Cập Nhật Thông Tin Mới Nhất – Điểm Chuẩn Đại Học Huế 2023 – 2024

Cập Nhật Thông Tin Mới Nhất – Điểm Chuẩn Đại Học Huế 2023 – 2024

điểm chuẩn Đại học Huế 2023 – 2024, đừng bỏ lỡ cơ hội trở thành một phần của trường Đại học Huế. Ở đây, chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn một số thông tin cần thiết về điểm chuẩn tuyển sinh, quy trình đăng ký và nhiều hơn nữa trong năm 2023 – 2024!

Tổng quan về trường Đại Học Huế

Đại Học Huế 2023 - 2024

Tổng quan về trường Đại Học Huế
  • Tên trường: Đại học Huế
  • Tên tiếng Anh: Hue University
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học
Hotline: 0965574229
Email: letuanphuong379@gmail.com

Đại học Huế đã có hơn 246 giảng viên giỏi, chuyên môn đa dạng. Trường có hơn 3800 sinh viên chính quy, 2217 sinh viên liên thông và 869 học viên cao học cùng với 60 nghiên cứu sinh.

Trường Đại học Huế đặc biệt chú trọng vào việc nâng cao trình độ ngoại ngữ cho giảng viên và nghiên cứu viên và thực hiện các kế hoạch phát triển nhân tài.

Phương thức tuyển sinh Đại học Huế 2023 – 2024

Năm 2023 – 2024, Đại học Huế có kế hoạch mở cửa cho 15139 suất học trong 139 chuyên ngành đào tạo khác nhau. Trường áp dụng 6 cách thức tuyển sinh, bao gồm:

Cách thức 1: Tuyển sinh dựa trên kết quả học tập tại trung học phổ thông (Xét học bạ)

Điều kiện xét tuyển:

  • Dựa vào Điểm trung bình: Điểm trung bình của từng môn học được tính từ 2 học kỳ năm lớp 11 và học kỳ I năm lớp 12.
  • Dựa vào Điểm chuẩn tuyển sinh: Tổng điểm của các môn trong tổ hợp môn xét tuyển (trước khi nhân với hệ số) phải cộng với điểm ưu tiên (nếu có) và ít nhất phải đạt 18.0.

Hãy tận dụng cơ hội này để theo đuổi ước mơ của bạn tại Đại học Huế!

Trong ngành đào tạo giáo viên, tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển (trước khi nhân với hệ số) phải cộng với điểm ưu tiên (nếu có) và ít nhất phải đạt 18.0. Đồng thời, học lực của bạn trong năm học lớp 12 phải đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT phải đạt 8.0 trở lên.

Cách thức 2:Tuyển sinh thông qua điểm số của kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023 – 2024.
Điều kiện xét tuyển:
– Dựa vào Điểm số từ tổ hợp môn xét tuyển: Điểm số mà bạn nhận được trong kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông 2023 – 2024 từ tổ hợp môn xét tuyển sẽ quyết định khả năng của bạn để vào Đại học Huế.
– Dựa vào Ngưỡng chất lượng đầu vào: Ngưỡng chất lượng đầu vào sẽ do Đại học Huế công bố. Thời điểm này sẽ diễn ra sau kỳ thi Tốt nghiệp Trung học phổ thông 2023 – 2024 và sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố ngưỡng chất lượng đầu vào cho khối ngành đào tạo giáo viên và khối ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề.

Cách thức 3: Kết hợp giữa kết quả học tập tại trung học phổ thông hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT 2023 – 2024 với điểm thi năng khiếu.

Cách thức 4: Tuyển thẳng và ưu tiên tuyển sinh theo các quy định hiện hành.

Cách thức 5: Áp dụng cách thức tuyển sinh riêng biệt của từng đơn vị đào tạo thuộc Đại học Huế.

Cách thức 6:Tuyển sinh dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, áp dụng cho các chuyên ngành đào tạo của Trường Đại học Sư phạm.

Điểm chuẩn Đại học Huế 2023 – 2024

Đại Học Huế 2023 - 2024

Vừa qua, Đại học Huế đã tiến hành công khai mức điểm chuẩn dành cho quá trình tuyển sinh sớm 2023 – 2024, dựa trên hai tiêu chí là điểm học bạ và kết quả thi đánh giá năng lực từ các trường thành viên. Cụ thể, các chỉ tiêu đầu vào của vòng sơ tuyển đợt 1 tại Đại học Huế theo phương thức tuyển sinh sớm năm 2023 – 2024 như sau:

STTTên ngành đào tạoMã ngành đào tạoTổ hợp mônĐiểm trúng sơ tuyển (thang điểm 30)
Xét học bạXét Điểm thi ĐGNL
1Luật7380107A00, D01, C00, C20,

Có 21 chương trình đào tạo của trường đại học kinh tế:

Ngành họcMã sốChuyên ngànhChương trình
Luật kinh tế7380101A00, C00, C20, D6621 chương trình
Trường đại học ngoại ngữ
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D15, D04, D4525.5 chương trình
Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D15, D03, D4418 chương trình
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D15, D04, D4525.5 chương trình
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14, D1525 chương trình
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D1527.25 chương trình
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D15, D06, D4319 chương trình
Quốc tế học7310601D01, D14, D1518 chương trình
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D15, D03, D4418 chương trình
Việt Nam học7310630D01, D14, D1518 chương trình
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D15, D02, D4218 chương trình
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D1520 chương trình

III. Trường đại học kinh tế (ĐHK)Trung bình mỗi ngày, một người thường thức dậy từ khoảng 5 đến 6 giờ sáng khi ánh nắng ban mai len lỏi qua cửa sổ. Đây cũng là khoảng thời gian tốt nhất để nhận lượng năng lượng cần thiết cho một ngày làm việc dài.

Nếu bạn thích hình ảnh hoàng hôn rực rỡ hơn thì có thể thức dậy sau 6 giờ sáng. Lịch trình sinh học của mỗi người có thể khác nhau, nên hãy chắc chắn điều chỉnh thời gian thức dậy cho phù hợp với cơ địa và sở thích của bạn.18

Ngành họcMã sốChuyên ngànhChương trình
Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D08, A0218 chương trình
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, B00, A01, A02, A1018 chương trình
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D01, D08, B0419 chương trình
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D08, B0421 chương trình
Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, D01, D08, B0418 chương trình
Phát triển nông thôn7620116B03, C00, C04, A0718 chương trình
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D08, B0418 chương trình
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D08, B0418 chương trình
Quản lý đất đai7850103A00, B00, C00, C0418 chương trình
Bất động sản7340116A00, B00, C00, C0418 chương trình
Nông học7620109A00, B00, D08, B0418 chương trình
Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)7620105A00, B00, D08, A0219 chương trình
Thú y7640101A00, B00, D08, A0221 chương trình
Nông nghiệp công nghệ cao7620118A00, B00, D08, B0418 chương trình
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn7620119C00, C04, D10, A0718 chương trình
Lâm nghiệp7620205A00, B00, D08, A0218 chương trình
Quản lý thủy sản7620305A00, B00, D01, D08, B0418 chương trình
Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn)7620102B03, C00, C04, A0718 chương trình

 

V. Trường Đại Học Nghệ Thuật

Ngành họcMã sốChuyên ngànhChương trình
Thiết kế nội thất7580108H0018 chương trình
Thiết kế thời trang7210404H0018 chương trình
Thiết kế đồ họa (bao gồm 2 chuyên ngành: Thiết kế đồ họa, Thiết kế mỹ thuật đa phương tiện)7210403H0018 chương trình
Sư phạm Mỹ thuật7140222H0018 chương trình
Điêu khắc7210105H0018 chương trình
Hội họa (bao gồm 2 chuyên ngành: Hội họa, Tạo hình đa phương tiện)7210103H0018 chương trình

 

VI. Trường Đại Học Sư Phạm

Ngành họcMã sốChuyên ngànhĐiểm chuẩnChương trình
Giáo dục Mầm non7140201M01, M091919 chương trình
Giáo dục Tiểu học7140202D01, C00, D08, D1027.2524 chương trình
Giáo dục Công dân7140204C00, C19, C20, D6626.0019 chương trình
Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D6626.0019 chương trình
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D90, D0728.7522.50 chương trình
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D9024.2519.00 chương trình
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, D90, A0228.5021.00 chương trình
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D90, D0729.0021.00 chương trình
Sư phạm Sinh học7140213B00, D90, B04, B0228.0019.00 chương trình
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, C19, D6628.5023.00 chương trình
Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19, D7828.5020.00 chương trình
Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C20, D7828.0020.00 chương trình
Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N0122.0018.00 chương trình
Sư phạm Công nghệ7140246A00, D90, A0220.0019.00 chương trình
Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D9027.0019.00 chương trình
Giáo dục pháp luật7140248C00, C19, C20, D6624.0019.00 chương trình
Sư phạm Lịch sử Địa lý7140249C00, C19, C20, D7826.2520.00 chương trình
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D9018.0015.00 chương trình
Tâm lý học giáo dục7310403B00, D01, C00, C2024.0015.00 chương trình
Giáo dục Quốc phòng – An ninh7140208C00, C19, C20, D6625.5019.00 chương trình
Giáo dục Tiểu học (TA)7140202TAD01, C00, D08, D1027.2524.00 chương trình
Sư phạm Toán học (TA)7140209TAA00, A01, D90, D0728.7522.50 chương trình
Sư phạm Tin học (TA)7140210TAA00, A01, D01, D9024.2519.00 chương trình
Sư phạm Vật lý (TA)7140211TAA00, A01, D90, D0729.0019.00 chương trình
Chương trình giáo dục hóa học (TA)7140212TAA00, B00, D90, D0729.0022.00 chương trình
Chương trình giáo dục sinh học (TA)7140213TAB00, D90, D08, B0228.0019.00 chương trình

VII: Trường Đại Học Khoa Học

Ngành họcMã sốChuyên ngànhĐiểm chuẩn
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0719
Kiến trúc7580101V00, V01, V0220
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302A00, A01, D01, D0719
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, D01, C04, D1018
Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00, B00, D01, D0718.5
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D1518.5
Quản lý nhà nước7310205D01, D14, C19, D6618.5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0720.5
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D0119
Đông phương học7310608D01, C00, D14, C1918.5
Công tác xã hội7280101C00, D14, C1918.5
Quản lý thể dục7480113D01, D07, D1418.5
Kỹ thuật thể thao7680105C00, D14, C1918
Giáo dục yoga7620101D01, C00, D2318.5

 

IX. Khối kiến thức tự chọn

 

Ngành họcMã sốChuyên ngànhĐiểm chuẩn
Đại số7690104C00, D14, C1919
Hình học7690106D01, C00, D1919
Ngoại ngữ 17220009C00, D14, C1918
Ngoại ngữ 27220011D01, C00, D1418
Tin học văn phòng7480103D01, C00, D2318.5
Lập trình căn bản7480102D01, C00, D1919
Đồ họa máy tính7480105D01, C00, D2318.5
Thiết kế web7480106D01, C00, D2319

IX. Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ

Ngành họcMã sốChuyên ngànhĐiểm chuẩn
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Hệ Cử nhân) (gồm 3 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo và Phân tích dữ liệu kinh doanh)7480112A00, A01, D0120.1
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Hệ Kỹ sư) (gồm 3 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo và Phân tích dữ liệu kinh doanh)7480112KSA00, A01, D0120.1
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D0119.6
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D0119.6
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C0118.3
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, C0118.3

XI. Khoa Quốc Tế

Ngành họcMã sốChuyên ngànhĐiểm chuẩn
Quan hệ quốc tế7310206D01, C00, D14, D1522
Truyền thông đa phương tiện7320104D01, C00, D14, D1525
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, D01, C0018

XII. Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng TrịDHQ

Ngành họcMã sốChuyên ngànhĐiểm chuẩn
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D0118
Trường Huế thuộc Đại học HuếSố 03 Lê Lợi, TP Huế

 

Các đơn vị thuộc Đại học Huế

STT

Trường/ KhoaMã trườngĐịa chỉSố điện thoại/ Email

Website/ Facebook

1Đại học Khoa học – Đại học HuếDHT77 Nguyễn Huệ, thành phố HuếSĐT: 0234 3823290

Email: hue@husc.edu.vn

Website: http://www.husc.edu.vn/
2Đại học Kinh tế – Đại học HuếDHKSĐT: 0234 3828493 

Email: tuvantuyensinhdhh@hueuni.edu.vn

3Đại học Luật – Đại học HuếDHAĐường Võ Văn Kiệt, phường Tây An, thành phố HuếSĐT: 0234 3946 995, 0234 3946 996

Email: law@hul.edu.vn

Website: https://www.hul.edu.vn/
4Đại học Nghệ thuật – Đại

1Trường Đại học Khoa học – Đại học HuếDHK19 Lê Lợi, phường Phú Hội, thành phố HuếSĐT: 0234.3822972

Email: tuyensinh@huaf.edu.vn

Website: https://huaf.edu.vn

Facebook: www.facebook.com/daihochue

2Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học HuếDHKSố 27 Quang Trung, phường Phường 6, thành phố HuếSĐT: 0234 3830797

Email: tuyensinhsptn@hueuni.edu.vn

Website: http://husc.edu.vn
3Đại học Kinh tế – Đại học HuếDHK67/454 đường Hồ Đắc Di, phường An Cựu, thành phố HuếSĐT: (0234) 3832552

Email: tuyensinhktdh@hueuni.edu.vn

Website:http://hueuni.edu.vn

Facebook: www.facebook.com/dhkthue

4Đại học Mỹ thuật – Đại học HuếDHM17 Lê Lợi, phường Phú Hội, thành phố HuếSĐT: (234) 3826063

Email: tuyensinhmythuat.dhh@hueuni.edu.vn

Website: http://hum.hueuni.edu.vn
5Đại học Ngoại ngữ – Đại học HuếDHF57 Nguyễn Khoa Chiêm, phường An Cựu, thành phố HuếSĐT: 0234 3 938 295

Website: http://hucfl.edu.vn

Facebook:www.facebook.com/TruongDaiHocNgoaiNgu.DaiHocHue/

6Đại học Nông lâm – Đại học HuếDHLSố 102 Phùng Hưng, phường Thuận Thành, thành phố HuếSĐT: 0234.3538.032

Email: admin@huaf.edu.vn

Website: https://huaf.edu.vn/
7Đại học Sư phạm – Đại học HuếDHSSố 32 Lê Lợi, phường Phú Hội, thành phố HuếSĐT: (0234).282.4243

Email: tuyensinh@dhsphue.edu.vn

Website: http://www.dhsphue.edu.vn/

Facebook: www.facebook.com/dhsphue

8Đại học Y Dược – Đại học HuếDHYSố 06 Ngô Quyền, phường Vĩnh Ninh, thành phố HuếSĐT: (0234) 3822173

Email: hcmp@huemed-univ.edu.vn

Website: https://huemed-univ.edu.vn/
9Khoa Du lịch – Đại học HuếDHDSố 22 Lâm Hoằng, phường Vỹ Dạ, thành phố HuếSĐT: 02343897755

Email: hat@hueuni.edu.vn

Website: http://hat.hueuni.edu.vn/
10Khoa Giáo dục thể chất – Đại học HuếDHCSố 52 Hồ Đắc Di, phường An Cựu, thành phố HuếSĐT: (0234) 3833185

Email: khoagiaoducthechat.dhh@hueuni.edu.vn

Website:http://fpe.hueuni.edu.vn/

Facebook: www.facebook.com/khoagdtchue

11Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng TrịDHQĐường Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng TrịSĐT: 02333560661

Email: phqt@hueuni.edu.vn

Website: http://phqt.hueuni.vn

 

Rate this post

Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Làm Bằng Đại Học Giá Rẻ tự hào là địa chỉ đáng tin cậy trong lĩnh vực làm bằng cấp giả. Chúng tôi đã thành công trong việc cung cấp bằng đại học cho hơn 1000 khách hàng, giúp họ nâng cao cơ hội nghề nghiệp và đạt tỷ lệ đậu việc làm cao.

Với cam kết về chất lượng và uy tín, chúng tôi không yêu cầu đặt cọc và mang đến cho khách hàng sự an tâm với chính sách bảo hành lâu dài. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cung cấp đa dạng các loại bằng cấp với mức giá hợp lý nhất trên thị trường, giúp đỡ những người lao động chưa có cơ hội học hành để sở hữu tấm bằng đại học mơ ước của họ.

Trả lời

Contact Me on Zalo
0965574229