Cập Nhật Thông Tin Mới Nhất – Điểm Chuẩn Đại Học Huế 2023

Cập Nhật Thông Tin Mới Nhất – Điểm Chuẩn Đại Học Huế 2023

điểm chuẩn Đại học Huế 2023, đừng bỏ lỡ cơ hội trở thành một phần của trường Đại học Huế. Ở đây, chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn một số thông tin cần thiết về điểm chuẩn tuyển sinh, quy trình đăng ký và nhiều hơn nữa trong năm 2023!

Tổng quan về trường Đại Học Huế

Tổng quan về trường Đại Học Huế
Tổng quan về trường Đại Học Huế
  • Tên trường: Đại học Huế
  • Tên tiếng Anh: Hue University
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học

Đại học Huế đã có hơn 246 giảng viên giỏi, chuyên môn đa dạng. Trường có hơn 3800 sinh viên chính quy, 2217 sinh viên liên thông và 869 học viên cao học cùng với 60 nghiên cứu sinh.

Trường Đại học Huế đặc biệt chú trọng vào việc nâng cao trình độ ngoại ngữ cho giảng viên và nghiên cứu viên và thực hiện các kế hoạch phát triển nhân tài.

Phương thức tuyển sinh Đại học Huế 2023

Năm 2023, Đại học Huế có kế hoạch mở cửa cho 15139 suất học trong 139 chuyên ngành đào tạo khác nhau. Trường áp dụng 6 cách thức tuyển sinh, bao gồm:

Cách thức 1: Tuyển sinh dựa trên kết quả học tập tại trung học phổ thông (Xét học bạ)

Điều kiện xét tuyển:

  • Dựa vào Điểm trung bình: Điểm trung bình của từng môn học được tính từ 2 học kỳ năm lớp 11 và học kỳ I năm lớp 12.
  • Dựa vào Điểm chuẩn tuyển sinh: Tổng điểm của các môn trong tổ hợp môn xét tuyển (trước khi nhân với hệ số) phải cộng với điểm ưu tiên (nếu có) và ít nhất phải đạt 18.0.

Hãy tận dụng cơ hội này để theo đuổi ước mơ của bạn tại Đại học Huế!

Trong ngành đào tạo giáo viên, tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển (trước khi nhân với hệ số) phải cộng với điểm ưu tiên (nếu có) và ít nhất phải đạt 18.0. Đồng thời, học lực của bạn trong năm học lớp 12 phải đạt loại giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT phải đạt 8.0 trở lên.

Cách thức 2:Tuyển sinh thông qua điểm số của kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023.
Điều kiện xét tuyển:
– Dựa vào Điểm số từ tổ hợp môn xét tuyển: Điểm số mà bạn nhận được trong kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông 2023 từ tổ hợp môn xét tuyển sẽ quyết định khả năng của bạn để vào Đại học Huế.
– Dựa vào Ngưỡng chất lượng đầu vào: Ngưỡng chất lượng đầu vào sẽ do Đại học Huế công bố. Thời điểm này sẽ diễn ra sau kỳ thi Tốt nghiệp Trung học phổ thông 2023 và sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố ngưỡng chất lượng đầu vào cho khối ngành đào tạo giáo viên và khối ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề.

Cách thức 3: Kết hợp giữa kết quả học tập tại trung học phổ thông hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT 2023 với điểm thi năng khiếu.

Cách thức 4: Tuyển thẳng và ưu tiên tuyển sinh theo các quy định hiện hành.

Cách thức 5: Áp dụng cách thức tuyển sinh riêng biệt của từng đơn vị đào tạo thuộc Đại học Huế.

Cách thức 6:Tuyển sinh dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, áp dụng cho các chuyên ngành đào tạo của Trường Đại học Sư phạm.

Điểm chuẩn Đại học Huế 2023 

Điểm chuẩn Đại học Huế 2023 

Vừa qua, Đại học Huế đã tiến hành công khai mức điểm chuẩn dành cho quá trình tuyển sinh sớm 2023, dựa trên hai tiêu chí là điểm học bạ và kết quả thi đánh giá năng lực từ các trường thành viên. Cụ thể, các chỉ tiêu đầu vào của vòng sơ tuyển đợt 1 tại Đại học Huế theo phương thức tuyển sinh sớm năm 2023 như sau:

STTTên ngành đào tạoMã ngành đào tạoTổ hợp mônĐiểm trúng sơ tuyển (thang điểm 30)
Xét học bạXét Điểm thi ĐGNL
1Luật7380107A00, D01, C00, C20,

Có 21 chương trình đào tạo của trường đại học kinh tế:

1. Luật kinh tê: Mã số 7380101, có chuyên ngành A00, C00, C20, D66, 21 chương trình.
2. Trường đại học ngoại ngữ:
– Sư phạm Tiếng Trung Quốc: Mã số 7140234, có chuyên ngành D01, D15, D04, D45, 25.5 chương trình.
– Sư phạm Tiếng Pháp: Mã số 7140233, có chuyên ngành D01, D15, D03, D44, 18 chương trình.
– Ngôn ngữ Trung Quốc: Mã số 7220204, có chuyên ngành D01, D15, D04, D45, 25.5 chương trình.
– Ngôn ngữ Hàn Quốc: Mã số 7220210, có chuyên ngành D01, D14, D15, 25 chương trình.
– Sư phạm Tiếng Anh: Mã số 7140231, có chuyên ngành D01, D14, D15, 27.25 chương trình.
– Ngôn ngữ Nhật: Mã số 7220209, có chuyên ngành D01, D15, D06, D43, 19 chương trình.
– Quốc tế học: Mã số 7310601, có chuyên ngành D01, D14, D15, 18 chương trình.
– Ngôn ngữ Pháp: Mã số 7220203, có chuyên ngành D01, D15, D03, D44, 18 chương trình.
– Việt Nam học: Mã số 7310630, có chuyên ngành D01, D14, D15, 18 chương trình.
– Ngôn ngữ Nga: Mã số 7220202, có chuyên ngành D01, D15, D02, D42, 18 chương trình.
– Ngôn ngữ Anh: Mã số 7220201, có chuyên ngành D01, D14, D15, 20 chương trình.

III. Trường đại học kinh tế (ĐHK)Trung bình mỗi ngày, một người thường thức dậy từ khoảng 5 đến 6 giờ sáng khi ánh nắng ban mai len lỏi qua cửa sổ. Đây cũng là khoảng thời gian tốt nhất để nhận lượng năng lượng cần thiết cho một ngày làm việc dài.

Nếu bạn thích hình ảnh hoàng hôn rực rỡ hơn thì có thể thức dậy sau 6 giờ sáng. Lịch trình sinh học của mỗi người có thể khác nhau, nên hãy chắc chắn điều chỉnh thời gian thức dậy cho phù hợp với cơ địa và sở thích của bạn.184Quản lý tài nguyên rừng7620211A00, B00, D08, A02185Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, B00, A01, A02, A10186Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D01, D08, B04197Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D08, B04218Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, D01, D08, B04189Phát triển nông thôn7620116B03, C00, C04,A071810Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, D08, B041811Khoa học cây trồng7620110A00, B00, D08, B041812Quản lý đất đai7850103A00, B00, C00,C041813Bất động sản7340116A00, B00, C00,C041814Nông học7620109A00, B00, D08, B041815Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)7620105A00, B00, D08, A021916Thú y7640101A00, B00, D08, A022117Nông nghiệp công nghệ cao7620118A00, B00, D08, B041818Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn7620119C00, C04, D10, A071819Lâm nghiệp7620205A00, B00, D08, A021820Quản lý thủy sản7620305A00, B00, D01, D08, B041821Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn)7620102B03, C00, C04, A0718

V. Trường Đại Học Nghệ Thuật

DHN1Thiết kế nội thất7580108H00182Thiết kế thời trang7210404H00183Thiết kế đồ họa (bao gồm 2 chuyên ngành: Thiết kế đồ họa, Thiết kế mỹ thuật đa phương tiện)7210403H00

18

4Sư phạm Mỹ thuật7140222H00

18

5Điêu khắc7210105H00

18

6Hội họa (bao gồm 2 chuyên ngành: Hội họa, Tạo hình đa phương tiện)7210103H00

18

VI. Trường Đại Học Sư Phạm

DHS 1Giáo dục Mầm non7140201M01, M0919192Giáo dục Tiểu học7140202D01, C00, D08, D1027.25243Giáo dục Công dân7140204C00, C19, C20, D6626.0019.004Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D6626.0019.005Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D90, D0728.7522.506Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D9024.2519.007Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, D90, A0228.5021.008Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D90, D0729.0021.009Sư phạm Sinh học7140213B00, D90, B04, B0228.0019.0010Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, C19, D6628.5023.0011Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19, D7828.5020.0012Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C20, D7828.0020.0013Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N0122.0018.0014Sư phạm công nghệ7140246A00, D90, A0220.0019.0015Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D9027.0019.0016Giáo dục pháp luật7140248C00, C19, C20, D6624.0019.0017Sư phạm Lịch sử Địa lý7140249C00, C19, C20, D7826.2520.0018Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D9018.0015.0019Tâm lý học giáo dục7310403B00, D01, C00, C2024.0015.0020Giáo dục Quốc phòng – An ninh7140208C00, C19, C20, D6625.5019.0021Giáo dục Tiểu học7140202TAD01, C00, D08, D1027.2524.0022Sư phạm Toán học7140209TAA00, A01, D90, D0728.7522.5023Sư phạm Tin học7140210TAA00, A01, D01, D9024.2519.0024Sư phạm Vật lý7140211TAA00, A01, D90, D0729.0019.00

25Chương trình giáo dục hóa học7140212TAA00, B00, D90, D0729.0022.0026Chương trình giáo dục sinh học7140213TAB00, D90, D08, B0228.0019.00

VII: Trường Đại Học Khoa Học

DHT1Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07192Kiến trúc7580101V00, V01, V02203Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302A00, A01, D01, D07194Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, D01, C04, D10185Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D01, D0718.56Khoa học môi trường 7440301A00, B00, D07, D1518.57Quản lý nhà nước7310205D01, D14, C19, D6618.58Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0720.59Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D011910Đông phương học7310608D01, C00, D14, C1918.511Công tác xã hội=”font-weight: 400″>7280101C00, D14, C1918.52Quản lý thể dục7480113D01, D07, D1418.53Kỹ thuật thể thao7680105C00, D14, C19184Giáo dục yoga7620101D01, C00, D2318.5

IX. Khối kiến thức tự chọn

1Đại số7690104C00, D14, C19192Hình học7690106D01, C00, D19193Ngoại ngữ 17220009C00, D14, C19184Ngoại ngữ 27220011D01, C00, D14185Tin học văn phòng7480103D01, C00, D2318.56Lập trình căn bản7480102D01, C00, D19197Đồ họa máy tính7480105D01, C00, D2318.58Thiết kế web7480106D01, C00, D2319

style=”font-weight: 400″>7140206T00, T02, T05, T0718IX. Khoa Kỹ Thuật Và Công NghệDHE1Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Hệ Cử nhân gồm 3 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo và Phân tích dữ liệu kinh doanh)7480112A00, A01, D0120.12Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Hệ Kỹ sư gồm 3 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo và Phân tích dữ liệu kinh doanh)7480112KSA00, A01, D0120.13Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D0119.64Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D0119.65Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C0118.36Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, C0118.3XI. Khoa Quốc TếDHI1Quan hệ quốc tế7310206D01, C00, D14, D15222Truyền thông đa phương tiện7320104D01, C00, D14, D15253Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, D01, C0018XII. Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng TrịDHQ1Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01182Trường Huế thuộc Đại học Huế Số 03 Lê Lợi, TP Huế

  • 0234.3825.866
  • office@hueuni.edu.vn
  • http://hueuni.edu.vn/
  • www.facebook.com/unihue/
  • Các đơn vị thuộc Đại học Huế

    Hotline: 0965574229
    Email: letuanphuong379@gmail.com

    STT

    Trường/ KhoaMã trườngĐịa chỉSố điện thoại/ Email

    Website/ Facebook

    1Đại học Khoa học – Đại học HuếDHT77 Nguyễn Huệ, thành phố HuếSĐT: 0234 3823290

    Email: hue@husc.edu.vn

    Website: http://www.husc.edu.vn/
    2Đại học Kinh tế – Đại học HuếDHKSĐT: 0234 3828493 

    Email: tuvantuyensinhdhh@hueuni.edu.vn

    • Website: http://www.hce.edu.vn/
    • Facebook: www.facebook.com/dhkinhte.hue
    3Đại học Luật – Đại học HuếDHAĐường Võ Văn Kiệt, phường Tây An, thành phố HuếSĐT: 0234 3946 995, 0234 3946 996

    Email: law@hul.edu.vn

    Website: https://www.hul.edu.vn/
    4Đại học Nghệ thuật – Đại

    1Trường Đại học Khoa học – Đại học HuếDHK19 Lê Lợi, phường Phú Hội, thành phố HuếSĐT: 0234.3822972

    Email: tuyensinh@huaf.edu.vn

    Website: https://huaf.edu.vn

    Facebook: www.facebook.com/daihochue

    2Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học HuếDHKSố 27 Quang Trung, phường Phường 6, thành phố HuếSĐT: 0234 3830797

    Email: tuyensinhsptn@hueuni.edu.vn

    Website: http://husc.edu.vn
    3Đại học Kinh tế – Đại học HuếDHK67/454 đường Hồ Đắc Di, phường An Cựu, thành phố HuếSĐT: (0234) 3832552

    Email: tuyensinhktdh@hueuni.edu.vn

    Website:http://hueuni.edu.vn

    Facebook: www.facebook.com/dhkthue

    4Đại học Mỹ thuật – Đại học HuếDHM17 Lê Lợi, phường Phú Hội, thành phố HuếSĐT: (234) 3826063

    Email: tuyensinhmythuat.dhh@hueuni.edu.vn

    Website: http://hum.hueuni.edu.vn
    5Đại học Ngoại ngữ – Đại học HuếDHF57 Nguyễn Khoa Chiêm, phường An Cựu, thành phố HuếSĐT: 0234 3 938 295

    • Email: dhnn_tvhv@hueuni.edu.vn
    Website: http://hucfl.edu.vn

    Facebook:www.facebook.com/TruongDaiHocNgoaiNgu.DaiHocHue/

    6Đại học Nông lâm – Đại học HuếDHLSố 102 Phùng Hưng, phường Thuận Thành, thành phố HuếSĐT: 0234.3538.032

    Email: admin@huaf.edu.vn

    Website: https://huaf.edu.vn/
    7Đại học Sư phạm – Đại học HuếDHSSố 32 Lê Lợi, phường Phú Hội, thành phố HuếSĐT: (0234).282.4243

    Email: tuyensinh@dhsphue.edu.vn

    Website: http://www.dhsphue.edu.vn/

    Facebook: www.facebook.com/dhsphue

    8Đại học Y Dược – Đại học HuếDHYSố 06 Ngô Quyền, phường Vĩnh Ninh, thành phố HuếSĐT: (0234) 3822173

    Email: hcmp@huemed-univ.edu.vn

    Website: https://huemed-univ.edu.vn/
    9Khoa Du lịch – Đại học HuếDHDSố 22 Lâm Hoằng, phường Vỹ Dạ, thành phố HuếSĐT: 02343897755

    Email: hat@hueuni.edu.vn

    Website: http://hat.hueuni.edu.vn/
    10Khoa Giáo dục thể chất – Đại học HuếDHCSố 52 Hồ Đắc Di, phường An Cựu, thành phố HuếSĐT: (0234) 3833185

    Email: khoagiaoducthechat.dhh@hueuni.edu.vn

    Website:http://fpe.hueuni.edu.vn/

    Facebook: www.facebook.com/khoagdtchue

    11Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng TrịDHQĐường Điện Biên Phủ, phường Đông Lương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng TrịSĐT: 02333560661

    Email: phqt@hueuni.edu.vn

    Website: http://phqt.hueuni.vn

     

    Rate this post

    Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Làm Bằng Đại Học Giá Rẻ tự hào là địa chỉ đáng tin cậy trong lĩnh vực làm bằng cấp giả. Chúng tôi đã thành công trong việc cung cấp bằng đại học cho hơn 1000 khách hàng, giúp họ nâng cao cơ hội nghề nghiệp và đạt tỷ lệ đậu việc làm cao.

    Với cam kết về chất lượng và uy tín, chúng tôi không yêu cầu đặt cọc và mang đến cho khách hàng sự an tâm với chính sách bảo hành lâu dài. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cung cấp đa dạng các loại bằng cấp với mức giá hợp lý nhất trên thị trường, giúp đỡ những người lao động chưa có cơ hội học hành để sở hữu tấm bằng đại học mơ ước của họ.

    Trả lời