vào xu hướng tăng của học phí trong những năm qua, dự đoán rằng học phí tại trường Cao đẳng Cao Thắng vào năm 2023 sẽ có thể tăng hơn 10% so với mỗi học kỳ.

Thông tin liên hệ và tư vấn trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng

  • Địa chỉ: 65 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
  • SĐT: (028).3821.2360
  • Email:  tuyensinh@caothang.edu.vn
  • Website: http://caothang.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/caothang.edu.vn/

Rate this post

Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Làm Bằng Đại Học Giá Rẻ tự hào là địa chỉ đáng tin cậy trong lĩnh vực làm bằng cấp giả. Chúng tôi đã thành công trong việc cung cấp bằng đại học cho hơn 1000 khách hàng, giúp họ nâng cao cơ hội nghề nghiệp và đạt tỷ lệ đậu việc làm cao.

Với cam kết về chất lượng và uy tín, chúng tôi không yêu cầu đặt cọc và mang đến cho khách hàng sự an tâm với chính sách bảo hành lâu dài. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cung cấp đa dạng các loại bằng cấp với mức giá hợp lý nhất trên thị trường, giúp đỡ những người lao động chưa có cơ hội học hành để sở hữu tấm bằng đại học mơ ước của họ.

Trả lời