Các Khối Thi Cấp 3 Mà Các Bạn Học Sinh Nên Biết – Cập Nhật 2022

Các Khối Thi Cấp 3 Mà Các Bạn Học Sinh Nên Biết – Cập Nhật 2022

Khi lựa chọn khối thi cấp 3 phù hợp với bản thân, học sinh không chỉ đạt được kết quả học tập tốt mà còn xác định hướng nghề nghiệp phù hợp với tương lai của mình.

Do đó, việc chọn lựa khối thi sáng suốt yêu cầu học sinh phải hiểu rõ về các ngành nghề để đưa ra quyết định sáng suốt nhất có thể. Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết trong bài viết dưới đây.

Bảng mã môn và các khối thi cấp 3 cập nhật mới năm 2022

Bảng mã môn và các khối thi cấp 3 cập nhật mới năm 2022
Khám phá về các khối thi, ngành thi cấp 3
Hotline: 0965574229
Email: letuanphuong379@gmail.com

Để giúp bạn dễ dàng nhận biết các mã thi của từng ngành và môn thi trong từng khối khác nhau, học sinh cần tra cứu cụ thể trong bảng dưới đây:

Chiều rộng = “62”> 92

  • Hệ số đếm nhân dạng đề thi tham khảo
  • Đề thi tham khảo
  • Chuẩn đề thi tham khảo



“`

STTMã ngànhMôn thi

Bảng Mã tổ hợp môn xét tuyển khối A

1A00Toán, Vật Lý, Hóa Học
2A01Toán, Vật Lý. Tiếng Anh
3A02Toán, Vật lí, Sinh học
4A03Toán, Vật lí, Lịch sử
5A04Toán, Vật lí, Địa lí
6A05Toán, Hóa học, Lịch sử
7A06Toán, Hóa học, Địa lí
8A07Toán, Lịch sử, Địa lí
9A08Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
10A09Toán, Địa lý, Giáo dục công dân
11A10Toán, Lý, Giáo dục công dân
12A11Toán, Hóa, Giáo dục công dân
13A12Toán, Khoa học tự nhiên, KH xã hội
14A14Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lí
15A15Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lí
16A16Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn
17A17Toán, Vật lý, Khoa học xã hội
18A18Toán, Hoá học, Khoa học xã hội

Danh sách mã tổ hợp môn xét tuyển khối B

19B00Môn Toán, Hóa Học, Sinh Học
20B01Môn Toán, Sinh học, Lịch sử
21B02Môn Toán, Sinh học, Địa lí
22B03Môn Toán, Sinh học, Ngữ văn
23B04Môn Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
24B05Môn Toán, Sinh học, Khoa học xã hội
25B08Môn Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Mã tổ hợp môn xét tuyển khối C

26C00Môn Ngữ Văn, Lịch Sử, Địa Lý
27C01Môn Ngữ văn, Toán, Vật lí
28C02Môn Ngữ văn, Toán, Hóa học
29C03Môn Ngữ văn, Toán, Lịch sử
30C04Môn Ngữ văn, Toán, Địa lí
31C05Môn Ngữ văn, Vật lí, Hóa học
32C06Môn Ngữ văn, Vật lý, Sinh học
33C07Môn Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử
34C08Môn Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
35C09Môn Ngữ văn, Vật lí, Địa lí
36C10Môn Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử
37C12Môn Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử
38C13Môn Ngữ văn, Sinh học, Địa lí
39C14Môn Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
40C15Môn Ngữ văn, Toán, Khoa học Xã hội
41C16Môn Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục công dân
42C17Môn Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục công dân
43C19Môn Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
44C20Môn Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

Mã tổ hợp môn xét tuyển khối D

45D01Môn Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
46D02Môn Ngữ Văn, Toán, Tiếng Nga
47D03Môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
48D04Môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
49D05Môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức
50D06Môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
51D07Môn Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
53D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
54D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
55D11Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
56D12Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
57D13Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
58D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
59D15Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
60D16Toán, Địa lí, Tiếng Đức
61D17Toán, Địa lí, Tiếng Nga
62D18Toán, Địa lí, Tiếng Nhật
63D19Toán, Địa lí, Tiếng Pháp
64D20Toán, Địa lý, Tiếng Trung
65D21Toán, Hóa học, Tiếng Đức
66D22Toán, Hóa học, Tiếng Nga
67D23Toán, Hóa học, Tiếng Nhật
68D24Toán, Hóa học, Tiếng Pháp
69D25Toán, Hóa học, Tiếng Trung
70D26Toán, Vật lí, Tiếng Đức
71D27Toán, Vật lí, Tiếng Nga
72D28Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
73D29Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
74D30Toán, Vật lí, Tiếng Trung
75D31Toán, Sinh học, Tiếng Đức
76D32Toán, Sinh học, Tiếng Nga
77D33Toán, Sinh học, Tiếng Nhật
78D34Toán, Sinh học, Tiếng Pháp
79D35Toán, Sinh học, Tiếng Trung
80D41Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức
81D42Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga
82D43Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật
83D44Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp
84D45Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung
85D52Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga
86D54Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp
87D55Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung
88D61Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức
89D62Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga
90D63Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
91D64Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
D65 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
93 D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
94 D68 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga
95 D69 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật
96 D70 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
97 D72 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
98 D73 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức
99 D74 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga
100 D75 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật
101 D76 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp
102 D77 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung
103 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
104 D79 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức
105 D80 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
106 D81 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật
107 D82 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
108 D83 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung
109 D84 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
110 D85 Toán, Chuyên mục liên quan:
121H00Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật
122H01Toán, Hóa học, Mỹ thuật vẽ
123H02Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu
124H03Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ Năng khiếu
125H04Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu
126H05Ngữ văn, Khoa học xã hội, Vẽ Năng khiếu
127H06Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật
128H07Toán, Hình họa, Trang trí
129H08Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật
130K01Toán, Tiếng Anh, Tin học
131M00Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát
132M01Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
133M02Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
134M03Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
135M04Toán, Đọc kể diễn cảm, Hát – Múa
136M09Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát)
137M10Toán, Tiếng Anh, NK1
138M11Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh
139M13Toán, Sinh học, Năng khiếu
140M14Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán
141M15Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh
142M16Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Vật lý
143M17Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Lịch sử
144M18Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán
145M19Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng Anh
146M20Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Vật lý
147M21Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Lịch sử
148M22Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Toán
149M23Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Tiếng Ạnh
150M24Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Vật lý
151M25Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Lịch sử
152N00Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2
153N01Ngữ văn, xướng âm, biểu diễn nghệ thuật
154N02Ngữ văn, Ký xướng âm, Hát hoặc biểu diễn nhạc cụ
155N03Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn
156N04Ngữ Văn, Năng khiếu thuyết trình, Năng khiếu
157N05Ngữ Văn, Xây dựngDưới đây là danh sách các khối thi cấp 3 cập nhật mới 2022 để giúp các em học sinh lớp chuẩn bị vào cấp 3 có thêm thông tin để lựa chọn cho mình khối học phù hợp. Không chỉ giúp học sinh mang lại kết quả tốt nhất, mà còn giúp các em có thể lựa chọn ngành nghề theo sở thích và đam mê của mình:

161: N06 – Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn
162: N07 – Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn
163: N08 – Ngữ văn , Hòa thanh, Phát triển chủ đề và phổ thơ
164: N09 – Ngữ văn, Hòa thanh, Bốc thăm đề- chỉ huy tại chỗ
165: R00 – Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chí
166: R01 – Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
167: R02 – Ngữ văn, Toán, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
168: R03 – Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
169: R04 – Ngữ văn, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật, Năng khiếu Kiến thức văn hóa – xã hội – nghệ thuật
170: R05 – Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu kiến thức truyền thông
171: S00 – Ngữ văn, Năng khiếu SKĐA 1, Năng khiếu SKĐA 2
172: S01 – Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
173: T00 – Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT
174: T01 – Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT
175: T02 – Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu TDTT
176: T03 – Ngữ văn, Địa, Năng khiếu TDTT
177: T04 – Toán, Lý, Năng khiếu TDTT
178: T05 – Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng kiếu
179: V00 – Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật
180: V01 – Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật
181: V02 – VẼ MT, Toán, Tiếng Anh
182: V03 – VẼ MT, Toán, Hóa
183: V04 – Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật
184: V05 – Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật
185: V06 – Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật
186: V07 – Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật
187: V08 – Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật
188: V09 – Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật
189: V10 – Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật
190: V11 – Toán, tiếng Trung, Vẽ mỹ thuậtẻ đã có niềm đam mê và ưa thích các môn học như Toán, Lý và Hóa. Khối A cũng dành riêng cho những người có năng khiếu và tư duy logic, có khả năng tính toán chính xác. Sau khi tốt nghiệp, họ có thể theo đuổi các ngành như công nghệ, khoa học, kỹ thuật,…

Khối A1 mở rộng từ khối A và bắt đầu triển khai từ năm 2012. Học sinh sẽ học các môn Toán, Vật lý và Ngoại ngữ, thay vì Hóa học như trong khối A. Mục đích chính của việc mở rộng này là để tạo ra nhiều sự lựa chọn hơn cho học sinh về ngành nghề. Đặc biệt là đối với những học sinh yếu về Hóa học nhưng lại tốt về Tiếng Anh.

Khối B có 3 môn chính là Toán, Hóa và Sinh. Hiện tại, khối này đã được bổ sung thêm một số môn khác và chia thành các tổ hợp các môn như: Toán – Hóa – Lịch sử, Toán – Sinh – Địa lí, Toán – Sinh – Ngữ văn, Toán – Sinh – GDCD, Toán – Sinh – KHXH, Toán – Sinh – Tiếng Anh. Các ngành tuyển sinh tiêu biểu của khối B bao gồm Y học cổ truyền, Y đa khoa, thú y, kỹ thuật y học, răng hàm mặt, công nghệ thực phẩm, công nghệ kỹ thuật hóa học, dược học,…

Cuối cùng, khối C dành cho các môn xã hội như Ngữ văn, Lịch sử và Địa lý. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những học sinh có niềm đam mê và ưa thích các môn như vậy.Làm sao để biết khối năng khiếu phù hợp với bạn? Vậy thì đừng bỏ qua bài viết này nhé. Hãy cùng tìm hiểu về các ngành tuyển sinh các khối chung, xét tuyển đại học dưới đây!

Khối A

Khối năng khiếu A phù hợp với những bạn học giỏi toán, có sở thích và năng khiếu về tự nhiên công nghệ.

Các ngành tuyển sinh khối A như:

Ngành Công nghệ thông tin, Ngành Kỹ thuật điện tử viễn thông, ngành Kỹ thuật máy tính, ngành Kỹ thuật y sinh, ngành Y sinh, ngành Kỹ thuật hóa học, ngành Kỹ thuật môi trường, ngành Bưu chính viễn thông, ngành Vật lý kỹ thuật, ngành Hóa học công nghiệp, ngành Kỹ thuật cơ khí,…

Khối B

Ngành tuyển sinh của Khối B rất đa dạng, từ sáng tác, văn hóa văn nghệ, đến y học và công nghệ…

Các ngành tuyển sinh khối B tiêu biểu như:

Ngành Kiến trúc, ngành Mỹ thuật công nghiệp, ngành Biểu diễn nghệ thuật, ngành Sư phạm Mỹ thuật, ngành Sư phạm Âm nhạc, ngành Sư phạm Mỹ thuật, ngành Biên kịch, ngành Diễn viên, ngành Kiểm lâm, ngành Khảo cổ học, Ngành Lịch sử, ngành Đại học Khoa học xã hội,…

Khối C

Đối với những bạn có niềm say mê với khoa học xã hội, khối C là lựa chọn phù hợp!

Các ngành tuyển sinh khối C tiêu biểu như:

Ngành Báo chí, ngành Luật, ngành Quốc tế học, ngành Đông phương học, ngành Ngôn ngữ học, ngành Du lịch, ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninh…

Khối D

Khối D chính là sự lựa chọn phù hợp cho những bạn đam mê yêu thích về trinh sát cảnh sát, luật, ngôn ngữ, thiết kế đồ họa, kỹ thuật hình sự…

Các ngành tuyển sinh khối D tiêu biểu như:

Ngành Trinh sát cảnh sát, ngành Luật, ngành Trinh sát an ninh, ngành Sư phạm tiếng Anh, ngành Thiết kế đồ họa, ngành Thiết kế thời trang, ngành Kinh tế, ngành Quốc tế học, ngành công nghệ thông tin…

Khối N

Khối năng khiếu này sẽ phù hợp với những bạn có đam mê với âm nhạc.

Một số ngành tuyển sinh khối N

Ngành sư phạm âm nhạc, ngành thanh nhạc, ngành nhã nhạc, ngành sáng tác âm nhạc, ngành Piano, ngành âm nhạc học….

Khối M

Khối M là lựa chọn hàng đầu cho những bạn muốn trở thành giáo viên mầm non.

Một số ngành tuyển sinh khối M 

Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Đặc biệt.

Khối H

Khối H là sự lựa chọn tốt nhất cho những ai có niềm đam mê với thiết kế thời trang, thiết kế nội thất…

Một số ngành tuyển sinh khối H như

Thiết kế công nghiệp, Thiết kế thời trang, Đồ họa, Hội họa, Kiến trúc, Thiết kế nội thất…

Khối S

Để tìm hiểu thêm về ngành tuyển sinh và trường đào tạo của khối S, hãy tham khảo thông tin chi tiết trong bài viết.

Trong quá trình lựa chọn ngành học sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông, việc hiểu rõ về các khối thi cấp 3 cùng với các môn thi tương ứng là rất quan trọng. Đối với học sinh có kỹ năng và sở thích về lĩnh vực Toán, Lý, Hóa thì khối A là sự lựa chọn phù hợp.

Các ngành tuyển sinh khối A có chất lượng đáng tin cậy gồm:

ngành Kỹ thuật Cơ khí, ngành Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông, ngành Kỹ thuật Ô tô, ngành Công nghệ Thông tin…

Những trường tuyển sinh khối A có chất lượng như:

Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, trường Đại học Bách Khoa TP.HCM, trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội…

Khối B

Khối B thường dành cho những học sinh có sở thích và khả năng trong lĩnh vực Sinh học, Hóa học, Toán. Các ngành tuyển sinh khối B chất lượng bao gồm: ngành Y học, ngành Dược học, ngành Sinh học, ngành Thú y…

Các trường có tuyển sinh khối B chất lượng bao gồm:

Trường Đại học Y Hà Nội, trường Đại học Dược Hà Nội, trường Đại học Y Dược TP.HCM, trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội…

Khối C

Chuyên ngành nghệ thuật như: Đạo diễn, Diễn viên Kịch điện ảnh, Diễn viên chèo, Diễn viên cải lương, Biên đạo múa, Quay phim… đều thuộc khối C.

Trường đẳng cấp chất lượng chuyên ngành thuộc khối C bao gồm: Đại học Văn hóa – Nghệ thuật Quân đội; Đại học Sân khấu điện ảnh và trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương.

Khối R

Đối với những thí sinh có năng khiếu trong lĩnh vực báo chí, nghệ thuật, truyền thông, hay văn hóa thì khối R là lựa chọn phù hợp. Các môn thi cho khối này gồm có: Ngữ văn, Lịch sử và môn Năng khiếu.

Các ngành tuyển sinh khối R có chất lượng bao gồm:

ngành biểu diễn nghệ thuật, ngành sư phạm Mỹ thuật, ngành biên đạo múa.

Các trường tuyển sinh khối R đảm bảo chất lượng như:

trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương, trường Đại học Văn hóa TP.HCM…

Khối T

Đây chính là khối năng khiếu dành riêng cho học sinh có đam mê về lĩnh vực thể dục thể thao. Đối với khối này học sinh gồm có các môn như: Toán, Sinh học, năng khiếu thể dục thể thao.

Một số ngành tuyển sinh khối T có chất lượng bao gồm: ngành giáo dục Thể chất, ngành huấn luyện thể thao, ngành Y sinh học thể dục thể thao, ngành quản lý thể dục thể thao

Khối V

Với khối V chính là khối dành riêng cho những thí sinh có năng khiếu về mỹ thuật và hội họa. Các ngành tuyển sinh khối V có chất lượng như: Ngành Kiến trúc, ngành thiết kế đồ họa, ngành thiết kế nội thất, ngành thiết kế thời trang, ngành kiến trúc cảnh quan…

Các trường tuyển sinh khối V đảm bảo chất lượng bao gồm:

Trường Đại học Kiến trúc HN, trường Đại học Bách Khoa – Đại học Quốc gia TP.HCM, trường Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng, trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng, trường Đại học Kiến trúc TP.HCM…

Tổng kết bài viết về các khối thi cấp 3

Qua bài viết trên đây, học sinh đã nắm rõ về các khối thi cấp 3 gồm những khối nào và bộ môn thi ở đây như thế nào? Đặc biệt, bạn còn biết được bảng mã môn được cập nhật mới nhất. Ngoài những vấn đề này, bạn còn điều gì đang vướng mắc hãy liên hệ ngay với chúng tôi sẽ được tư vấn cụ thể.

Trang chủ: https://lambangdaihocgiare.site/

Rate this post

Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Làm Bằng Đại Học Giá Rẻ tự hào là địa chỉ đáng tin cậy trong lĩnh vực làm bằng cấp giả. Chúng tôi đã thành công trong việc cung cấp bằng đại học cho hơn 1000 khách hàng, giúp họ nâng cao cơ hội nghề nghiệp và đạt tỷ lệ đậu việc làm cao.

Với cam kết về chất lượng và uy tín, chúng tôi không yêu cầu đặt cọc và mang đến cho khách hàng sự an tâm với chính sách bảo hành lâu dài. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi cung cấp đa dạng các loại bằng cấp với mức giá hợp lý nhất trên thị trường, giúp đỡ những người lao động chưa có cơ hội học hành để sở hữu tấm bằng đại học mơ ước của họ.

Trả lời