Các Năm Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải

Các Năm Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải

Với mục tiêu cung cấp thông tin chính xác và toàn diện, chúng tôi sẽ chia sẻ thông tin điểm chuẩn của đại học Giao Thông Vận Tải. Chúng sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về điểm chuẩn của trường này và cách tính điểm xét tuyển vào trường.

Cách tính điểm xét tuyển cụ thể vào trường đại học GTVT

Theo cách tính điểm của trường đại học GTVT, bạn chỉ cần áp dụng công thức ĐXT = M0 + M1+ M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có). Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và từ công thức trên, bạn có thể giải nghĩa chi tiết như sau:

  • M0: Tổng điểm quy đổi (theo bảng quy đổi điểm thang điểm 10 của tất cả các điều kiện).
  • M1, M2, M3: Điểm tổng kết cả năm lớp 12 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển.
  • Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0
  • Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.

Điểm chuẩn đại học Giao Thông Vận Tải 2024

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2024

Hotline: 0965574229
Email: letuanphuong379@gmail.com

Hiện chưa được công bố – Làm Bằng Đại Học Giá Rẻ sẽ cập nhật ngay khi có thông tin

Điểm sàn Đại học Giao thông Vận tải 2024

Ngày 2/8, Trường đại học Giao thông vận tải công bố điểm sàn xét tuyển vào 38 ngành, chương trình đào tạo bằng ba phương thức gồm xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT, dựa vào kết quả đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội và xét kết hợp chứng chỉ IELTS và kết quả thi tốt nghiệp THPT.

TT
ngành
(Mã xét tuyển)
Tên ngànhChỉ tiêuTổ hợp xét tuyểnNgưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Điểm sàn nhận đăng ký xét tuyển)
Mã Khóa HọcTên Khóa HọcSố Lượng
37340301Kế toán80
472510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng95
573310101Kinh tế75
673810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành70
773840101Khai thác vận tải120
873840104Kinh tế vận tải120
973580301Kinh tế xây dựng75
107580302Quản lý xây dựng55
117580106Quản lý đô thị và công trình30
127460112Toán ứng dụng35
137480101Khoa học máy tính30
147480201Công nghệ thông tin748
157480202Công nghệ kỹ thuật giao thông751
16440A00Kỹ thuật môi trường752
174403204Kỹ thuật cơ khí752
18420A00Kỹ thuật cơ điện tử752
19455A00Kỹ thuật nhiệt752
20455A00Kỹ thuật cơ khí động lực752
21455A00Kỹ thuật ô tô752
22590A00Kỹ thuật điện752
23440A00Kỹ thuật điện tử – viễn thông752
24440A00Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá752
257520218Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo752
267520219Hệ thống giao thông thông minh752
277580201Kỹ thuật xây dựng758
287580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng758
297580202Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ758
307580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758
317340101Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao)35
327340301Kế toán (Chương trình chất lượng cao)45
337480201Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)50
347520103Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao)50
357580201Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến)25
367580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao)60
377580301Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao)25
387580302Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao)20

Điểm chuẩn xét học bạ Đại học Giao thông vận tải 2024

Đại Học Giao Thông Vận Tải Đại Học Giao Thông Vận Tải Đại Học Giao Thông Vận Tải

 

Trong năm 2024, trường Đại học Giao thông vận tải đã công bố kết quả xét tuyển đại học chính quy theo phương thức xét tuyển học bạ THPT.

Điểm chuẩn đại học Giao Thông Vận Tải 2024

Ngành (Chuyên ngành)Mã ngànhĐiểm chuẩn
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010224.2
Công nghệ thông tin748020126
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)7510605126.9
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)7510605227.1
Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và Máy xây dựng)7520103122.7
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động)7520103224.6
Kỹ thuật tàu thủy752012215
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ôtô)7520130125.3
Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ôtô)7520130225.4
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp)7520201124.2
Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông)7520201219.5
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Điện tử viễn thông)752020723.6
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hoá công nghiệp)752021625.4
Kỹ thuật môi trường752032015
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)7580201123.4
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình)7580201222.2
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy)758020215
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường)7580205123
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng công trình giao thông đô thị)7580205421
Kỹ thuật

Tên ngành (chuyên ngành)Tổ hợp mônĐiểm chuẩn
Ngành xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông (Quy hoạch và quản lý giao thông)7580205516.4
Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng)7580301124.2
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng)7580301224.2
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải)784010125.9
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển)784010425.5
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển)7840106115
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy)7840106215
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải)7840106423.7
Khoa học hàng hải (Điện tàu thuỷ)7840106515

Điểm chuẩn đại học Giao Thông Vận Tải 2023

Tên ngành (chuyên ngành)Tổ hợp mônĐiểm chuẩn
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, D9025,46
Công nghệ thông tinA00, A01, D9027,1
Logistics và chuỗi cung ứng (Quản trị logistic và vận tải đa phương thức)A00, A01, D01, D9028,83
Kỹ thuật tàu thủy (Thiết kế thân tàu thủy)A00, A01, D9018
Kỹ thuật tàu thủy (Công nghệ đóng tàu thủy)18
Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật công trình ngoài khơi)18
Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và máy xây dựng)21,38
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động)26,25
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ô tô)26,99
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp)A00, A01, D9025,62
Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông)A00, A01, D9018
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)A00, A01, D9025,49
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp)A00, A01, D9026,58
Ngành kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D9022,57
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng cảng và công trình giao thông thủy)A00, A01, D9018
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Chuyên ngành Xây dựng cầu đườngA00, A01, D9021,51
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Chuyên ngành Xây dựng đường sắt – MetroA00, A01, D9018
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thôngA00, A01, D9018
Kỹ thuật xây dựng – Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00, A01, D9025,23
Kỹ thuật xây dựng – Chuyên ngành Kỹ thuật kết cấu công trìnhA00, A01, D9024,29
Kỹ thuật xây dựng – Chuyên ngành Kỹ thuật nền móng và công trình ngầmA00, A01, D9018
Kinh tế xây dựng – Chuyên ngành Kinh tế xây dựng.A00, A01, D01, D9025,5
Kinh tế xây dựng – Quản lý xây dựngA00, A01, D01, D9025,56
Khai thác vận tải (Quản lí và kinh doanh vận tải)A00, A01, D01, D9027,48
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)A00, A01, D01, D9026,57
Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)A00, A01, D9018
Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển)A00, A01, D9018
Ngành Khoa học hàng hải (Công nghệ máy tàu thủy)A00, A01, D9025,37
Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Quản lí hàng hải)A00, A01, D9018

Ở trên đây là cách tính điểm chuẩn chính xác nhất cho trường đại học Giao Thông Vận Tải. Chúng tôi cũng đã gửi đến bạn các điểm chuẩn trong 3 năm gần nhất: 2020, 2021, 2022. Nếu bạn có bất kỳ điều gì cần tư vấn thêm, hãy liên hệ ngay với chúng tôi. Chúng tôi sẽ tư vấn chi tiết để giúp bạn.

Rate this post

Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Làm Bằng Đại Học Giá Rẻ tự hào là địa chỉ đáng tin cậy trong lĩnh vực làm bằng cấp giả. Chúng tôi đã thành công trong việc cung cấp bằng đại học cho hơn 1000 khách hàng, giúp họ nâng cao cơ hội nghề nghiệp và đạt tỷ lệ đậu việc làm cao.

Với cam kết về chất lượng và uy tín, chúng tôi không yêu cầu đặt cọc và mang đến cho khách hàng sự an tâm với chính sách bảo hành lâu dài. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cung cấp đa dạng các loại bằng cấp với mức giá hợp lý nhất trên thị trường, giúp đỡ những người lao động chưa có cơ hội học hành để sở hữu tấm bằng đại học mơ ước của họ.

Trả lời

Contact Me on Zalo
0965574229